yıldırım trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yıldırım trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yıldırım trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yıldırım trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là sét, chớp, tia chớp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yıldırım

sét

noun

Dört yapraklı bir yonca ararken kafanıza yıldırım düşme ihtimali daha yüksek.
Các ngài thà là bị sét đánh còn hơn phải đi tìm cỏ bốn lá.

chớp

noun

Gök gürültüsü ve yıldırımları da mızrak ve ok dolu bir kılıf gibi kullanabilecek.
Sấm chớp cũng nằm trong tay Ngài, như một ngọn giáo hoặc cái gùi đầy tên.

tia chớp

noun

Sonra yıldırım çarptı ve arenanın etrafındaki bütün güç alanı havaya uçtu.
Và rồi tia chớp vụt sáng... Rồi cả đấu trường nổ tung.

Xem thêm ví dụ

'Bir soluk yıldırım flaş pencereleri siyah bir çerçeve ile darted ve herhangi bir gürültü olmadan ebbed.
Đèn flash của sét đã bị mờ lao trong qua khung màu đen của cửa sổ và đã giảm xuống ra mà không có bất kỳ tiếng ồn.
60 yıl önce kuleye yıldırım düşmüştü.
Sét đã đánh trúng nó, 60 năm trước.
Hizmetimiz sırasında polisin saldırılarını atlatmak üzere yıldırım birliği dediğimiz bir ekip oluşturduk.
Để đối phó việc bị cảnh sát quấy rầy trong thánh chức rao giảng, chúng tôi lập một nhóm chúng tôi gọi là đội cơ động.
Geçen sefer yıldırım çarptığında 9 ay komada yatmıştı.
Ln cui nó b sét đánh.
(Yıldırım sesi)
(Tiếng sấm sét)
Bir kadını ağlatırsan sana yıldırım çarpar.
Làm một người phụ nữ khóc thì sẽ bị sấm sét đánh.
Bir arkadaşıma yıldırım çarptı, komada.
Nhưng... bạn của tôi đã bị sét đánh và đang trong tình trạng hôn mê.
Dört yapraklı bir yonca ararken kafanıza yıldırım düşme ihtimali daha yüksek.
Các ngài thà là bị sét đánh còn hơn phải đi tìm cỏ bốn lá.
Bu tekeri çevirmek için yel değirmenini kullanıyor karşılığında da, Bay Franklin'in görülebilir yıldırımı geliyor.
Ông ấy dùng cối xay gió để xoay bánh xe này, và truyền động lực vào máy phát điện, những tia lửa tàng hình.
Iris ve Eddie'ye yıldırım psikozunu anlatıyordum da.
Tôi vừa giải thích cho Iris và Eddie về chứng rối loạn tâm thần do sét đánh của anh.
Nazi ordusu, 10 Mayıs 1940’ta bir yıldırım harekâtıyla Hollanda’yı aniden işgal etti.
Vào ngày 10 tháng 5 năm 1940, quân đội Quốc Xã thình lình tấn công Hà Lan.
Beni yedi kez yıldırım çarptığını söylemiş miydim?
Cậu có biết là tôi đã bị sét đánh 7 lần không?
Barry, yıldırımın üzerine doğru gidiyoruz!
Chúng ta đang đâm vào nơi có sét.
Ben de yıldırımı canlandıracağım.
Bác sẽ tạo ra dòng điện.
Yıldırım her yıl yaklaşık 60 kişinin ölümüne yol açmaktadır.
Bỏng do sét lấy đi sinh mạng của 60 người mỗi năm.
Çünkü tarihimizde bu noktada, defalarca duyduğumuz gibi, yıldırım hızıyla eksabayt verileri işleyebiliriz ve çok daha hızlı ve etkili bir biçimde kötü kararlar alma potansiyeline sahibiz. Geçmişte yaptığımızdan çok daha büyük bir etkiyle.
Ta chắc cũng đã được nghe rất nhiều, bởi vì trong thời đại này, ta có thể xử lý hàng tấn dữ liệu với tốc độ ánh sáng. và dễ đưa ra những lựa chọn không tốt một cách nhanh chóng với những hậu quả nghiêm trọng hơn hẳn trong quá khứ.
1982'de ENCOM'un sahipliğini devralmış, şirket yıldırım hızıyla teknoloji sektörünün zirvesine tırmanmıştı.
Flynn nắm quyền sở hữu ENCOM vào năm 1982... khi công ty đang phóng rất nhanh lên đỉnh cao của công nghiệp kỹ thuật.
Bana yedi kez yıldırım çarptığını anlatmış mıydım hiç?
Tôi đã kể cho cậu chưa nhỉ? tôi đã bị sét đánh # lần đấy
Ellerinden nasıl yıldırım atabiliyorsun?
Làm thế nào em có thể phóng điện từ tay được?
Yıldırım gökyüzünü aydınlattı ve bir bebek doğdu.
Sấm chớp sáng rực cả bầu trời, và một đứa trẻ đã ra đời.
Veya yıldırım arama denilen şey için sekiz kat arama hesabı öderdiniz.
Hoặc phải trả gấp 8 lần cước phí thông thường cho một cuộc gọi chớp nhoáng.
MÖ 332’de Büyük İskender, Ortadoğu’nun büyük bölümünü bir yıldırım harekatıyla ele geçirdi.
Vào năm 332 TCN, Đại Đế A Lịch Sơn chiếm được phần lớn Trung Đông trong cuộc chinh phục chớp nhoáng.
Beni Rama'ya geri ver yoksa Indra'nın yıldırımı gibi ses çıkaran güçlü okunu duyarsınız!
Trả ta về với Rama, hay là ngươi sẽ nghe tiếng cung dũng mãnh của chàng vang lên như tiếng sấm của thần Indra.
Beni yedi kez yıldırım çarptığını söylemiş miydim?
Tôi đã kể cho cậu chưa nhỉ? tôi đã bị sét đánh 7 lần đấy.
Ya da kafalarına yıldırım düşsün!
Chưa hết, họ nên bị sét đánh mới phải.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yıldırım trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.