mezzo di trasporto trong Tiếng Ý nghĩa là gì?
Nghĩa của từ mezzo di trasporto trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mezzo di trasporto trong Tiếng Ý.
Từ mezzo di trasporto trong Tiếng Ý có nghĩa là chế độ phương tiện. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ mezzo di trasporto
chế độ phương tiện(ciò che serve per il trasferimento di persone, animali o cose) |
Xem thêm ví dụ
Il suo nuovo mezzo di trasporto. Xe mới của anh đây. |
Trova un mezzo di trasporto. Phương tiện à? |
L’oratore ha un mezzo di trasporto? Diễn giả có phương tiện di chuyển không? |
L’anziano Uceda spiega: «Ci sono voluti sette giorni solo per arrivarci, usando ogni mezzo di trasporto a disposizione. Anh Cả Uceda giải thích: “Phải mất bảy ngày để đi đến đó bằng cách sử dụng mọi phương tiện di chuyển nào có sẵn. |
Non abbiamo un mezzo di trasporto. Chúng ta không có xe. |
Coloro che desiderano assistere hanno tutti un mezzo di trasporto? Tất cả những người muốn đi dự lễ có phương tiện chuyên chở không? |
Per evitare problemi, organizzatevi in anticipo per quanto riguarda il mezzo di trasporto e l’alloggio. Sắp đặt trước một cách chu đáo phương tiện chuyên chở và chỗ ở để tránh bất cứ vấn đề khó khăn nào. |
Si avvalsero di ogni mezzo di trasporto disponibile per diffondere il messaggio del Regno. Họ tận dụng mọi phương tiện giao thông sẵn có để phổ biến thông điệp về Nước Trời. |
Un ministro viaggiante, stanco di questo mezzo di trasporto, optò per l’indipendenza. Một giám thị lưu động chán kiểu đi này, cho nên anh chọn đi theo ý anh. |
Non sto cercando di dimostrare quale mezzo di trasporto sia il migliore. voglio dire che dobbiamo combinarli Những gì tôi đang muốn nói đó là, tôi không cố để chứng minh hệ thống đi lại nào là tốt hơn. |
Papà, rimani qui mentre cerchiamo un mezzo di trasporto. Cha ở đây trong lúc Sallah và con kiếm 1 vài phương tiện |
Così gli asini, dall’indole tenace e le zampe sicure, sono un mezzo di trasporto ideale. Vì vậy, lừa là phương tiện chuyên chở lý tưởng vì chúng dai sức và có chân vững chãi. |
A tutti i coloni Buv. Presentarsi al mezzo di trasporto assegnato. Tất cả Boov di cư vui lòng thông báo cho phương tiện di chuyển chỉ định. |
La presenza degli U-Boot tedeschi nell'Oceano Atlantico rese l'aereo il mezzo di trasporto più sicuro possibile. Mối đe dọa từ tàu ngầm của Đức ở biển Đại Tây Dương đã khiến cho việc di chuyển bằng hàng không là sự lựa chọn đúng đắn. |
Ci serve un mezzo di trasporto. Chúng tôi có thể dùng 1 phương tiện di chuyển nào đó. |
In molti paesi la bicicletta è un mezzo di trasporto molto utile Ở một vài nơi luật pháp bắt buộc người đi xe đạp phải đội nón bảo hộ |
* Quale mezzo di trasporto sceglierete? * Các em sẽ sử dụng loại phương tiện giao thông nào? |
Sicuro che non ci sia un mezzo di trasporto alternativo? Holmes, anh có chắc là không còn phương tiện nào khác chứ. |
Preparare mezzo di trasporto. Xin hãy cho máy bay ứng chiến. |
Dobbiamo trovare un mezzo di trasporto. Ta cần kiếm phương tiện nào đó để đi thôi. |
Un mezzo di trasporto onesto e a poco prezzo! Thời buổi suy thoái! |
Mettemmo le nostre cose su un mezzo di trasporto e affrontammo il lungo viaggio. Thế là chúng tôi chất đồ đạc lên xe và đi một chuyến hành trình đến Dar es Salaam. |
Voglio un mezzo di trasporto sicuro. Tao muốn được rời khỏi đây an toàn. |
Considerando che dobbiamo risolvere la produzione di elettricità sostenibile, allora ha senso avere auto elettriche come mezzo di trasporto. Chúng ta phải giải quyết vấn đề về nguồn điện bền vững, thì các các ô tô điện mới phát huy được tác dụng như là một dạng giao thông. |
Cùng học Tiếng Ý
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mezzo di trasporto trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.
Các từ liên quan tới mezzo di trasporto
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ý
Bạn có biết về Tiếng Ý
Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.