zürih trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ zürih trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zürih trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ zürih trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là zürich, Zürich. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ zürih

zürich

Zürich

proper

Xem thêm ví dụ

Konigsbank Kulesi' nden Zürih trenine binmek için #: #' te ayrılacaklar
Chúng sẽ rời tòa nhà Königsbank vào lúc #: # cho chuyến xe tới Zürich
Basel Müzik Akademisi, Müzik ve Sahne Sanatları Üniversitesi, Viyana ve Zürih Üniversitesi'nde dersler verdi.
Lý do có lẽ là do Porumbescu từng học tại Đại học Âm nhạc và Nghệ thuật biểu diễn Vienna, Áo.
Sonra Zürih'teki meslekdaşlarımla beraber, 200 erkeğe oksitosin ya da onun plasebosunu verdik, aynı para deneyini uyguladık, ve gördük ki, oksitosin yalnızca daha fazla güven ortaya çıkarmıyor, aynı zamanda tüm parasını bir yabancıya gönderen kişi sayısını iki katına çıkarıyor -- hepsi ruh halini ve bilgi yetisini değiştirmeden oluyordu.
Vậy là cùng với các đồng nghiệp ở Zurich, chúng tôi cho 200 người sử dụng hoặc là oxytocin hoặc là thuốc giả (không có tác dụng gì cả) và tiến hành thử nghiệm lòng tin bằng tiền y như vậy, và chúng tôi phát hiện ra những người có sử dụng oxytocin không những chỉ biểu hiện một lòng tin mạnh mẽ hơn, chúng tôi còn phát hiện ra số người gửi tiền cho người lạ tăng gấp đôi -- tất cả đều không có thay đổi về cảm xúc hay nhận thức nào cả.
Bükreş'e gidebilirsiniz ama Chicago'da ve Zürih'te aktarma yapmanız gerekir.
Quý khách có thể đến Bucharest, nhưng sẽ phải chuyển máy bay ở Chicago và ở Zurich.
Merkezi Zürih'te bulunan FIFA, İsviçre Kanunları çerçevesinde kurulmuş bir federasyondur.
Bài chi tiết: Danh sách hiệp hội thành viên FIFA FIFA đặt trụ sở tại Zürich, và là một hiệp hội được thiết lập dưới luật pháp của Thụy Sĩ.
Bilgisayarın hafıza diskinde saklıydı, silinmiş olarak Zürih'teki bir bankanın hesap numarası bulduk.
Trong ổ cứng có dữ liệu bị xóa ghi số tài khoản ngân hàng Zurich.
Zürih Gölü kıyısındaki güzel bir İsviçre köyü olan Richterswil’de büyüdüm.
Tôi lớn lên ở Richterswil, một ngôi làng xinh xắn ở Thụy Sĩ bên hồ Zurich.
Schaffhausen, Zug ve Zürih'teki kiliseler Gotik, Einsiedeln Manastırı ile St. Gallen ve Solothurn'daki katedraller ise Barok mimari ürünleridir.
Các nhà thờ ở Schaffhausen, Zug và Zürich có phong cách Gothic, và các nhà thờ của Einsiedeln và St. Gallen có phong cách Baroque.
Yarın bu saatlerde Zürih Gölü'ne müthiş bir hikaye ile döneceksin.
Và vào giờ này ngày mai, cô sẽ quay về Hồ Zurich với một câu chuyện tuyệt vời.
Zürih Üniversitesi... Evrim Bilimi Merkezi'nde...... genetik arkeologum...... ve eski insanların mumyalanmış kalıntıları ve iskeletleri...... üzerinde genetik araştırma yürüterek...... insan sağlığı ve hastalıklarının kökeni ve evrimi üzerinde çalışıyorum.
Tôi là một nhà di truyền học khảo cổ tại Trung tâm Y học tiến hóa thuộc đại học Zurich Tôi nghiên cứu về nguồn gốc, sự tiến hóa của sức khỏe và các cặn bệnh ở người thông qua việc nghiên cứu gen trên xương và những phần được ướp của những xác người cổ đại.
Üç parçadan oluşan takım elbiseler giyer; çok çok küçük mühim bir bıyığı vardır; ve kendisi otoriter ve narsistik ve sonuç odaklı ve olağanüstü bir egoya sahiptir; ve günde 16 saat çalışır; ve alternatif akım hakkında güçlü hisleri vardır; ve ona göre güneşten esmerleşmek bir zayıflıktır; ve çok fazla kahve içer; ve işini en iyi şekilde Zürih'te annesinin mutfağında saatlerce tamamen sessislikte bir hesap cetveliyle yapar.
