自营 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?
Nghĩa của từ 自营 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 自营 trong Tiếng Trung.
Từ 自营 trong Tiếng Trung có các nghĩa là độc lập, sự tự lực. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ 自营
độc lập
|
sự tự lực(self-support) |
Xem thêm ví dụ
之所以扣减收入,一是因为出现了无效点击和展示,二是因为存在不符合 Google 政策的活动(无论是在您的自有自营网站上,还是在您广告联盟合作伙伴的网站上)。 Thu nhập của bạn bị khấu trừ vì chúng tôi phát hiện thấy lần hiển thị hay lần nhấp không hợp lệ hoặc hoạt động không tuân thủ các chính sách của Google, dù là trên trang web do bạn sở hữu và điều hành hay trang web của đối tác mạng của bạn. |
借助规模化合作伙伴关系,发布商可在用来管理他们的完全自有自营型广告资源的同一帐号内,通过 Ad Exchange 从这些子发布商的广告资源中获利。 Đối tác theo quy mô cho phép nhà xuất bản sử dụng Ad Exchange để kiếm tiền từ khoảng không quảng cáo này trong cùng một tài khoản dùng cho khoảng không quảng cáo mà họ toàn quyền sở hữu và điều hành. |
不过,这两种广告资源类型有明显的区别:一种是自有自营 (O&O) 的,另一种是代营的。 Mặc dù có sự phân biệt rõ ràng giữa hai loại khoảng không quảng cáo: một loại được sở hữu và điều hành (O&O) và loại còn lại được đại diện. |
在成功完成审批流程后,子发布商会授权您通过用来管理您的完全自有自营型广告资源的同一帐号在他们的网站上投放广告。 Khi nhà xuất bản con hoàn thành quy trình chấp thuận, họ sẽ cho phép bạn chạy quảng cáo trên trang web của họ trong cùng một tài khoản dùng cho khoảng không quảng cáo họ toàn quyền sở hữu và điều hành. |
Cùng học Tiếng Trung
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 自营 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Trung
Bạn có biết về Tiếng Trung
Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.