especialidade trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ especialidade trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ especialidade trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ especialidade trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là môn học chuyên biệt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ especialidade

môn học chuyên biệt

noun (temas relevantes que são objeto de um determinado campo de conhecimento)

Xem thêm ví dụ

Manter minha boca fechada é uma especialidade pessoal.
Giữ bí mật là đặc tài của tôi mà.
Após completar o currículo básico, os estudantes podem mergulhar nas suas especialidades.
Sau khi hoàn thành một số môn nghệ thuật tự do cơ bản, sinh viên có thể đi sâu vào chuyên môn của họ.
Até mudou de especialidade.
Anh thậm chí thay đổi cả chuyên môn.
As instalações de pesquisa em MCPHS estão equipados para cada uma das especialidades acadêmicas.
Các cơ sở nghiên cứu tại MCPHS được trang bị cho từng lĩnh vực học tập chuyên môn.
É a minha especialidade.
Đó chẳng phải là đặc trưng của tôi sao?
Em 2000 recebeu um certificado de qualidade ISO 9002.4 na especialidade "Navegação" do Lloyd Register , e em 2004 -ISO 9001 – 2000 para todas as especialidades.
Năm 2000, Trường đã nhận được chứng chỉ chất lượng ISO9002.4 của Lloyd cho môn Hàng hải, và đến năm 2004, ISO 9001-2000 cho tất cả các môn.
Resíduos humanos não é nossa especialidade.
Chúng tôi không giỏi mấy chuyên phân cứt.
Wenceslao Casares, também conhecido como Wences Casares (nascido no dia 26 de fevereiro de 1974) é um empreendedor argentino do setor de tecnologia e filantropo com experiência em negócios globais cujas especialidades são tecnologia e empreendimentos financeiros.
Wenceslao Casares, hay còn gọi là Wences Casares (Sinh ngày 26 tháng Hai, 1974) là một doanh nhân ngành công nghệ và nhà từ thiện người Argentinia, với kinh nghiệm kinh doanh toàn cầu chuyên về các hoạt động công nghệ và tài chính.
Nas mesmas áreas de especialidade atuaram seus dois filhos: Richard Finsterwalder (1899–1963) – como professor em Hannover e na Universidade Técnica de Munique Ulrich Finsterwalder (1897–1988) – como engenheiro civil.
Hai người con trai của họ làm việc trong các lĩnh vực tương tự; Richard Finsterwalder (1899-1963), Giáo sư tại Đại học Kỹ thuật Hanover và Munich, và Ulrich Finsterwalder (1897-1988), là kỹ sư dân dụng.
E não é por acaso que esta é a minha especialidade.
Và chẳng có gì bất ngờ vì đây là chuyên môn của tôi.
É o que significa ter um domínio de especialidade.
Đó là những gì khi ta có một lĩnh vực chuyên môn.
E, como tenho esperança que tire a especialidade de cardiologia, achei que não havia melhor forma de celebrar do que com uma relíquia de família.
Và vì bác đang hy vọng nó sẽ học chuyên ngành tim mạch, bác nghĩ cách tốt nhất để chúc mừng là tặng nó một kỷ vật gia truyền.
Isto por si só já torna este campo de ensino superior a qualquer outro tipo, quer seja o ensino de assuntos elementares, quer seja o ensino profissionalizante ou até mesmo de especialidades médicas.
Chỉ riêng điều đó cũng đủ khiến công việc dạy dỗ này trở nên cao quý hơn bất kỳ công việc giáo dục nào ngoài đời, dù đó là dạy những môn căn bản, dạy nghề, hay ngay cả dạy chuyên khoa y.
Deixe- me fazer uma especialidade de massa nortista pra você
Để tôi biểu diễn cách làm mì sợi bằng dao
E estaria provavelmente a pensar noutra especialidade.
Có lẽ cô ấy nên nghĩ đến 1 chuyên ngành khác.
Depois da guerra, trabalhar juntos na União foi perfeito com nossas especialidades.
sau chiến tranh, công việc tại Liên Đoàn rất phù hợp với chúng tôi
Wait Carmichael. 34, soldado raso, sub-especialidade tecnologia de sobrevivência.
Whit Carmichael. 34 tuổi, sĩ quan, kỹ thuật viên chuyên khoa sinh tồn.
A especialidade da Elissa é o efeito do "stress" psicológico grave e crónico na saúde da nossa mente e do nosso corpo.
Chuyên môn của Elissa là nghiên cứu tác động của những cơn stress thường xuyên đến tâm lý và sức khỏe của con người.
Como é que nos convencemos a nós próprios que na esfera moral não há uma especialidade em moral, ou talento moral, ou até génio moral?
Chúng ta đã nhìn nhận bản thân như thế nào mà trong lĩnh vực đạo đức lại không hề có một thứ gọi là chuyên môn về đạo đức hay tài năng đạo đức hay thiên tư đạo đức?
E a especialidade de Gould era tocar Bach.
Và khả năng của Gould là chơi nhạc Bach.
É a especialidade do Tuck.
Đó là chuyên môn của Tuck.
Qual especialidade?
Món đặc biệt nào?
Construção não é exatamente a minha especialidade.
Xây dựng không hẳn là... nghề của tôi.
Eu não quero viver num mundo onde a literacia cultural tenha sido substituída por estas pequenas bolhas de especialidades, para que nenhum de nós saiba acerca das associações comuns que costumavam juntar civilizações.
Tôi không muốn sống trong một thế giới mà kỹ năng văn hóa bị thay thế bởi những trái bóng nhỏ đặc biệt này, làm cho không ai trong chúng ta hiểu biết về những giao tiếp phổ thông từng được dùng để kết nối những nền văn minh của chúng ta lại với nhau.
Nem nas suas especialidades.
Thậm chí là cả chuyên nghành của họ

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ especialidade trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.