yemek odası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ yemek odası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yemek odası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ yemek odası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là phòng ăn, Phòng ăn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ yemek odası
phòng ăn
Bu oturma odası daha küçük, yemek odası bir mağaraya benziyor. Phòng khách nhỏ hơn này, phòng ăn thì như là cái hang ấy. |
Phòng ăn
Bu oturma odası daha küçük, yemek odası bir mağaraya benziyor. Phòng khách nhỏ hơn này, phòng ăn thì như là cái hang ấy. |
Xem thêm ví dụ
Kahvaltı masa döşeme, yemek odası Jeeves görebiliyordu oturdu. Từ nơi tôi ngồi, tôi có thể thấy Jeeves trong phòng ăn, đặt bàn ăn sáng. |
Yemek odası şöyle gözüktü. Phòng ăn trông như thế này. |
Ön kapıya çıkınca, Bayan Maudie’nin evinin yemek odası pencerelerinden alevlerin dışarı fırladığını gördük. Tại cửa trước, chúng tôi thấy lửa phun ra từ những cửa sổ phòng ăn của cô Maudie. |
Hediyeleri yemek odasındaki masaya koyuyoruz Bàn để quà ở trong nhà bếp |
Hediyeleri yemek odasındaki masaya koyuyoruz. Bàn để quà ở trong nhà bếp. |
Yemek odası. Phòng ăn. |
Sen, yemek odası en zaman. Bạn đang ở phòng ăn nhất của thời gian. |
Burası bizim oturma odamız, burası bebek odası, mutfak, yemek odası ve evin diğer kısımları. Đây là phòng khách của chúng tôi, phòng ngủ em bé, nhà bếp, phòng ăn và phần còn lại của ngôi nhà. |
6 Dış avluyu gezerken 30 yemek odası görüyoruz; bu odalarda insanlar sundukları gönüllü takdimeleri paylaşarak birlikte yerlerdi. 6 Khi tham quan nơi hành lang ngoài, chúng ta thấy 30 phòng ăn nơi mà người ta ăn của-lễ mà họ tự nguyện hiến dâng. |
Merkezde ötekilerden daha büyük ve yüksek bir bina yükseliyordu; rehberimin anlattığına göre burası yemek odasıydı. Giữa cánh đồng là ngôi nhà cao và rộng hơn so với những nhà khác; người dẫn đường bảo cháu đó là nhà ăn. |
Yemek odası penceresi mi? Cửa sổ phòng ăn gì đó? |
Bu oturma odası daha küçük, yemek odası bir mağaraya benziyor. Phòng khách nhỏ hơn này, phòng ăn thì như là cái hang ấy. |
(Hezekiel 40:6-35) Dış avluda otuz yemek odası var (herhalde insanların müşterek kurbanları yemesi için). Thí dụ, có sáu hiên cửa ở trong và ngoài bức tường (Ê-xê-chi-ên 40:6-35). |
Evinizde sakin alanlar yaratın -- mutfak, yemek odası -- ve buraları sohbet alanı olarak düzenleyin. Hãy tạo ra những không gian riêng tại gia -- bếp, phòng khách -- và biến chúng thành nơi cho việc đối thoại. |
Pazartesi akşamları, diğer gençler televizyon karşısından ayrılmazken, onlar, yemek odasındaki masanın çevresinde, Mukaddes Kitabı müzakere etmek üzere ailece toplanıyorlar. Vào mỗi tối thứ hai, khi những người trẻ khác say mê xem truyền hình thì cả gia đình ông ngồi chung quanh bàn ăn để thảo luận về Kinh-thánh. |
Büyük odaları olan bu sağlam evlerde genellikle geniş aileler yaşasa da ayrı yatak odaları, oturma odası, büyük bir mutfak ve yemek odası vardı. Những căn nhà kiên cố này có các phòng rộng, gồm phòng ngủ riêng, nhà bếp và phòng ăn lớn nên vẫn đủ chỗ cho nhiều gia đình có liên hệ họ hàng sống chung. |
Bahçesi olan bazı evlerde, hafifçe esen rüzgârın keyfini çıkarmak için verandalar, havalandırma amaçlı yüksek pencereler vardı. Ayrıca geniş bir yemek odası da dahil birçok oda ve hizmetçiler için yatacak yerler bulunurdu. Một số nhà nằm khuất trong các khu vườn, có cổng vòm để thưởng thức cơn gió nhẹ, những cửa sổ cao để thông gió và nhiều căn phòng, trong đó có phòng ăn lớn và khu vực dành cho người hầu. |
Roosevelt Odası'nı yemekler için hazırlatacağım. Tôi đã cho mang một ít thức ăn tới phòng Roosevelt. |
Öğle yemeği bugün Güneş Odası'nda yenilecek. Bữa trưa hôm nay sẽ ở phòng Mặt trời. |
Pansiyonerler bazen de ortak evlerinde akşam yemeği aldı Çünkü oturma odası, oturma odası kapısını çok akşamları kapalı kaldı. Bởi vì các lodgers đôi khi cũng mất bữa ăn tối của họ ở nhà trong chung phòng khách, cánh cửa phòng khách ở lại đóng cửa vào buổi tối. |
Makalenin başında sözü edilen José şunları söylüyor: “Bazen sohbet odasındaki konuşmalara öyle dalıyordum ki yemek yemeyi bile unutuyordum.” Giang, được nói đến ở đầu bài, cho biết: “Đôi khi tôi ham chat đến độ bỏ cả bữa ăn”. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yemek odası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.