志气 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?
Nghĩa của từ 志气 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 志气 trong Tiếng Trung.
Từ 志气 trong Tiếng Trung có các nghĩa là nghị lực, quyết tâm, quyết định, tinh thần, ý chí. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ 志气
nghị lực(backbone) |
quyết tâm(resolve) |
quyết định(resolve) |
tinh thần(spirit) |
ý chí(will) |
Xem thêm ví dụ
马太福音7:1,2)如果我们对基督徒同工怀有积极的看法,就会力求强化他们,而不是削弱他们的志气。( 帖撒罗尼迦前书5:11) Nếu có quan điểm tích cực về anh em, chúng ta sẽ đối xử với họ sao cho họ được vững mạnh.—1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:11. |
23. 父母可以怎样激励青少年儿女的志气? Hãy tỏ lòng yêu thương và quí mến con cái |
但是,歌罗西书3:21却提出与箴言的话相辅并行的劝告:“你们作父亲的,不要惹儿女的气,恐怕他们失了志气。” Tuy nhiên, Cô-lô-se 3:21 cho lời khuyên thăng bằng: “Hỡi kẻ làm cha, chớ hề chọc giận con-cái mình, e chúng nó ngã lòng chăng”. |
Cùng học Tiếng Trung
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 志气 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Trung
Bạn có biết về Tiếng Trung
Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.