yükselmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yükselmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yükselmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yükselmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là lên, tăng, tăng lên, leo, trèo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yükselmek

lên

(mount)

tăng

(ascend)

tăng lên

(mount)

leo

(mount)

trèo

(mount)

Xem thêm ví dụ

Herhangi bir konuda oy kullanmak konusunda kendinizi rahat hissetmezseniz oy hakkınızı dinamik ve yükselmekte olan sosyal liderliğe katkı sağlamak için
Và nếu không thoải mái khi bầu chọn về một vấn đề nào đó, bạn luôn có thể ủy thác phiếu bầu cho ai đó,
Geminin tek yapabildiği dans edip dalgalarla birlikte alçalıp yükselmekti.
Chiếc tàu nhảy múa và tung mình theo các con sóng.
Saf hoşgörünün üstünden yükselmek ve biz onları tanıyana kadar yalnızca bir yaftadan ibaret olan herkesi kabullenmek için çağımızın bilgeliğini ne zaman kucaklayacağız?
Và khi nào chúng ta mới phát huy được sự tinh thông của thời đại này để vượt lên sự chịu đựng đơn thuần và đi đến sự chấp nhận cho tất cả những ai chỉ được gắn mác cho tới khi chúng ta quen biết họ?
Böyle bir durumdan geri gelip yükselmek kolay değil.
Không dễ dàng gì để quay lại nơi này và đột phá đâu.
Babil surları, savunma sisteminin bir kısmını oluşturan Fırat Irmağı’nın sularıyla dolu derin hendeklerin üzerinde dev gibi yükselmekteydi.
Những bức tường thành cao ngất, lừng lững trên những hào sâu đầy nước từ Sông Ơ-phơ-rát chảy vào, tạo thành một phần hệ thống phòng thủ thành.
Kendi ilham kaynaklarını, umutlarını ve uygulamaya ilişkin teknik bilgilerini Güneyde yükselmekte olan başarılı ekonomilerden sağlıyorlar.
Họ có niềm cảm hứng, hy vọng của mình, những kiến thức thực tế, từ những nến kinh tế mới nổi thành công ở phía Nam.
! Bağlantılarım olmadığı için kötü adamları yakalayarak yükselmek istiyorum.
Tôi muốn tiến thân bằng cách bắt những kẻ xấu vì tôi không có hậu thuẫn
Edo'ya döndüğünde Shusaku yalnızca 5 dan seviyesine yükselmekle kalmadı, aynı zamanda Honinbo Hanedanı'na liderlik etmek üzere Honinbo Shuwa'nın varisi oldu.
Khi quay trở lại Edo, Shusaku không chỉ được thăng hạng lên 5 dan, mà còn được trở thành người thừa kế chính thức của Hon'inbo Shuwa, người sẽ trở thành người đứng đầu nhà Honinbo.
Hayatta bunu değiştirmek, başka bir psikolojik, filozofik, ruhsal boyuta yükselmek anlamına gelir.
Thay đổi độ cao, trong cuộc sống, có nghĩa là phát triển tâm lý, triết lý, và tinh thần lên 1 tầm cao mới.
Bu arada, kütüphane görevlilerinin maaşları, o dönem Amerika Birleşik Devletleri'ndeki diğer işlerin maaşlarından hızlıca yükselmekteydi çünkü onlar bilgisayarlarla adeta iş ortağı olmuşlardı.
Bằng cách này, tiền lương cho thủ thư tăng nhanh hơn tiền lương cho những công việc khác tại Hoa Kỳ trong cùng khoảng thời gian đó, bởi vì nhân viên thư viện đã trở thành đối tác của máy tính.
Şimdi, insanın tepeye yükselmek için çok başka bir yolu vardır, ve bu da prestij yoludur, ki bu da serbestçe görüşülmüştür.
Ngày nay, con người có rất nhiều cách để đứng đầu, và đó là một lộ trình vinh quang, mà ai cũng thực hiện được.
‘Kartal kanatlarıyla yükselmek’ için En Yüce Olan’ın kanatları altına sığınmayı kuşkusuz siz de istersiniz.
Chắc chắn bạn cũng muốn tìm nương náu dưới cánh của Đấng Chí cao, để “cất cánh bay cao như chim ưng”.
Yükselmek için beni diz mi çöktürteceksin?
Anh thì thăng tiến còn em thì quỳ gối?
Savcı olan çoğu insan yükselmek için zengin ailelerin çocuklarıyla evleniyor.
Mọi người khi mà trở thành công tố viên... họ sẽ tìm người giàu mà cưới để tìm đường tiến thân
New Scientist dergisinde bildirildiğine göre, o “yaşam kalitemizin yükselmekte olduğunu ve sonsuza dek de böyle devam edeceğini” iddia ediyor.
Theo tạp chí New Scientist, ông ta khẳng định rằng “phẩm chất của đời sống đang được cải thiện và sẽ tiếp tục được cải thiện vô hạn định”.
Almanya, askerî ve endüstriyel bir güç olarak giderek yükselmekte, muhtemel bir savaşta Britanya'nın en olası düşmanı olarak görülmekteydi.
Đức nhanh chóng phát triển thành một cường quốc quân sự và công nghiệp và lúc này được nhận định là đối thủ khả dĩ nhất trong bất kỳ cuộc chiến tranh tương lai nào.
Bu, büyük bir hevesle maddi servet peşinde koşan insafsız bir iş adamı ya da kariyerinde yükselmek üzere başkalarını basamak olarak kullanan biri olmak anlamına gelmez.
Điều này không có nghĩa là phải làm ăn cạnh tranh bất chính, háo hức chạy theo giàu sang vật chất hoặc đè đầu người khác để leo lên chức cao trong hãng xưởng.
Kartallar gibi yükselmek için
Tựa hồ chim ưng liệng bay cao không mỏi mệt.
Bir kaide üzerinde yükselmekte ve kıvrımlı başlık taşımaktadır.
Một giàn phía trên mang đầu in chuyển động.
Genç yaşta kapitalist olmak öğretiliyor, eğitim bize öğretiyor ki kapitalizm bizi yükseltir, ama yükselmek için başka birinin üzerine basmamız gerekir.
Học cách viết hoa từ nhỏ, những chữ cái dạy bạn rằng chủ nghĩa tư bản nuôi lớn bạn nhưng bạn phải dẫm lên một ai đó khác để đạt được mục đích.
Bu dünyada yükselmek için karşımıza çıkan fırsatlar nasıl zor sınavlar olabilir?
Cơ hội được thăng tiến có thể thật sự là một thử thách như thế nào?
Çünkü kariyerinde yükselmek için sık sık uçtun ve o p.çlere kariyerin ne demek olduğunu göstermek istiyorsun!
Bời vì mày đã không được thăng chức quá nhiều lần..... và mày muốn chứng tỏ cho những gã đó là mày đúng!

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yükselmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.