Especialidades médicas trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Especialidades médicas trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Especialidades médicas trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ Especialidades médicas trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là môn học chuyên biệt, chuyên môn, sự chuyên môn hóa, đặc sản, ngành chuyên môn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Especialidades médicas

môn học chuyên biệt

(specialty)

chuyên môn

(speciality)

sự chuyên môn hóa

(specialization)

đặc sản

(speciality)

ngành chuyên môn

(speciality)

Xem thêm ví dụ

Por causa disso, criou-se a especialidade médica da pediatria.
Chính vì điều này mà khoa nhi đã ra đời.
A Rachel Naomi Remen está de facto a trazer a compaixão de regresso ao seu lugar de direito, ao lado da ciência, na sua àrea de especialidade médica, ao ensinar novos médicos.
Rachel Naomi Remen đang thực sự đem lại lòng trắc ẩn trở lại đúng chỗ đứng của nó trong khoa học trong ngành dược của cô ấy trong buổi thực tập của các bác sĩ tương lai.
Isto por si só já torna este campo de ensino superior a qualquer outro tipo, quer seja o ensino de assuntos elementares, quer seja o ensino profissionalizante ou até mesmo de especialidades médicas.
Chỉ riêng điều đó cũng đủ khiến công việc dạy dỗ này trở nên cao quý hơn bất kỳ công việc giáo dục nào ngoài đời, dù đó là dạy những môn căn bản, dạy nghề, hay ngay cả dạy chuyên khoa y.
Tenho sorte em ter médicos cuja especialidade é não fazerem perguntas.
Tôi may mắn có bác sĩ giỏi, các chuyên gia sẽ không hỏi gì cả.
Essa especialidade tem por objetivo ajudar médicos e cientistas a lidar com as implicações éticas da pesquisa biológica e dos avanços na medicina.
Ngành này chú mục vào việc giúp các bác sĩ và khoa học gia đối phó với những vấn đề đạo đức liên quan đến việc nghiên cứu về sinh vật học và những tiến bộ y học.
A maior parte das teorias propostas por médicos formados (com especialidades variando da medicina forense até a oftalmologia) concluíram que Jesus suportou um sofrimento enorme e muita dor na cruz antes de sua morte.
Hầu hết các giả thuyết được trình bày bởi các chuyên gia y khoa (từ pháp y đến nhãn khoa) đi đến kết luận rằng trước khi chết trên cây thập tự Giêsu phải chịu đựng những cơn đau khủng khiếp.
Mas e se, por outro lado, você soubesse que esse médico é o melhor cirurgião de sua especialidade e que ele já realizou com êxito centenas de operações como essa?
Nhưng mặt khác, nói sao nếu bạn biết đây là một chuyên gia phẫu thuật hàng đầu và ông từng thực hiện thành công hàng trăm ca y như bạn?
Precisamos de corpos médicos de reserva: muitas pessoas que tenham formação e experiência, que estejam prontas a ir e que tenham essa especialidade.
Chúng ta cần có đội y tế dự phòng: rất nhiều người đã được đào tạo và có nền tảng họ sẵn sàng lên đường với các chuyên gia.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Especialidades médicas trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.