猪笼草 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 猪笼草 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 猪笼草 trong Tiếng Trung.

Từ 猪笼草 trong Tiếng Trung có nghĩa là họ nắp ấm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 猪笼草

họ nắp ấm

Xem thêm ví dụ

斯图尔特·麦克弗森发现阿滕伯勒猪笼草,使维多利亚山获得了地方的保护;而对于发现巴拉望岛猪笼草,他希望也能在苏丹山实现类似的保护。
Khám phá của McPherson về loài N. attenboroughii đã giúp nhận được tình trạng bảo vệ địa phương đối với dãy núi Victoria; sau khi khám phá ra N. palawanensis, ông hy vọng sẽ đạt được một trạng thái tương tự cho dãy núi Sultan.
在英文中,猪笼草有猴子杯(Monkey Cups)的别称,但这指的是曾观察到猴子饮用捕虫笼内的雨水。
Tên gọi trong tiếng Anh monkey cups (chén khỉ) là để chỉ tới một thực tế là người ta đã thấy những con khỉ uống nước mưa đọng lại trong các loài cây này.
该物种表现出与生长在维多利亚山附近的阿滕伯勒猪笼草(N. attenboroughii)之间存在着密切的近缘关系。
Loài này dường như có quan hệ gần gũi nhất với N. attenboroughii, mọc ở núi Victoria gần đó.
其种加词“kampotiana”来源于柬埔寨城市贡布,该城市非常靠近贡布猪笼草第一份标本的采集地。
Tên loài epithetkampotiana đề cập đến thành phố Kampot của Campuchia, gần đó mẫu vật đầu tiên của loài này được thu thập.
其中编号为“Clarke, Davis & Tamin 1307”的标本被指定为贾桂琳猪笼草的模式标本。
Các mẫu tiêu bản Clarke, Davis & Tamin 1307 đã được chỉ định là các mẫu của N. jacquelineae.
马桶猪笼草被发现于2004年至2005年对苏门答腊的一系列考察中。
Nepenthes jamban được phát hiện trong một loạt các chuyến đi nghiên cứu đến Sumatra từ năm 2004 đến năm 2005.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 猪笼草 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.