yorgan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yorgan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yorgan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yorgan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là nước xả quần áo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yorgan

nước xả quần áo

noun

Xem thêm ví dụ

Şu yorganı uzatır mısın?
Đưa tao cái chăn kia!
Yorganın altına girsen iyi olacak.
Em nên vào màn đi.
Her gün fetus pozisyonuna girip başımın üstüne yorganı çeksem aranızdan kimse beni suçlar mı?
Liệu có ai sẽ trách tôi nếu tôi cứ suốt ngày ru rú và ẩn nấp ở một nơi nào đó?
Onlar, artık değerli bir divan yerine kurtların kaynaştığı yatakta yatan, üstü pahalı bir yorgan yerine solucanlarla örtülü olan aciz Babil dünya gücünü alaya alıyorlar.
Họ nhạo báng cường quốc Ba-by-lôn giờ đây bất lực, nằm trên giường bằng dòi bọ thay vì trên trường kỷ sang trọng, đắp bằng giun trùng thay vì bằng vải khăn xa hoa.
Ardından kürkleri, acı içinde can vermiş bedenlerinden yüzülüp...... yorgan ve yastık imâlatında kullanılacak
Sau đó, lông con khỉ sẽ được lột ra...Và may lại để làm gối và nệm êm
Pantolonunu çıkarıp yorganın altına girmiştin.
Cậu cởi quần và nằm dưới chăn.
(Gülüşmeler) Bu yorganda RockYou sitesinden çalınmış şifreler arasında en çok görülen 1000 şifre bulunuyor.
(Cười) Và cái mền này có tới 1.000 password bị đánh cắp nhiều nhất từ website RockYou.
Yatağındaki yorganı mı getirecektin?
Cậu tính manh chăn ra từ giường của cậu à?
Yaptığım şeylerden biri çeşit çeşit yorganlar. ve bu yorganı burada yaptım.
Tôi đã làm một việc là tạo ra một số mền long, và tôi đã làm cái mền này đây.
" Bilmiyorum " dedi, üzerime yorganı örterken.
mẹ không biết, bà ấy trả lời, lấy chăn đắp cho tôi,
Ve bana ne düşündürüyor biliyor musunuz, biraz rahat ve pofuduk gibi; bir yatağın üstüne serilmiş yorgan gibi.
Và bạn biết nó khiến tôi nghĩ về gì không đó chính là một thứ ấm áp phồng lên, giống như tấm chăn lông vịt trải giường.
Yatağındaki yorganı mı getirecektin?
Bạn vừa mang tấm chăn lấy từ giường của bạn à
Siz de niye çoğu üniversite öğrencisi gibi yorganın altında sevişemiyorsunuz?
Sao 2 người không lặng lẽ " làm chuyện đó " trong chăn như hầu hết các sinh viên đại học khác nhỉ?
Pire için yorgan yakacaktınız.
Quá mạo hiểm cho một vụ nhỏ.
Örtüsü, patchwork, garip küçük rengarenk kareler doluydu ve üçgen ve onun bu kolu, bitmez tükenmez bir Girit labirent üzerinde dövme bir rakam, iki parça. bir hassas gölge nedeniyle ben onun unmethodically deniz kolunu tutarak varsayalım güneş ve gölge, çeşitli zamanlarda düzensiz gömleğinin kollarını sıvadı Bu onun aynı kolu, diyorum, herkes için baktı Aynı patchwork yorgan bir şerit gibi dünya.
Vải đậy mền là chắp vá, đầy đủ của các hình vuông nhỏ màu tham gia lẻ và Các hình tam giác và cánh tay này của mình xăm trên tất cả các với một mê cung người dân đảo Crete dai dẳng con số một, không có hai phần trong số đó là một trong những bóng chính xác - do tôi cho rằng để giữ cho cánh tay của mình ở biển unmethodically mặt trời và bóng râm, áo sơ mi tay áo của mình đột xuất cuộn lại tại thời điểm khác nhau này cánh tay của mình, tôi nói, nhìn cho tất cả trên thế giới như một dải đó quilt chắp vá cùng.
Eve gideceğim, ve yorganın altından bir hafta boyunca çıkmayacağım.
Anh sẽ về nhà, rúc đầu vào chăn ngủ một tuần.
Yeni bir yorgan almam lazım.
Tao phải mua vài bộ đồ thoải mái hơn.
Ne yapıyorsun yorganın altında ha?
mày làm trò gì dưới đó vậy?
‘Rabbin işinde artmaktan’ başka, 800 kumaş parçasından oluşan bir yorgan yaptı. (I.
Ngoài việc tiếp tục bận rộn “làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn”, chị cũng khâu 800 mảnh vải vụn lại với nhau làm thành một cái mền (I Cô-rinh-tô 15:58).
8 yorgan serdik.
Chúng tôi đã trải 8 lớp chăn lông vịt.
Ve Mikal [anlaşıldığı kadarıyla bir insan ölçülerinde ve biçiminde olan] terafimi [aile putunu, YÇ] alıp yatağa koydu, ve keçi kılından yastığı onun başına koydu, ve yorganla örttü.”
Kế ấy, Mi-canh lấy tượng thê-ra-phim [xem chừng có hình dáng và kích thước của một người] mà để lên giường, dùng tấm nệm bằng lông dê bọc đầu nó, rồi bao-phủ cái mình nó bằng một cái áo tơi”.
Bir çift de yorgan seti aldım.
Tớ cũng đã mua một bộ chăn rồi
O yorganın üzerindeki, efendimin kanı.
Trên tấm mền, đều là máu của sư phụ.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yorgan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.