ยีราฟ trong Tiếng Thái nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ยีราฟ trong Tiếng Thái là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ยีราฟ trong Tiếng Thái.

Từ ยีราฟ trong Tiếng Thái có các nghĩa là Hươu cao cổ, hươu cao cổ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ยีราฟ

Hươu cao cổ

noun

hươu cao cổ

noun

ใบของอาเคเชียพันธุ์นี้เป็นอาหารโปรดของยีราฟ.
Lá của nó là thức ăn khoái khẩu của hươu cao cổ.

Xem thêm ví dụ

ใบ ของ อาเคเชีย พันธุ์ นี้ เป็น อาหาร โปรด ของ ยีราฟ.
Lá của nó là thức ăn khoái khẩu của hươu cao cổ.
ซึ่งมีชื่อว่า"ม้าสูง" มีความสูงเท่ายีราฟจริง
Nó chỉ được gọi là "Ngựa Cao," to bằng con hươu cao cổ thật.
และ 20ปีต่อมา โดยปาฏิหาริย์ เราได้ร่วมมือกับคณะจากมาลี คณะโซโกลอน มาริโอเน็ต จากบามาโค ที่เราสร้างงานเกี่ยวกับยีราฟสูง
Và 20 năm sau, thật kì diệu, chúng tôi hợp tác với một công ti của Mali, Gánh diễn Sogolon Marionette từ Bamako, để cùng chế tạo một chú hươu cao cổ cao.
จริง อยู่ แม้ แอนโทนี เพิ่ง จะ เห็น ม้าลาย, สิงโต, ยีราฟ, และ สัตว์ อื่น ๆ เป็น ครั้ง แรก แต่ เขา เคย รู้ จัก สัตว์ เหล่า นี้ มา ก่อน แล้ว.
Đúng vậy, mặc dù đó là lần đầu tiên cậu bé được thấy ngựa vằn, sư tử, hươu cao cổ và những thú vật khác bằng xương bằng thịt, nhưng cậu đã làm quen với chúng từ trước.
ซึ่งมีชื่อว่า" ม้าสูง " มีความสูงเท่ายีราฟจริง
Nó chỉ được gọi là " Ngựa Cao, " to bằng con hươu cao cổ thật.
เธอเดินอย่างสง่างาม เหมือนกับยีราฟในทุ่งหญ้าซาวาน่าในแอฟริกา ถือธงไว้บนบ่าของเธอ และก็มีฉันวิ่งเหยาะ ๆ ตามอยู่ด้านหลัง
Bà đi thật thanh lịch, như con hươu cao cổ trên sa mạc Châu Phi, cầm cờ phía trên lưng.
การโยนยีราฟลงปล่องภูเขาไฟเพื่อขอน้ํามันบ้าเหรอ?
Ồ, dĩ nhiên rồi, ném một con hươu cao cổ vào để làm thần nước tức điên lên.
ยีราฟ สิงโต ลิง
Hươu cao cổ Sư tử Khỉ
นอก จาก นี้ เรา สามารถ มอง เห็น ยีราฟ ฝูง ใหญ่ เดิน ผ่าน ทุ่ง หญ้า.
Người ta cũng có thể thấy những bầy hươu cao cổ đông đảo đi qua các cánh đồng cỏ.
ยกตัวอย่างเช่น เขาคิดว่า เพราะว่ายีราฟใช้ชีวิตของมัน ไปกับการยืดคอเพื่อเอื้อมกินใบไม้บนกิ่งสูงๆ ลูกหลานของพวกมันจะเกิดมามีคอที่ยาวกว่า
Ví dụ, ông nghĩ vì hươu cao cổ đã dành cả đời vươn người đến lá trên cành cao, con cái của chúng sẽ được sinh ra với những chiếc cổ dài.
แต่ว่า การกลายพันธุ์อย่างสุ่มทําให้ ยีราฟบางตัวเกิดมามีคอที่ยาวกว่า และนั่นทําให้พวกมันมีโอกาสอยู่รอด ได้มากกว่าพวกที่โชคไม่ค่อยดีเท่าไร ซึ่งนําเราไปสู่ "ผู้อยู่รอดคือผู้ที่เหมาะสมที่สุด" (survival of the fittest)
Thay vào đó, các đột biến gen ngẫu nhiên ở một số con hươu cao cổ khiến chúng được sinh ra với chiếc cổ dài, và điều đó mang lại cho chúng một cơ hội tốt hơn để sống sót so với những con không được may mắn như vậy, điều đó mang chúng ta đến khái niệm "sự sống sót của các cá thể phù hợp nhất".
แฟรนซิส ฮิต ชิง ได้ เขียน ไว้ ใน หนังสือ คอ ยีราฟ (ภาษา อังกฤษ) ว่า “ผม พบ นัก วิทยาศาสตร์ หลาย คน ที่ มี ความ สงสัย เป็น ส่วน ตัว และ มี กลุ่ม เล็ก ๆ ที่ ถึง กับ พูด ว่า ทฤษฎี วิวัฒนาการ ของ ดาร์วิน กลับ ปรากฏ ว่า ไม่ ได้ เป็น ทฤษฎี ตาม หลัก วิทยาศาสตร์ เลย.”
Francis Hitching viết trong sách The Neck of the Giraffe: “Tôi đã gặp nhiều nhà khoa học có những mối nghi ngờ riêng tư, và thậm chí một số trong vòng họ đã nói rằng thuyết tiến hóa của Darwin rốt cuộc chẳng phải là một thuyết có tính cách khoa học chút nào”.
พวก นัก ล่า จะ แสดง ความ ชํานาญ ใน การ สังหาร สัตว์ ชนิด แปลก ๆ ที่ นํา มา จาก ทุก หน ทุก แห่ง ของ จักรวรรดิ ไม่ ว่า จะ ต้อง จ่าย เงิน มาก แค่ ไหน ก็ ตาม เช่น เสือ ดาว, แรด, ฮิปโปโปเตมัส, ยีราฟ, ไฮยีนา, อูฐ, หมา ป่า, หมูป่า, และ แอนทีโลป.
Những kẻ săn thú biểu diễn kỹ xảo giết một cách dã man những con thú ngoại lai được mang về từ mọi xứ thuộc đế chế, bất kể các chi phí đã bỏ ra: báo, tê giác, hà mã, hươu cao cổ, linh cẩu, lạc đà, chó sói, lợn lòi và linh dương.
ดเวน บอก ว่า “ตัว ผม เก้ง ก้าง อย่าง กับ ยีราฟ เล่น สเกต.
Bạn cảm thấy như tay chân mình cứ lóng ngóng.
ถ้าต้นไม้สูงๆ ทั้งหมดตายอย่างฉับพลัน และเหลือแต่หญ้าสั้นๆ ยีราฟคอยาวทั้งหลาย อาจเผชิญกับข้อด้อย
Nếu tất cả các cây cao đột ngột chết đi và chỉ còn lại cỏ ngắn, Tất cả những con hươu cổ dài sẽ gặp bất lợi.

Cùng học Tiếng Thái

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ยีราฟ trong Tiếng Thái, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thái.

Các từ mới cập nhật của Tiếng Thái

Bạn có biết về Tiếng Thái

Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan. Tiếng Thái là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Thái của ngữ hệ Tai-Kadai. Các ngôn ngữ trong hệ Tai-Kadai được cho là có nguồn gốc từ vùng miền Nam Trung Quốc. Tiếng Lào và tiếng Thái Lan có quan hệ khá gần gũi. Người Thái Lan và người Lào nói chuyện có thể hiểu nhau, tuy nhiên chữ Lào và chữ Thái Lan khác nhau.