yılan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ yılan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yılan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ yılan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là xà, rắn, con rắn, Cự Xà, Rắn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ yılan
xànoun Xu Xian senin bir yılan olduğunu bilseydi seni yine de sever miydi? Nếu Hứa Tiên biết được ngươi là xà tinh Liệu y có còn yêu ngươi? |
rắnnoun Bazı insanlar yılana benzedikleri için yılan balıklarını sevmiyorlar. Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn. |
con rắnnoun Bir yılanın seni öldürmek için beklediğini düşünmek için aptal olmalısın. Ngươi sẽ là tên ngốc nếu nghĩ chỉ có một con rắn nằm đợi. |
Cự Xà
|
Rắn
Bazı insanlar yılana benzedikleri için yılan balıklarını sevmiyorlar. Một số người không thích lươn vì trông bọn nó giống rắn. |
Xem thêm ví dụ
Kutsal Yazılar daha sonra, İblis Şeytan’ın “eski yılan” olduğunu gösterdi. Sau đó Kinh Thánh cho biết Sa-tan Ma-quỉ là “con rắn xưa”. |
Tekvin 3:1’de şöyle okuyoruz: “RAB Allahın yaptığı bütün kır hayvanlarının en hilekârı olan yılandı. Sáng-thế Ký 3:1 nói: “Vả, trong các loài thú đồng mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời đã làm nên, có con rắn là giống quỉ-quyệt hơn hết. |
3 Şeytan ilk kadın olan Havva’ya, Tanrı’nın emrine aldırmayıp yasaklanan meyveden yerse ölmeyeceğini bir yılan aracılığıyla söyledi. 3 Qua một con rắn, Sa-tan bảo người đàn bà đầu tiên, Ê-va, rằng nếu lờ đi mệnh lệnh của Đức Chúa Trời và cứ ăn trái cấm, bà sẽ không chết. |
Tanrı yılanı yarattığı zaman, onu konuşabilecek şekilde yaratmadı. Chúng ta tự hỏi, khi Đức Giê-hô-va làm ra con rắn Ngài hẳn không làm nó biết nói. |
(b) Yılan’ın zürriyeti başka hangi düşmanlığı günümüze kadar göstermeye devam etti? b) Dòng dõi Con Rắn tiếp tục tỏ sự thù nghịch nào cho đến ngày nay? |
Harun değneğini yere atar ve değnek büyük bir yılan olur. A-rôn ném cây gậy xuống đất, và gậy biến thành một con rắn lớn. |
Tekvin 3:15 yılanın başının ezileceğini önceden bildirmişti ve bu ifade onun Binyıl boyunca dipsiz derinliklerde tutulmasını kapsıyor. (Khải-huyền 20:1-3) Sáng-thế Ký 3:15 báo trước về việc giày đạp đầu con rắn, điều này bao gồm cả việc quăng nó xuống vực sâu trong Triều Đại Một Ngàn Năm. |
(Romalılar 6:23) O, Mukaddes Kitaptaki ilk peygamberlikte, “yılan” diye de adlandırılan Şeytan’ın takipçileriyle Kendi hizmetçileri arasında düşmanlık bulunacağını bildirmişti. (Rô-ma 6:23) Theo lời tiên tri đầu tiên trong Kinh Thánh, Đức Giê-hô-va báo trước sự thù nghịch sẽ nảy sinh giữa các tôi tớ Ngài và những kẻ theo “con rắn”, Sa-tan. |
Ve Musa’nın çölde pirinçten yılanı kaldırdığı gibi, gelecek olan da böyle kaldırılacaktır. Và như ông atreo con rắn đồng trong vùng hoang dã như thế nào, thì sau này Đấng sẽ đến cũng sẽ bị treo lên như vậy. |
Ya da balık istediğinde yılan verir? Hay là con mình xin cá, mà cho rắn chăng? |
