整容 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 整容 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 整容 trong Tiếng Trung.

Từ 整容 trong Tiếng Trung có các nghĩa là Phẫu thuật tạo hình, chất dẻo, thuật tự ghép, khoa tạo hình, khoa chấn thương,chỉnh hình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 整容

Phẫu thuật tạo hình

(plastic surgery)

chất dẻo

thuật tự ghép

(anaplasty)

khoa tạo hình

khoa chấn thương,chỉnh hình

Xem thêm ví dụ

你有没有想过整容或拼命节食,来改善自己的外表?
Bạn có từng nghĩ phải nhờ đến “dao kéo” hoặc chế độ ăn kiêng khắc nghiệt để loại bỏ một khuyết điểm của cơ thể không?
基于以上理由,我们认为他们有更高的风险去做 那些像酗酒、吸毒、 快速减肥、整容、无防护措施以及过早的性交 和自残这样的事情。
Chúng ít yêu quý bản thân hơn, dễ bị ảnh hưởng bởi người xung quanh hơn và có nhiều nguy cơ trầm cảm hơn.
不断整容直到丧命
Nip và tuck đến crack của doom.
你曾经想整容、整型,或是用极端的减肥法来改变外貌和身材吗?
Bạn có từng nghĩ phải nhờ vào phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chế độ ăn kiêng khắc nghiệt để sửa lại một khuyết điểm trên cơ thể không?
更有趣的是 在所有整容手术中只有另外一种 比隆胸更受欢迎 那就是吸脂手术 而大部分接受吸脂手术的是男性
Điều lạ lùng là, chỉ có duy nhất một loại phẫu thuật thẩm mỹ phổ biến hơn nâng ngực, đó là hút mỡ, và phần lớn được thực hiện bởi đàn ông.
整容 手術 來 歡迎 你 的 來訪?
Vì mày tới thăm nên cậu ấy đi phẫu thuật sao?
CozyCot在整容方面的议论,超过1000则评论和800万人次的点击率,并已就该主题的独特华裔观点及他们在南韩的化妆品旅游业,而在韓國日報发布信息 。
Một cuộc tranh luận của CozyCot về phẫu thuật tạo hình, có hơn 1000 ý kiến và 8 triệu lời chỉ trích, đã được bao gồm trong Hankook Ilbo, liên quan đến các quan điểm cụ thể của Trung Quốc về đề tài này và du lịch giải phẫu thẩm mỹ của họ tại Hàn Quốc.
陰脣整容術的風潮令人如此擔憂 以至於美國婦產科醫師協會 對此發表了聲明: 它在醫學上是幾乎是不必要的, 且沒有被證明是安全的。 並且它的副作用包括 疤痕、麻木感、疼痛, 以及被削弱的性感受。
Xu hướng phẫu thuật môi âm đạo đã trở nên đáng lo ngại Trường Cao đẳng Hoa Kỳ khoa bác sĩ sản phụ khoa đã tuyên bố rằng trong quá trình giải phẩu, nó ít khi được kiểm nghiệm y tế, chưa được chứng minh an toàn và tác dụng phụ bao gồm để lại sẹo, tê liệt, đau đớn và làm giảm khoái cảm.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 整容 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.