zırvalık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ zırvalık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zırvalık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ zırvalık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là phình ra, phồng ra, chuyện nhảm nhí, đáy tàu, hành động bậy bạ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ zırvalık
phình ra(bilge) |
phồng ra(bilge) |
chuyện nhảm nhí(bilge) |
đáy tàu(bilge) |
hành động bậy bạ(nonsense) |
Xem thêm ví dụ
Sam o zırvalıkları bana zaten söylemişti. Nhưng Sam đã nói hết mấy thứ bá láp đó với tao rồi. |
Biz gençken bu 3 adım zırvalığını, babanda kullanırdı. Cha cậu đã dùng tương tư ba bước tào lao này khi cậu ta còn bé. |
Şu görev zırvalıklarını senden burada dinlemiştim, daha fazla demir adam, daha fazla genç kahraman yaratmak. Tôi đã nghe ông ở trong này kể lể những thứ cũ rích... tạo thêm những con người thép, thêm những anh hùng trẻ. |
Anlattığı tüm zırvalıkları bir kenara bırakırsak, neticede bu da bir pişirme işi. Chế đá thì cần gì quan tâm mấy cái vớ vẩn đó. |
Zırvalık ve Şaşırtmacada Ustalarla birlikte olan türden. Kiểu như một người cực kì ngớ ngẩn thôi. |
Bütün bu hisler ve duygusal zırvalıklar. Tất cả những cảm giác và cảm xúc chó chết. |
Yapacağım şey, çeşitli şekillerde nöro- bankası, nöro- aptallık, ya da benim favorim nöro- zırvalık olarak adlandırılan birkaç klasik hamleyi, foyasını nasıl ortaya çıkaracağınızı ayırt etmeyi göstermek. Tôi sẽ chỉ cho bạn cách nhận biết 1 số động thái điển hình, bằng chứng lộ liễu, thực sự cho những thứ được gọi với nhiều tên như: thần kinh nhảm nhí, thần kinh dối lừa, hay cụm từ mà tôi thích, thần kinh vớ vẩn. |
Tamam Mufasa şu yaşam döngüsü zırvalığını kes artık. Đủ cái trò " Vòng tuần hoàn của sự sống " rồi đấy Mufasa. |
Şu insaf zırvalığını kes ve yola koyul. Hãy mang cái " tình người " vớ vẩn của ông ra khỏi đây ngay lập tức. |
Bu zırvalıkla uğraşamam. Anh chẳng rảnh cho việc vớ vẩn đâu. |
Mermiler ve bombalarla geçen üç yıldan sonra bir erkek, öğrettikleri o zırvalıkları kabul edemez. Người ta không thể coi trọng những thứ vớ vẩn mà họ đã dạy cho mình... sau ba năm nằm dưới bom đạn. |
Dışarıda, müzik kılığına girmiş bir kulak zarı yırtıcı zırvalığı dinliyor Cô ta ra ngoài để nghe cái thứ âm thanh nhảm nhí, ồn ào đến thủng cả màng nhĩ mà cô ta cho là âm nhạc |
Bu zırvalığa artık bir son verebilir miyiz? hãy chấm dứt những điều vô lý này ở đây? |
Ve bu felsefi bir zırvalık değildir. Và đây không chỉ là triết học nhảm nhí. |
Cahilliğin mutluluk veren sahillerinden akademik zırvalıkların upuzun okyanusundan krallığımın sahillerine kadar buraya varana kadar geldin. Từ ao tù cùa sự hạnh phúc ngu muội vượt qua đại dương bao la của lí thuyết sáo rỗng, cuối cùng anh cũng đã đến đây, trên bến bờ vương quốc bé nhỏ của tôi. |
Zırvalık. Nhảm nhí! |
Yağ çekerek yükselmiş bir aptalın zırvalıklarını duymaktan bıktım. Tao chán nghe lời rác rưởi từ một thằng ngu cố làm mọi thứ để leo lên đỉnh rồi. |
Asıl güce sahip olmayanların yaptığı soruşturmalar zırvalık. Ý kiến của những kẻ không có quyền lực trong tay thật là tầm xàm. |
Hele de Hemşire Gabriela, Cennet zırvalığını siktiğimin çizgi romanlarından uydurduğu için. Đặc biệt vì ả y tá Gabriella... bịa mấy câu chuyện nhảm nhỉ từ đống truyện tranh xạo lờ đó. |
Sana bir zırvalık gibi gelebilir...... ama sanırım ben bir tragedyanın içindeyim Nói ra nghe chắc không nghĩa lý gì cả...Nhưng tôi nghĩ tôi đang ở trong một bi kịch rồi |
Beni zırvalıklarına bulaştırma. Đừng đem mấy thư vớ vẩn lại gần tôi. |
Hemşire sana bir yığın zırvalık anlatmış. Mụ y tá đã rót vào đầu óc con bé mấy thứ củ chuối, |
Bu zırvalığa inancım yok. Em không tin mấy chuyện này đâu. |
Senin Reiden zırvalığına inanmayacaklardır. Họ sẽ không tin mấy lời làm nhảm về Reiden của cô đâu. |
İnsanlar beni bundan kurtaracak zırvalığına inanmamalısın. Cậu không tin vào những thứ rác rưởi mọi người đã bị tôi lấy đi đâu. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zırvalık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.