Tekvin 3:14’teki sözler bazılarının böyle düşünmesine neden olabilirse de, bu lanetten önce yılanların bacaklı olduğu sonucuna varmamız gerekmez. Dù lời nơi Sáng-thế Ký 3:14 có thể khiến một số người nghĩ vậy, chúng ta không nhất thiết phải kết luận rằng trước khi bị rủa sả loài rắn từng có chân. |
Musa ve Tunç Yılan Môi Se và Con Rắn Bằng Đồng |
Pençeleri arasına bir yılan almış bir kartal görmüşler. Họ đã thấy 1 con đại bàng bay với 1 con rắn cắp trong vuốt mình. |
Bunlardan biri yılanın bunu vücut dili ya da jestlerle yaptığıdır. Một ý kiến là con rắn đã chuyển đạt qua ngôn ngữ điệu bộ. |
Peki yılanın soyunu kimler oluşturuyor? Ai hợp thành dòng dõi của con rắn? |
Nörotoksik semenderler üzerinde dönen garter yılanı, semenderlerin kendileri gibi aynı genetik değişikliklerden bazılarına dayanarak semender toksinlerine karşı direnç geliştirdi. Một con rắn lục nuốt một con kỳ nhông độc làm bữa tối vốn đã có sự tiến hoá kháng độc của kỳ nhông, với các thay đổi trong gen giống như ở kỳ nhông. |
Tekvin 3:15’te hitap edilen Yılan, aşağı düzeyde bir varlık olan yılan değil, onu vasıta olarak kullanan kişidir. Đối tượng được nhắc đến nơi Sáng-thế Ký 3:15 là Con Rắn—không phải con rắn hèn mọn, mà là tạo vật đã dùng con rắn (Khải-huyền 12:9). |
Resul Pavlus yılanın, ilk kadını aldatması olayının efsane olmadığını nasıl gösterdi? Làm thế nào sứ đồ Phao-lô cho thấy rằng lời tường thuật về việc lường gạt người đàn bà đầu tiên không phải là chuyện thần thoại? |
Alçak, hilebaz, küçük yılan hırsız. Đồ tồi bại, tên trộm bẩn thỉu. |
Resul Pavlus ise, bu olayı kastederek Korintoslu Hıristiyanları, “yılan Havvayı kurnazlığı ile aldattığı gibi, belki sizin fikirleriniz de bozulur” diye uyardı. Tuy vậy, sứ đồ Phao-lô đã dẫn chiếu đến sự việc này và cảnh giác các tín đồ đấng Christ ở thành Cô-rinh-tô: “Tôi ngại rằng như xưa Ê-va bị cám-dỗ bởi mưu-chước con rắn kia, thì ý-tưởng anh em cũng hư đi”. |
“Zürriyet”le ilgili sırrın açılması “eski yılan” olan büyük Karşı Koyanın maskesini tamamiyle düşürmeyi de içereceği mantıksaldır. Hợp lý thay, nếu sự bí mật về “dòng-dõi” sau cùng được tiết lộ thì việc này cũng dẫn đến việc hoàn toàn lột mặt nạ của Kẻ nghịch lớn là “con rắn xưa”. |
Mukaddes Kitap görünmeyen bir ruhi kişinin ilk kadın Havva ile iletişim kurmak amacıyla, tıpkı bir vantriloğun kuklayı kullandığı gibi bir yılanı kullandığını anlatır. Kinh Thánh thuật rằng một thần linh vô hình đã dùng một con rắn, gần giống như người biết nói tiếng bụng dùng hình nộm, để nói chuyện với người đàn bà đầu tiên là Ê-va, và đưa bà đến chỗ phản nghịch Đức Chúa Trời. |
Yılanın kafası nerde? " Đầu rắn " đâu? JC cầm. |
Shasta, yanında bir şişe yılan yağı yok, değil mi? Shasta, cô không tình cờ có đem theo một chai rượu rắn, phải không? |
Bu hilenin sorumlusu, Havva’yla konuşan düşünme yeteneğinden yoksun yılan değildi. Con rắn nói chuyện với Ê-va không có lý trí, vì thế không phải là thủ phạm. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yılan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.