yönetim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ yönetim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yönetim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ yönetim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là chính phủ, sự cai trị, quản lý. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ yönetim
chính phủnoun Denenmiş olan tüm diğerleri hariç, demokrasi yönetimin en kötü şeklidir. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. |
sự cai trịnoun Tanrı’nın yönetimi insan yönetimine son verdiğinde kimler sağ kalacak? Ai sẽ sống sót khi Đức Chúa Trời chấm dứt sự cai trị của loài người? |
quản lýverb Bunun gibi bir doğal ormanda, hiçbir yönetim en iyi yönetim değildir. Trong cánh rừng tự nhiên thế này, không quản lý là sự quản lý tốt nhất. |
Xem thêm ví dụ
Üstelik, Yöresel İnşa Heyetinin yönetimi altında çalışan gönüllüler de ekipler halinde, tapınmada kullanılacak güzel ibadet salonları inşa etmek üzere zamanlarını, güçlerini ve teknik yöndeki becerilerini gönüllü olarak kullanıyorlar. Ngoài ra, dưới sự chỉ dẫn của Ủy ban Xây cất Vùng, những toán người tình nguyện sẵn sàng dùng thì giờ, sức lực và khả năng của mình để xây những phòng họp dùng trong việc thờ phượng. |
35 Ve öyle oldu ki Amalikiyalılar’dan özgür yönetimi korumak ve özgürlük davasını desteklemek üzere antlaşma yapmak istemeyen kim varsa, onları ölüme mahkûm etti; ve özgürlük antlaşmasını reddedenler azdı. 35 Và chuyện rằng, bất cứ người A Ma Lịch Gia nào không chịu lập giao ước ủng hộ chính nghĩa tự do, để dân chúng có thể duy trì một chính thể tự do, thì ông cho đem ra xử tử hết; và chỉ có một số ít người là không chịu lập giao ước ủng hộ tự do. |
(Efesoslular 3:18) Kaydettiğiniz ilerleme sadece şimdi sevinçli ve mutlu kalmanıza değil, sonsuza dek ilerleme kaydedebileceğiniz Tanrı’nın yeni dünyasında, Gökteki Krallığının yönetimi altında sağlam bir yer edinmenize de yardım edecektir! Sự tiến bộ không những sẽ giúp bạn duy trì niềm vui và hạnh phúc bây giờ mà còn giúp bạn có một chỗ đứng vững chắc trong thế giới mới của Đức Chúa Trời, nơi mà dưới sự cai trị Nước Trời, bạn sẽ có thể tiến bộ mãi mãi! |
Yehova’nın Şahitlerinin Yönetim Kurulu Hội đồng Lãnh đạo của Nhân Chứng Giê-hô-va |
Bugün Bihar bile bir dönüşüm yaşıyor ve dışa açılıyor yönetimi şeffaf, erişilebilir ve yoksullara karşı duyarlı kılan kararlı bir liderliğin izinde ilerliyor. Ngày nay, thậm chí Bihar cũng đang thay đổi và cởi mở dưới những người lãnh đạo tận tâm giúp chính chuyền trở nên minh bạch, dễ tiếp cận và phản ứng nhanhvới người dân nghèo. |
Festus, Feliks’in ardından MS yaklaşık 58’de Yahudiye valisi (procurator) oldu ve anlaşılan iki ya da üç yıl yönetimde kaldıktan sonra görevi başındayken öldü. Phê-tô thay thế Phê-lích làm quan tổng đốc tỉnh Giu-đa vào khoảng năm 58 CN và dường như qua đời trong lúc đang giữ chức, sau khi trị vì chỉ hai hoặc ba năm. |
Tanrı’nın Gökteki Krallığının nasıl bir yönetim olacağını hiç merak ettiniz mi?” Sách này giúp ông/ bà có sự hiểu biết dẫn đến sự sống đời đời”. |
