yazık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ yazık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yazık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ yazık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là than ôi, tiếc, thương hại, tiếc quá, tội. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ yazık
than ôi(alackaday) |
tiếc(pity) |
thương hại(pity) |
tiếc quá
|
tội
|
Xem thêm ví dụ
Çok yazık. Thật đáng tiếc. |
Ne yazık ki bu sahte anlatı devam etti ve bugün Nijerya'da Chibok kızlarının aslında hiç kaçırılmadığına hâlâ inanan insanlar var. Đáng buồn, câu chuyện ngụy biện này đã tồn tại dai dẳng và vẩn có nhiều người Nigeria ngày nay tin rằng các cô gái Chibok chưa bao giờ bị bắt cóc. |
Ne yazık ki çamur kuyularında dizlerim tutuldu efendim. Tôi sợ hầm bùn đã làm cứng chân tôi, thưa công chúa. |
Bu harika 3 çalışmaya devam ediliyor fakat ne yazık ki bu sadece başlangıç, hala çözmemiz gereken bir sürü sorun var. Trong khi ba phát kiến tuyệt vời trên đang được tiếp tục, thật không may, đây chỉ mới là khởi đầu, và vẫn còn rất nhiều, rất nhiều những thử thách. |
Fakat ne yazık ki annem ömrünün son 18 ayını o zamanlar tedavisi olmayan tüberküloz hastalığı yüzünden yatağa bağlı olarak geçirdi. Nhưng buồn thay, mẹ mắc bệnh ho lao không có thuốc chữa vào thời ấy, nên đành phải nằm liệt giường trong suốt 18 tháng cuối cùng của đời mẹ. |
Bir kriz yaklaşıyordu. Bu nedenle Yehova, “Efraim sarhoşlarının gurur tacına . . . . ne yazık (vay)” beyanını yaptı. Một cuộc khủng hoảng đang đến gần, vì vậy mà Đức Giê-hô-va thông báo: “Khốn thay cho mão triều-thiên kiêu-ngạo của những bợm rượu Ép-ra-im”. |
Ne yazık ki, ortalama 200 kız hâlâ kayıp. Đáng buồn, gần 200 người còn lại vẫn đang mất tích. |
Ne yazık ki, çoğu zaman bunu yapmıyoruz. Rất tiếc, nhiều lần chúng ta không làm vậy |
Ne yazık ki bu olaydan kısa bir süre sonra annem öldü. Buồn thay, chẳng bao lâu sau đó mẹ đã qua đời. |
Ne yazık ki, aradığı zenginliği kazanan birçok kişi, yine de boşluk ve doyumsuzluk hissediyor. Đáng buồn là nhiều người tìm kiếm và đạt được sự giàu có nhưng vẫn có cảm giác trống rỗng và không thỏa mãn. |
Ancak ne yazık ki bazı yetişkinler çocuklarla cinsel ilişkiye girmek istiyor. Tuy nhiên, thật đáng buồn, một số người lớn thích có quan hệ tình dục với trẻ em. |
Çok yazık. Tệ thật. |
Petiminus ne yazık ki bunu... Petiminus, tôi không thể... |
Ne kadar yazık. Thật đáng xấu hổ. |
Farklı şartlar altında tanışmamamız çok yazık olmuş. Thật đáng tiếc là mục tiêu của chúng ta lại khác nhau. |
Evet, o zamanın kültürü öyleydi ne yazık ki hâlâ da öyle. Phải, khi đó là bình thường và, thật không may, bây giờ vẫn vậy. |
Ne yazık ki, bu gerçek bir hikayedir. Thật không may, đây là câu chuyện có thật. |
Ne yazık ki, bir şekilde seçilerek yayılmış durumdalar. Thật không may chúng có xu hướng được triển khai có chọn lọc. |
Ne yazık ki bu dünyada birçok kişi evliliği hafife alıyor. Nhiều người trong thế gian không xem trọng hôn nhân. |
Fakat ne yazık ki ilk insan, Yaratıcının rehberliğini reddettiği için şu anda tüm insanlık ölümü miras almış durumda (Başlangıç 1:27 ve 2:15-17’yi okuyun). Nhưng hiện nay, con người gánh chịu cái chết vì người đàn ông đầu tiên đã chối bỏ sự hướng dẫn của Đấng Tạo Hóa.—Đọc Sáng-thế Ký 1:27; 2:15-17. |
Ne yazık ki kendisi yanlış bir vizyona ve korkunç bir deneyime sahip. Thật không may, ông ấy có tầm nhìn sai lầm, những kinh nghiệm thật kinh khủng. |
Yazık sana. Thật tội nghiệp. |
Ne yazık ki, yeni elde ettikleri bu servetin bir kısmı kumar ve esrar bağımlılığı yüzünden tükendi; yalnız oldukları için daha zayıf olan bu insanlar böyle kötü alışkanlıklara kapıldılar. Đáng buồn thay, nhiều người giàu lên nhờ đào vàng đã tán gia bại sản bởi thói cờ bạc và nghiện thuốc phiện—những tật xấu mà những người sống cô đơn thường dễ rơi vào. |
Ne yazık ki, İsrail toplumu her zaman bu uyarıya kulak vermedi. Điều đáng buồn là dân Y-sơ-ra-ên đã không luôn nghe theo lời cảnh báo này. |
Bu saray ne yazık ki şu an kapalı. ve Walgreens'e çevrilmesi hakkında o evi John Wilkes Booth Abraham Lincoln'e suikast planlanmış Ngoài ra, căn nhà nơi John Wilkes Booth từng chuẩn bị kế hoạch ám sát Abraham Lincoln hiện nay cũng là một nhà hàng Trung Quốc tên là Wok ́n Roll ( Chảo và Nem ), trên phố H ở Washington. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yazık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.