υποκοριστικό trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ υποκοριστικό trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ υποκοριστικό trong Tiếng Hy Lạp.

Từ υποκοριστικό trong Tiếng Hy Lạp có nghĩa là từ giảm nhẹ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ υποκοριστικό

từ giảm nhẹ

noun

Xem thêm ví dụ

Το ονομάσαμε «Σπάτσι», υποκοριστικό της γερμανικής λέξης που σημαίνει «σπουργίτι».
Chúng tôi đặt tên nó là “Spatzi”, một từ trong tiếng Đức chỉ về chim sẻ với ý trìu mến.
Το Harry είναι υποκοριστικό του Harriet.
Harry là viết tắt của Harriet.
Χειροτονήθηκε ιερέας το 1703 σε ηλικία 25 ετών και σύντομα του απέδωσαν το υποκοριστικό «Il Prete Rosso» (ο κόκκινος παπάς) εξαιτίας του χρώματος των μαλλιών του.
Ông được thụ phong linh mục vào năm 1703 ở tuổi 25, và ngay sau đó được đặt biệt danh là il Prete Rosso, "Linh mục đỏ".
Έχει ακόμη και το δικό της χαριτωμένο υποκοριστικό, «η ορμόνη της αγκαλιάς», επειδή απελευθερώνεται όταν αγκαλιάζεις κάποιον.
Nó thậm chí có cả nickname dễ thương là hoocmôn ôm ấp, vì nó được tiết ra khi chúng ta ôm ai đó.
Θα είχαν μόνο έπρεπε να ωθήσει τα όπλα τους κάτω από τοξωτά πίσω του να τον πάρει από το κρεβάτι, να σκύψει με το φορτίο τους, και στη συνέχεια απλώς να ασκήσει την υπομονή και την φροντίδα που ολοκλήρωσε το κτύπημα επάνω στο πάτωμα, όπου υποκοριστικό τα πόδια του θα ήταν τότε, ήλπιζε, αποκτά ένα σκοπό.
Họ sẽ chỉ có để đẩy cánh tay của họ dưới lưng cong của mình để có được anh ta ra khỏi giường, cúi xuống với tải trọng của họ, và sau đó chỉ đơn thuần là thực hiện kiên nhẫn và chăm sóc ông đã hoàn thành lật xuống sàn nhà, nơi chân nhỏ bé của mình sẽ sau đó, ông hy vọng có được một mục đích.
Είναι επίσης και το υποκοριστικό του Μάξιμουμ.
Chỉ là một phần nhỏ xíu của Maximus.
Ανακαλύψαμε σε μια έρευνα ότι χρησιμοποιούν πολλά υποκοριστικά όταν γνωρίζουν κάποιον.
Chúng tôi thấy trong một số nghiên cứu họ sử dụng các từ ngữ thân mật nhiều hơn khi họ gặp một ai đó.
Οποιαδήποτε νέα ονομασία ή υποκοριστικό... που δεν υπόκειται στην προ-εγκεκριμένη λίστα, πρέπει να εγκριθεί από το δημοτικό συμβούλιο υγείας... υπό την ιδιότητά του, ως ο κύριος χρήστης αυτής της μονάδας.
Bất kì tên mới hay từ giảm nhẹ không có trong danh sách được phê chuẩn trước phải được làm rõ với cơ quan y tế địa phương của ông với tư cách là người dùng chính của đơn vị này.
Οι Κοσταρικανοί είναι γνωστοί ως Τίκος, ονομασία που προέρχεται από τη συνήθειά τους να προσθέτουν την κατάληξη «-ίκο» στο τέλος των λέξεων για να σχηματίσουν υποκοριστικά.
Người Costa Rica được biết đến với tên là Ticos, cái tên này xuất phát từ thói quen thêm “-ico” vào cuối từ để nói lên điều gì đó rất nhỏ hay ít.
Είναι υποκοριστικό του Ρόμπερτ;
Nói tắt cho Robert hả?
Το Χαλούλ είναι το υποκοριστικό για το αραβικό γυναικείο όνομα, Χάλα, και χρησιμοποιείται μόνο στα πολύ μικρά κορίτσια.
Halul là biệt danh cho các cô gái Ả rập, Hala, và chỉ dùng để nói về các cô gái rất trẻ.
Μερικοί λένε ότι προέρχεται από τη λατινική λέξη κίμπουλα, που ήταν η ονομασία ενός πλοιαρίου, ή από τη λέξη κόνκουλα, υποκοριστικό της λέξης κόνκα, που σημαίνει «κόγχη».
Có người cho rằng từ “gondola” bắt nguồn từ chữ La-tinh cymbula, là tên của một loại thuyền nhỏ, hoặc chữ conchula, viết tắt là concha, có nghĩa “vỏ sò”.
(β) Γιατί, προφανώς, χρησιμοποιεί το εδάφιο Ματθαίος 10:29 το υποκοριστικό της λέξης που σημαίνει «σπουργίτια»;
(b) Có lẽ vì lý do nào Ma-thi-ơ 10:29 dùng từ Hy Lạp có nghĩa “con chim sẻ nhỏ”?

Cùng học Tiếng Hy Lạp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ υποκοριστικό trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.

Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp

Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.