yoluna koymak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ yoluna koymak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yoluna koymak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ yoluna koymak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là sắp xếp, bố trí, sắp đặt, khu xử, dàn xếp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ yoluna koymak
sắp xếp(arrange) |
bố trí(arrange) |
sắp đặt(regulate) |
khu xử(arrange) |
dàn xếp(arrange) |
Xem thêm ví dụ
Hobilerinizi, zevklerinizi farklı insanlarla konuşun ve iç çatışmanızı hal yoluna koymak için çaba sarf edin. Cố gắng khiến những mâu thuẫn trong lòng thông qua cuộc nói chuyện với những người khác hoặc các sở thích khác để giải tỏa. |
İşleri yoluna koymak için bir şans arıyorum. Và tôi chỉ muốn có cơ hội làm điều đúng đắn. |
İşlerimizi yoluna koymak ve eşyalarımızı toplamak için üç haftamız vardı. Chỉ có ba tuần để thu xếp mọi việc và hành trang. |
İşleri yoluna koymak için elimden gelen her şeyi yapıyorum. Em đang làm mọi thứ có thể để chúng em quay lại được. |
İşleri yoluna koymak için güzel bir gün. Hôm nay là một ngày đẹp trời để thực thi công lý. |
İşlerini yoluna koymak için 30 gün süren var. Anh có 30 ngày để chuẩn bị thi hành án. |
İşleri yoluna koymak istiyorum. Anh muốn làm cho đúng mà. |
İşleri yoluna koymak için ne yapmam gerektiğini söyle. Hãy cho biết em phải làm gì để sửa chữa lỗi lầm. |
Bir kulüpte işleri yoluna koymak zaman alıyor. Phải mất thời gian mới quen được với CLB mới. |
İşleri yoluna koymak için elimden geleni yapacağım. Anh sẽ làm mọi chuyện để để sửa sai. |
Bu para hayatlarımızı tekrar yoluna koymak için bir fırsat olabilir. Và có thể số tiền này là món quà giúp chúng ta trở về cuộc sống trước kia. |
İşleri yoluna koymak istemeni anlıyorum. Tôi hiểu rằng cô đang cố làm điều đúng đắn. |
Tabii bu, her şeyin kendiliğinden yoluna gireceğini düşünüyoruz demek değil, sadece yoluna koymak için gerekli yeteneğe sahip olduğumuzu düşünüyoruz. Và không có nghĩa là chúng ta nghĩ rằng mọi thứ sẽ trở nên ổn thoả bằng phép mầu mà là chúng ta có khả năng kì diệu để làm nên điều đó. |
30 ́un hayatınızı yoluna koymak için 20 ́den hatta 25 ́ten daha uygun bir yaş olduğunu düşünüyor olabilirsiniz ve bu konuda size katılıyorum. Bây giờ bạn có thể nghĩ rằng tuổi 30 thực sự là thời điểm lý tưởng để ổn định hơn là tuổi 20, hay thậm chí 25, và tôi đồng ý với bạn. |
CA: Görünen o ki, bu sıradan adamın, ABD'ye, hükümete, size ve diğerlerine işleri yoluna koymak ve daha akıllıca politikalar dizayn etmek için bir teklifi var. CA: Một người bình thường sẽ thấy Snowden có thể có ích cho Hoa Kỳ, như chính phủ, ông và người khác, khi nói về giải quyết vấn đề và tìm ra một chính sách thông minh hơn, một con đường thông minhhơn dẫn đến tương lai. |
□ bu dünyanın yollarına karşı koymakla onu yenebiliriz □ chúng ta thắng thế gian bằng cách cưỡng lại những đường lối của thế gian |
Bu fotoğraflar, tüm dinlerde, tüm inançlarda, tüm kıtalarda, sadece başkalarının acılarını paylaşmanın, ve kendimizden daha büyük bir şeylere inanmanın yanında, bizlere, bir şeylerin yanlış olduğunu gördüğümüzde yanlışlıkları düzeltmek, sakatlıkları yoluna koymak ve sorunları ıslah etmek adına bir görev yükleyen cinsten ahlaki bir anlayışın varolduğunu gösteriyor. Điều mà những bức ảnh này nói lên là có một cảm quan luân lý chung ở tất cả tín ngưỡng, tôn giáo, ở tất cả lục địa, một ý thức mà không chỉ là chúng ta chia sẻ nỗi đau với nhau mà còn tin tưởng vào một điều gì đó lớn hơn bản thân ta nhưng chúng ta cũng có trách nhiệm phải hành động mỗi khi ta nhìn thấy những điều sai trái cần phải sửa chữa, những vết thương cần chữa lành, và những vấn đề cần phải được khắc phục. |
4 Özveri ruhunu sergilemenin başka bir yolu kişisel hedefler koymaktır. 4 Một cách khác nữa để biểu lộ tinh thần hy sinh là đặt ra những mục tiêu cá nhân. |
(Sayılar 25. babı) Sen cinsel ahlaksızlığa yol açan iğvalara karşı koymakta bütünlüğünü örnek alarak Eyub’a uyabilir misin? Chúng ta có bắt chước được sự trung thành của Gióp bằng cách chống cự lại mọi sự cám dỗ vào con đường tà dâm không? |
Bunun bir yolu kendimize ruhi hedefler koymaktır. Một cách là đặt ra các mục tiêu thiêng liêng. |
• Ruhi hedefler koymak, bizi yaşam yolunda nasıl koruyabilir? • Đặt ra những mục tiêu thiêng liêng giúp giữ chúng ta như thế nào trong con đường sự sống? |
‘Zihnine koymak’ ifadesi tekrarlama yoluyla öğretmek ve kafasına sokmak anlamına gelir. Từ “ân-cần dạy-dỗ” cũng được dịch là “khắc ghi”, có nghĩa là dạy và in sâu bằng cách lặp đi lặp lại. |
Bu yol gösterici birkaç öneri, kurallar koymak amacını taşımaz. Một vài lời hướng dẫn này không phải là để đặt ra luật lệ. |
Bu yüzden ülkesinin başarılarını vitrine koymak için her yolu denedi. Và do đó, ông đã bỏ ra hết nỗ lực để phô trương những thành tựu của đất nước đó. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yoluna koymak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.