Hiçbir neden belirtilmemişti, fakat Yunanistan’a geldiğimizde Temsil Heyetine, Yönetim Kurulundan gelen başka bir mektup okundu; o ülkenin Temsil Heyetine tayin edilmiştim. Thư không nói rõ lý do, nhưng khi chúng tôi đến Hy Lạp, một lá thư khác đến từ Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương được đọc trước Ủy Ban Chi Nhánh, bổ nhiệm tôi làm phối hợp viên Ủy Ban Chi Nhánh tại xứ ấy. |
Yönetim Kurulu, temsil heyetleri, gezici gözetmenler, ihtiyarlar kurulları, cemaatler ve müjdeciler Tanrı’nın teşkilatının yeryüzündeki kısmını oluşturur (15/4, sayfa 29). Hội đồng Lãnh đạo, Ủy ban chi nhánh, giám thị lưu động, hội đồng trưởng lão, hội thánh và người công bố.—15/4, trang 29. |
Kölelik Roma İmparatorluğunun ekonomik sisteminin bir parçasıydı ve birinci yüzyılda yaşamış İsa’nın takipçileri de bu yönetim altında yaşıyorlardı. Các tín đồ Đấng Christ ở thế kỷ thứ nhất sống vào thời mà chế độ nô lệ là một cơ chế kinh tế của Đế Quốc La Mã. |
Elimde güç yönetimi, mouse sürücü yazılımı, hafıza gibi bilgisayar parçaları vardı ve bunu Japonya’nın en eski başkenti Kyoto’da yaptım. Tôi có bộ phận quản lý năng lượng, trình điều khiển chuột, bộ nhớ, vâng vâng... và tôi đã xây dựng nó ở Kyoto, thủ đô cũ của Nhật Bản. |
Ayrıca Tanrı bu Soy aracılığıyla gökte, itaatli insanlara nimetler sağlayacak ve acıların tüm nedenlerini, hatta ölümü ortadan kaldıracak bir yönetim, yani Krallık kuracaktı (Tekvin 22:18; Mezmur 46:9; 72:16; İşaya 25:8; 33:24; Daniel 7:13, 14). (Sáng-thế Ký 3:15) Hơn nữa, qua Dòng Dõi đó, Đức Chúa Trời sẽ thiết lập một chính phủ—một vương quốc trên trời. Chính phủ ấy sẽ mang lại ân phước cho những người vâng lời, và chấm dứt mọi nguyên nhân gây đau khổ, kể cả sự chết.—Sáng-thế Ký 22:18; Thi-thiên 46:9; 72:16; Ê-sai 25:8; 33:24; Đa-ni-ên 7:13, 14. |
Birkaç yıl önce Şapel yandı ve yönetim atıkla ilgili konular olduğunu farketti- - bilirsin, asbest, zehirli boyalar, adını sen koy. Vài năm trước, một xưởng in đã bị cháy Và người ta nhận ra có một vài vấn đề liên quan đến khí độc - Đại loại là mấy thứ nó sinh ra khi sơn tường bị cháy. |
Seni yönetime ortak olarak düşünmemde haklıymışım. Tôi rất muốn được nghĩ rằng tôi đã đúng khi cân nhắc cho anh vị trí quản lý đối tác. |
2 Tarihçi Josephus eşsiz bir yönetimden söz ederek şunları yazdı: “Bazı insanlar üstün siyasal yetkiyi monarşilere, diğerleri oligarşilere ve başkaları da halka emanet etmiştir. 2 Sử gia Josephus đề cập đến một loại chính phủ độc nhất vô nhị khi ông viết: “Một số dân tộc giao quyền lãnh đạo chính trị cho chính quyền quân chủ, những dân khác giao cho tập đoàn đầu sỏ, còn những dân khác nữa giao cho quần chúng nhân dân. |
Böylece 40 yılı aşkın bir süre boyunca giderek artan ışık sayesinde, hem ihtiyarların hem de şimdi hizmet-yardımcıları denen hizmetçilerin Yönetim Kurulu vasıtasıyla “sadık ve basiretli köle” tarafından tayin edilmeleri gerektiği açıklık kazandı. Vậy, qua ánh sáng càng ngày càng sáng sủa hơn trải qua khoảng 40 năm, họ nhận thấy rằng nên để cho “đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan”, qua Hội đồng Lãnh đạo bổ nhiệm các trưởng lão cùng với những người trợ tế, nay được gọi là tôi tớ thánh chức (Ma-thi-ơ 24:45-47). |
