yeğen trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yeğen trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yeğen trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yeğen trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là anh họ, chị họ, em họ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yeğen

anh họ

noun

chị họ

noun

em họ

noun

Xem thêm ví dụ

Çocuk sizin yeğeniniz.
Cậu ta là cháu của bệ hạ mà.
Aradığım kişi yeğenim.
Người tôi tìm là cháu gái của tôi.
Yeğenin.
Đó là cháu trai em.
Ve 100 yıl sonra sizin torununuz veya torununuzun çocuğu veya yeğeni veya onun da çocuğunun sizin fotoğrafınıza baktığını hayal etmenizi istiyorum.
Và tôi muốn bạn tưởng tượng rằng từ giờ đến 100 năm sau, cháu bạn hoặc chắt bạn, cháu trai, cháu gái hay con nuôi bạn, đang nhìn vào bức ảnh ấy.
Videoyu izleyen yeğeni ona şöyle bir e-posta yazdı: “Özellikle dünyanın kötü bir gücün elinde olduğunu anlatan kısım çok ilgimi çekti.
Cậu ấy xem và gửi thư lại cho chị: “Cháu đặc biệt ấn tượng với đoạn nói về thế gian ngày nay đang nằm dưới quyền của kẻ ác.
Yeğen, hatta kız da olur.
Cháu gái hay con gái gì đó?
Yeğenim iş, Sayın Wooster doğası nedir? "
Bản chất của kinh doanh cháu trai của tôi, ông Wooster là gì? "
Tiberius kuzey kralı olduğunda, yeğeni Germanicus Caesar Ren Irmağı yöresindeki Roma birliklerinin komutanıydı.
Khi Ti-be-rơ trở thành vua phương bắc thì Germanicus Sê-sa, cháu ông, là tư lệnh đạo quân La Mã ở Sông Rhine.
Ah Gildas, keşke bir erkek yeğenim olsaydı.
À Gildas, phải chi ta có một cháu trai...
(Yakub 2:23; Romalılar 4:9-11) Tanrı’nın emrine uyarak o, ailesi ve yeğeni Lût ile, Kildani Ur şehrinden ayrılıp Kenan diyarına girdi.
Ông đã làm gương tốt trong việc bày tỏ lòng nhơn từ (Gia-cơ 2:23; Rô-ma 4:11).
Aytolun Hatun'un yeğenidir.
Ông là cháu trai của Vị Trâu.
Yeğenim sana saygı duyuyor.
Thằng cháu tôi đây rất ngưỡng mộ ông.
Şimdi doğal olarak yeğenin Steve'i, müdür ile konuşmaya gönderiyorsun.
Vâng, hiển nhiên, bà bảo cháu trai của bà tìm quản lý nhà hàng để nói chuyện, và hiển nhiên, người quản lý sửa lại sai sót đó.
Birbirimizi kurtardık, sonunda yeğenim çıktın.
Chúng ta đã giúp đỡ lẫn nhau
Ah, yeğeniniz.
À cháu của ngài.
İbrahim’i ve yeğeni Lut’u Beytel’i çevreleyen dağlardaki yüksek bir noktadan aşağı doğru, Erden Vadisinin verimli ovalarına bakarken gözünüzde canlandırın.
Hãy hình dung Áp-ra-ham và cháu ông là Lót đang đứng ở một vị trí thuận lợi trên núi cao chung quanh Bê-tên, nhìn xuống các cánh đồng phì nhiêu của Thung Lũng Giô-đanh phía dưới.
1220'de Snorri Sturluson, Norveç kralı Hákon'un bir beyi olmasının ardından, onun yeğeni, Sturla Sighvatsson da 1235'te Norveç kralına bağlandı.
Năm 1220, Snorri Sturluson đã thần phục vua Hakón của Na Uy, và người cháu trai của ông Sturla Sighvatsson, cũng thần phục Na Uy vào năm 1235.
Ancak, bu benim İsviçre'deki yeğenim Anthony ve bir öğleden sonrayı bilgisayarla geçirdi ve geri almak zorundaydım.
Nhưng đây là cháu trai Anthony của tôi, ở Thụy Sĩ, và nó có được chiếc máy tính một buổi chiều nọ, và tôi phải lấy nó lại.
Evet, yeğenim.
thằng bé là cháu tôi.
O, patroniçem Leydi Catherine'in yeğeni.
Anh ta là cháu trai của người bảo trợ tôi, quý bà Catherine.
Herhalde o yeğenin değildir.
Tôi đoán đó chẳng phải cháu gái anh.
Bir kadın, yeğeni için oyuncak aldığını söyledi.
Một phụ nữ nói rằng cô ấy mua một con thú bông cho cháu gái
Onun çobanlarıyla yeğeni Lût’un çobanları arasında bir sorun çıktığında belli oldu ki, ikisi ayrı otlaklar bulmalıydı. İbrahim cömert davranıp seçim hakkını Lût’a bıraktı.
Khi có xích mích giữa những người chăn chiên của ông và của Lót—cháu ông, và rõ ràng hai bên cần có đồng cỏ riêng, Áp-ra-ham đã rộng lượng để Lót lựa chọn trước.
Yoksa ilk yeğeniniz ölür.
Hoặc cháu trai ngươi sẽ chết trước.
(Kahkahalar) Kendisi benim teyzemin beşinci dereceden büyük teyzesinin eşinin babasının karısının yedinci dereceden yeğeni, yani gerçekte ağabeyim.
(Cười lớn) Ông ấy là cháu cố 7 đời của vợ của ba của chồng của bà dì đời thứ 5 của dì tôi, vì vậy, thực tế, ông ấy là anh tôi.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yeğen trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.