Anh mặc com-lê; anh có một bộ râu mép rất rất nhỏ và quan trọng anh ta độc đoán anh ta đề cao bản thân có động lực và anh ta có một cái tôi khác thường; và anh ta làm việc 16 giờ một ngày; anh ta có một cảm giác mạnh mẽ về dòng điện hai chiều; anh ta cảm thấy rằng tắm nắng là dấu hiệu của đạo đức kém; anh uống rất nhiều ca phê; và anh làm việc hiệu quả nhất khi ngồi hàng giờ trong nhà bếp của nhà mẹ anh ở Zurich trong im lặng hoàn toàn với không gì hơn là một cây thước kẻ.
Ödüller 7 Ocak 2013'te Zürih'te sahiplerine takdim edildi.
Giải thưởng được trao trong đêm Gala ở Zurich 7 tháng 1 năm 2013.
Sevgilim, Zürih'e git.
Cưng à, lên chuyến bay tiếp theo đến Zurich đi.
Avrupa/Zürih
Châu Âu/Zurich
İsviçre'nin en büyük üniversitesi 25 bin öğrencisi olan Zürih Üniversitesi'dir.
Đại học lớn nhất tại Thụy Sĩ là Đại học Zürich với khoảng 25.000 sinh viên.
Zürih polisi kırmızı bir banka çantası taşıyan bir Amerikalıyı arıyor.
Cảnh sát Zurich đang tìm một người Mỹ mang túi ngân hàng màu đỏ.
Şu ana kadar Zürih'ten Paris'e kadar uzanan ek bir külfet izinden başka bir şey vermedin bana.
Tôi không nghĩ là tôi sẽ làm sai gì nữa đâu từ Zurich tới Paris.
Ayrıca UBS AG, Zürih Sigorta Grubu, Credit Suisse, Barry Callebaut, Swiss Re, Tetra Pak ve Swatch Grup da diğer önemli şirketlerdendir.
Ngoài ra, còn phải chú ý đến UBS AG, Zurich Financial Services, Credit Suisse, Barry Callebaut, Swiss Re, Tetra Pak, The Swatch Group và Swiss International Air Lines.
Akademik kariyerine başlamadan önce babasının kimyasal işinde ve Zürih'te Georg Lunge ile İsviçre Federal Teknoloji Enstitüsü'nde çalıştı. ^ Hobbes, Nicholas (2003).
Trước khi bắt đầu sự nghiệp hàn lâm của mình, ông đã làm việc kinh doanh hóa chất của cha ông và tại Viện Kỹ thuật Liên bang Thụy Sĩ ở Zürich với Georg Lunge.
Zürih'te Schauspielhaus Zürich'te, Viyana'da Burgtheater'de ve Salzburg Festivali'nde tiyatro oyunculuğu yaptı.
Ông bắt đầu với vai trò một diễn viên sân khấu, biểu diễn tại các nơi như Schauspielhaus Zürich ở Zurich, Vienna Burgtheater, hội chợ Salzburg.
1353 yılına gelindiğinde ilk birleşen üç kantona ek olarak Glarus ve Zug kantonlarıyla, Luzern, Zürih ve Bern şehir devletleri de birliğe katılarak 15. yüzyıla kadar varlığını sürdüren (Zürih bir toprak anlaşmazlığı nedeniyle 1440 yılında konfederasyondan atıldı) ve sekiz eyaletten oluşan "Eski Federasyon"u kurdular.
Đến năm 1353, liên minh tiếp nhận thêm các bang Glarus, Zug và các thành bang Lucerne, Zürich và Bern để hình thành "Liên bang Cũ" gồm tám bang và tồn tại cho đến cuối thế kỷ XV.
ETH Zürih'teki laboratuvarımızda, nesnelerin yerini bulmak için daha çok harici kameralar kullanıyoruz, bu da bize gayretlerimizi oldukça dinamik görevleri hızlı geliştirmemiz için odaklanmamızı sağlıyor.
Tại phòng thí ngiệm tại ETH Zurich, chúng tôi thường sử dụng máy quay ngoài để định vị vật thể, để có thể tập trung vào những nỗ lực trong việc phát triển nhanh những nhiệm vụ động lực cao.
1932 Zürih Uluslararası Matematikçiler Kongresi’ne katılımına kadar, cebirsel yetenekleri tüm dünyada tanınmıştı.
Trong thời gian diễn ra phiên họp toàn thể của Đại hội các nhà toán học quốc tế năm 1932 ở Zürich, các công trình về đại số của bà đã được thế giới công nhận.
Zürih'teyken oda arkadaşımla çıkıyordu.
Anh ấy đã hẹn hò với người cùng phòng với em ở Zurich.
Avustralya Ulusal Üniversitesi Cambridge Üniversitesi Oxford Üniversitesi Kaliforniya Üniversitesi, Berkeley Yale Üniversitesi Pekin Üniversitesi Singapur Ulusal Üniversitesi Tokyo Üniversitesi Kopenhag Üniversitesi ETH Zürih Uluslararası Araştırma Üniversiteleri Birliği, Ana sayfa
Các thành viên của Liên minh: Đại học Quốc gia Úc Đại học Cambridge Đại học Oxford Đại học California tại Berkeley Đại học Yale Đại học Bắc Kinh Đại học Quốc gia Singapore Đại học Tokyo Đại học Copenhagen Đại học ETH Zürich Website chính thức

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zürih trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.