1 Haziran 1992 tarihli Kule dergisi, Ezra’nın günlerindeki Netinimler gibi, çoğunlukla “başka koyunlar” sınıfından seçilmiş biraderlerin, Yönetim Kurulunun bu heyetlerine yardım etmekle görevlendirildiklerini duyurdu.—Yuhanna 10:16; Ezra 2:58. Tháp Canh, số ra ngày 1-1-1993, thông báo rằng một số các anh chọn lọc thuộc nhóm “chiên khác” đang được chỉ định trợ giúp các ủy ban của Hội đồng Lãnh đạo Trung ương, tương đương với người Nê-thi-nim vào thời E-xơ-ra (Giăng 10:16; E-xơ-ra 2:58). |
Daha sonra da, 1977’den hayatını kaybettiği 1988 yılına dek Yehova’nın Şahitlerinin Yönetim Kurulunun bir üyesi olarak hizmet etti. Nhiều năm sau, từ năm 1977 cho đến khi anh mất vào năm 1988, anh phục vụ với tư cách là thành viên Hội đồng lãnh đạo của Nhân Chứng Giê-hô-va. |
(Süleymanın Meselleri 15:3) Tanrı’nın, insan yönetimine izin veriyor olması bu yönetimlerin yolsuzluklarını görmezlikten geldiği anlamına gelmez; bizden de bunu yapmamızı beklemez. Ngài chịu đựng cho phép loài người cai trị không có nghĩa là Ngài bỏ qua sự tham nhũng của họ; và Ngài cũng không mong chúng ta làm như thế. |
(Mezmur 2:1-9) O zaman Tanrı’nın adaletli hükümeti tek yönetim olarak doğruluğu seven insan toplumunu sonsuza dek yönetecek.—Daniel 2:44; Vahiy 21:1-4. (Thi-thiên 2:1-9) Chỉ chính phủ công bình của Đức Chúa Trời sẽ cai trị đời đời, trên một xã hội loài người công bình.—Đa-ni-ên 2:44; Khải-huyền 21:1-4. |
• Yönetim Kurulunun üyeleri hangi heyetlerde hizmet eder? • Các thành viên của Hội đồng lãnh đạo phục vụ trong những ủy ban nào? |
Wayne Girişimcilik milyon dolarlarca sermayesi ve sırlarını korumak için herkesi öldürebilecek bir yönetim kurulu olan bir holding. Wayne Enterprises là một khối liên kết hàng tử đô la với một ban quản trị sẵn sàng giết người để bảo vệ bí mật của nó. |
Yönetim Kurulunun Öğretim Heyeti gözetiminde, teşkilatta sorumlu konumlardaki biraderlere eğitim sağlayan başka kurslar da yapılmaktadır. Ủy ban giảng huấn của Hội đồng Lãnh đạo cũng giám sát các trường khác, là những trường huấn luyện các anh có trách nhiệm trong tổ chức. |
O ‘KRALLARIN KRALI VE RABLERİN RABBİ’ sıfatıyla, Babasına muhalefet eden görünür veya görünmez ‘her yönetimi, her hükümranlığı, her gücü ortadan kaldırmakla’ yetkilendirilmişti. Là “Vua của các vua và Chúa của các chúa”, ngài có quyền “phá-diệt mọi đế-quốc, mọi quyền cai-trị, và mọi thế-lực”—cả hữu hình lẫn vô hình—đối lập với Cha ngài. |
Daha sonra Yönetim Kurulundan Guy Pierce “Yehova’nın İyiliğine Karşılık Verin” temalı bir konuşma yaptı. Bài kế tiếp có tựa đề “Đáp lại sự nhân từ của Đức Giê-hô-va”, do anh Guy Pierce thuộc Hội đồng lãnh đạo trình bày. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yönetim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.