zaman geçtikçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ zaman geçtikçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ zaman geçtikçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ zaman geçtikçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là đi thành đoàn, Tiến trình, sao chế, chế biến gia công, quá trình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ zaman geçtikçe
đi thành đoàn(process) |
Tiến trình(process) |
sao chế(process) |
chế biến gia công(process) |
quá trình(process) |
Xem thêm ví dụ
Zaman geçtikçe birbirlerine bu konuda akıl danışmaya devam ettiler ve nihayetinde kamyoneti satın almaya karar verdiler. Thời gian trôi qua, họ tiếp tục cùng nhau bàn bạc và cuối cùng đã quyết định mua chiếc xe tải. |
Zaman geçtikçe, matematikte çok önemli bir alan olmaya başladı: Cebirsel topoloji, geometri. Và nó dần dần trở thành một lĩnh vực quan trọng trong toán học: tô pô đại số, hình học. |
Marta’nın merakı zaman geçtikçe daha da artmış olabilir. Mỗi ngày trôi qua, có lẽ Ma-thê càng thêm bối rối. |
Zaman geçtikçe Fernando ihtiyar olarak tayin edilip edilmeyeceğini merak etmeye başladı. Thời gian dần trôi, anh bắt đầu băn khoăn không biết đến bao giờ mình sẽ được bổ nhiệm làm trưởng lão. |
Zaman geçtikçe babanın rolü daha da önem kazanır. Dần dần vai trò của người cha trở nên quan trọng hơn. |
Zaman geçtikçe beklenen sonuçların elde edilmediği görüldü ve pek çok kırgınlık yaşandı. Sau một thời gian, khi các thực phẩm bổ sung và chế độ ăn kiêng ấy không mang lại kết quả như mong đợi, nhiều anh chị đã tỏ ra bực tức. |
Bunu yapmak o anda zor olabilirse de, zaman geçtikçe endişeleriniz azalacaktır. Dù khó làm như vậy lúc đó, nhưng về sau bạn sẽ ít lo lắng hơn. |
Oysa, zaman geçtikçe, bir endişe dalgası salt merakın yerini aldı. Nhưng sau khi đợi một hồi lâu, họ không còn tò mò nữa mà bắt đầu lo âu. |
Zaman geçtikçe bunu unutma eğilimindeyizdir. Ta có xu hướng quên điều đó hết lần này đến lần khác. |
15 Zaman geçtikçe Kutsal Yazılarla ilgili anlayışımızda değişiklikler oluyor. 15 Thời gian trôi qua, sự hiểu biết của chúng ta về Kinh Thánh được cải thiện. |
Biriken partiküller zaman geçtikçe daha zehirli hale gelebiliyor. Dư cặn tích tụ lại có thể trở nên càng độc hại hơn. |
Zaman geçtikçe Öncelikli e-postalar, sizin için önemli olanları tahmin etme konusunda kendini geliştirir. Theo thời gian, Hộp thư ưu tiên sẽ gợi ý chính xác hơn về nội dung nào quan trọng với bạn. |
Ancak zaman geçtikçe Panayiota hayal kırıklığına uğradı. Nhưng với thời gian, bà Panayiota bị vỡ mộng. |
2 Zaman geçtikçe Yehova bu peygamberlik sözüne daha fazla ışık tutarak onun mutlaka gerçekleşeceğini gösterdi. 2 Với thời gian, Đức Giê-hô-va làm sáng tỏ thêm lời tiên tri trên, qua đó cho thấy nó chắc chắn sẽ ứng nghiệm. |
Zaman geçtikçe mahalle kötüleşti. Thời gian dần trôi, khu dân cư trở nên phức tạp hơn. |
Yeryüzündeki bu sınıfla ilgili ışık, zaman geçtikçe gerçekten de daha parlak duruma geliyordu!—Süleymanın Meselleri 4:18. Ánh sáng liên quan đến lớp người có hy vọng sống trên đất này quả đang chiếu sáng hơn bao giờ!—Châm-ngôn 4:18. |
7 ‘Yüreğin düşünceleri ve niyetleri’ zaman geçtikçe, yaşadığımız iyi ve kötü deneyimlerin etkisiyle değişebilir. 7 Thời gian trôi qua cùng với những kinh nghiệm êm đềm và khó khăn trong đời sống có thể khiến “tư-tưởng và ý-định trong lòng” của chúng ta thay đổi. |
Zaman geçtikçe Firavun, İsraillilerin, Yehova’nın hür kavmi olarak Mısır’ı terk etmelerini reddetmekte daha da inatçı oldu. Với thời gian, Pha-ra-ôn trở nên cứng lòng hơn, nhất quyết không chịu để cho dân Y-sơ-ra-ên rời khỏi Ê-díp-tô đặng làm dân sự tự do của Đức Giê-hô-va. |
Bu, çekiç için de denebilir, başlangıçta geneldir, zaman geçtikçe daha belirgin bir işte kullanılır. Và những điều tương tự xảy ra như cái búa, ban đầu rất thô sơ rồi từ từ trở nên chuyên biệt. |
Ama zaman geçtikçe soyumuz zayıflaşmaya başladı. Nhưng giọt máu của dòng tộc ta ngày một mong manh. |
Zaman geçtikçe Marta’nın kafası daha da karışmış olmalı. Mỗi ngày trôi qua, hẳn Ma-thê ngày càng cảm thấy bối rối. |
Zaman geçtikçe deneyiminiz artacak ve daha sevinçli olacaksınız. Với thời gian, bạn có thêm kinh nghiệm và sẽ thấy vui hơn. |
34 Zaman geçtikçe bu vaizler yoğun muhalefete göğüs gerdiler. 34 Với thời gian, những người rao giảng này bị chống đối dữ dội. |
Zaman geçtikçe sanki önüne daha fazla ve daha yüksek engeller çıkıyor. Và dường như các chướng ngại ấy cứ ngày càng nhiều hơn và cao hơn. |
Zaman geçtikçe, en büyük neşen olması gereken şey en büyük utancın hâline geliyordu. Và thời gian trôi đi, điều đáng ra là niềm vui lớn nhất lại trở thành nỗi xấu hổ nhất. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ zaman geçtikçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.