zanaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ zanaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zanaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ zanaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là nghệ thuật, 藝術, Nghệ nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ zanaat
nghệ thuậtnoun Jüpiter’in kızı Minerva ise el sanatları, zanaat, güzel sanatlar ve savaş tanrıçasıydı. Con gái thần này là Minerva, nữ thần thủ công, nghề nghiệp, nghệ thuật và chiến tranh. |
藝術noun |
Nghệ nhân
|
Xem thêm ví dụ
Omzundaki yara iyileşse de Plantin artık ağır iş yapamayacak durumdaydı, bu nedenle zanaatına son vermek zorunda kaldı. Mặc dù vết thương sau đó đã lành, nhưng Plantin không thể làm công việc lao động chân tay được nữa nên phải giải nghệ. |
Bilinçdışı zihin aşkınlık anlarına açlık duyar, kafatası çizgisinin yok olduğu ve bir zorlu görev karşısında kaybolduğumuz anlarda - bir zanaatkar kendi zanaatında kaybolduğunda, bir doğasever kendini doğayla bütün hissettiğinde, bir inanan Tanrının sevgisiyle tek olduğunu hissettiğinde. Trí óc vô thức thì khao khát những khoảnh khác của sự siêu việt khi mà đường đi của trí óc biến mất chúng ta sẽ lạc lối trong sự thách thức hay một nhiệm vụ -- khi mà một người thợ lành nghề cảm thấy lạc lối trong chính nghề của mình, khi mà một nhà tự nhiên học cảm thấy hòa làm một với thiên nhiên, khi mà một tín đồ hòa mình với tình yêu của Chúa. |
O fırtınalı rüzgar Euroclydon sakladığımız, kasvetli keskin bir köşede durdu. daha da kötüsü hiç yoksul Paul attı zanaat hakkında daha uğultulu. Nó đứng trên một góc ảm đạm sắc nét, nơi mà Euroclydon gió thuộc về bao tố giữ một hú tồi tệ hơn bao giờ nó đã về nghề ném nghèo của Thánh Phaolô. |
Artık zanaat işi sosisli satıyorsun. Anh không bán xúc xích nữa, anh bán xúc xích tự làm. |
Zanaat malzemelerin. Đồ nghề đây. |
Ancak, maharetli bir zanaat erbabının mükemmel işi, sır olarak kalmaz. Dĩ nhiên làm việc cho “người thường dân” không có gì đáng chê, nhưng công trình khéo léo của người thợ sẽ không ở mãi trong bóng tối. |
Olmadığı için fikrimi için, bir Nantucket zanaat daha başka yelken yapıldı bir o meşhur eski ada ile bağlantılı her şey hakkında güzel, şen şakrak bir şey, inanılmaz derecede beni memnun. Đối với tâm trí của tôi đã được thực hiện để lái thuyền buồm ở không có gì khác hơn là một nghề thủ công Nantucket, bởi vì có một tốt, náo nhiệt một cái gì đó về tất cả mọi thứ kết nối với hòn đảo cũ nổi tiếng, trong đó đáng ngạc nhiên tôi hài lòng. |
Brighggians balina zanaat vahşi örneklerinin yanı sıra, sokaklara unheeded silindirli, kesinlikle daha komik, daha meraklı diğer yerlere bakın. Brighggians, và, bên cạnh những mẫu vật hoang dã của nghề săn bắn cá voi reel không ai để ý đến về các đường phố, bạn sẽ thấy các điểm tham quan khác vẫn tò mò hơn, chắc chắn hài hước hơn. |
Bu nedenle Dimitrios, zanaatlarından olacaklarını söyleyerek gümüşçüleri isyana kışkırttı (Elçilerin İşleri 19:23-32). Và vì ngành nghề bị đe dọa nên Đê-mê-triu xúi giục những người thợ bạc nổi loạn.—Công-vụ 19:23-32. |
Ve bu derste Peter ve Ben size yazılımlarınızı gerçekten zeki gösterecek bu zanaatin temel birçok numarasını öğreteceğiz. Và trong lớp học này, Peter and tôi sẽ dạy bạn các thủ thuật cơ bản của lĩnh vực này để phần mềm của bạn thực sự thông minh. |
Evlilik zor zanaat. Hôn nhân tốn rất nhiều công sức. |
8 Eğitmek, kişiyi “[özellikle] bir beceri, zanaat ya da meslek konusunda resmi öğretim ve gözetim altında yürütülen uygulama yoluyla yetiştirmek” anlamını taşıyor. 8 Giáo dục có nghĩa là “tập luyện qua sự chỉ dẫn chính thức và sự thực hành có hướng dẫn về một kỹ năng, nghề nghiệp hoặc chuyên nghiệp”. |
Sanat, müzik, zanaat ve başka birçok alanda kazanabileceğimiz tüm hünerleri de düşün. Và hãy nghĩ đến những tài nghệ chúng ta có thể đạt được trong ngành mỹ thuật, âm nhạc, thủ công nghệ và bao nhiêu ngành khác nữa. |
Erkeklere tarım, ticaret veya zanaat olsun, genellikle baba mesleği öğretilirdi. Thường thường con trai học nghề của người cha, hoặc là trong ngành canh nông, tiểu công nghệ hay nghề gì khác. |
Bu zanaat her gün çeşitli hayvanların deri ve cesetleriyle el temasını gerektiriyordu ve kullanılan malzeme, bu işi, yasanın katı savunucusu olan herkesin gözünde kirli ve iğrenç kılıyordu.” Việc tiếp xúc hàng ngày với da thú, xác các loại thú vật, và những chất liệu cần thiết trong nghề khiến nghề này bị xem là ô uế và gớm ghiếc đối với những người theo luật pháp cách cứng nhắc”. |
Pavlus Korintos’a geldiğinde, Akuila ve Priskilla ona nezaketle hem konukseverlik gösterdiler hem de iş verdiler; çünkü zanaatları aynıydı, çadırcılık yapıyorlardı.—Resullerin İşleri 18:2, 3. Khi Phao-lô đến Cô-rinh-tô, A-qui-la và Bê-rít-sin ân cần tiếp đãi ông và đề nghị ông cùng làm việc với họ, vì đồng nghề—ấy là may lều (Công-vụ các Sứ-đồ 18:2, 3). |
Yusuf, İsa’ya marangozluk zanaatını öğretti. Ayrıca hem Yusuf hem de Meryem ilk oğulları olan İsa’dan, sayısı en azından altıyı bulan diğer çocuklarıyla ilgilenirken kendilerine yardımcı olmasını kuşkusuz istemişlerdi (Markos 6:3). (Châm-ngôn 29:21; Ca-thương 3:27) Ông Giô-sép đã dạy Chúa Giê-su nghề mộc, và chắc rằng cha mẹ cũng nhờ Chúa Giê-su, là con đầu lòng, để giúp coi sóc ít nhất sáu người em.—Mác 6:3. |
Bauhaus'un kuruluşundaki ilk hedef kombine bir mimarlık okulu, zanaat okulu ve güzel sanatlar akademisi yaratmaktı. Mục đích ban đầu của Bauhaus là trở thành một sự kết hợp giữa trường dạy về kiến trúc, về thủ công mỹ nghệ và học viện về nghệ thuật. |
Onların zanaatını çok iyi öğrenmişsin. Ông học nghề của họ và đã thành tài. |
Hala duskier yukarıdaki gibi düşük hantal kirişler, bu, ve bu eski buruşuk plakalar neredeyse fantezi olacağını altında bazı eski zanaat trod Özellikle böyle bir uluyan kokpitlerinde gece, bu köşe demirlemiş eski gemisinin öfkeyle sarstı. Một nơi duskier vẫn còn là điều này, với các chùm thấp chạp trên, và như cũ ván nhăn bên dưới, bạn gần như sẽ ưa thích, bạn bước đi của một số nghề cũ buồng lái, đặc biệt là một hú ban đêm, khi này góc neo hòm cũ làm rung chuyển vì vậy dữ dội. |
Artık zanaat işi sosisli satıyorsun. anh bán xúc xích làm thủ công. |
Jüpiter’in kızı Minerva ise el sanatları, zanaat, güzel sanatlar ve savaş tanrıçasıydı. Con gái thần này là Minerva, nữ thần thủ công, nghề nghiệp, nghệ thuật và chiến tranh. |
Her zanaat dalının kendi tanrısı ya da tanrıçası vardı. Mỗi nghề đều có thần hộ mệnh. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zanaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.