yazı tura trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yazı tura trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yazı tura trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yazı tura trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là sấp ngửa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yazı tura

sấp ngửa

Xem thêm ví dụ

Tabii ki yazı- tura için kullanırken fikir gayet basit, gel gelelim, gündelik hayatta o kadar da kolay değil.
Nào, ý tưởng thật đơn giản khi chúng ta gắn nó với việc tung đồng xu, nhưng thực tế, trong cuộc sống hàng ngày nó không hề đơn giản.
Şimdiye dek pipo içmeyi,... yazı tura atmayı,... yalnızca Fransızca mırıltı şarkılarını dinlemeyi denedim.
Tôi đã thử hút thuốc..., tung đồng xu... nghe những bản nhạc Pháp êm dịu.
Yazı-tura atacağım.
Để tao tung đồng xu xem nào.
Eğer bu bir yazı-tura işiyse o eski kurt, oyunu paradan yana kullanır.
Nếu xác suất 50-50... ông già đó sẽ về phe đồng tiền.
Ne zaman bir Targaryen doğsa, Tanrılar yazı tura atar.
Mỗi khi 1 đứa trẻ nhà Targaryen được sinh ra, chư thần lại tung 1 đồng xu.
Yazı-tura atsak?
Chúng ta tung đồng xu được không?
Geleneksel yazı-tura'yı sen yapacaksın.
Anh sẽ làm nghi thức tung đồng xu.
Tabii ki yazı-tura için kullanırken fikir gayet basit, gel gelelim, gündelik hayatta o kadar da kolay değil.
Nào, ý tưởng thật đơn giản khi chúng ta gắn nó với việc tung đồng xu, nhưng thực tế, trong cuộc sống hàng ngày nó không hề đơn giản.
Yazı tura atalım.
Tôi sẽ thảy đồng xu.
Yazı tura atamam ya.
Tôi không thể xem hết từ đầu đến cuối được.
Ya da yazı tura atıp, çıkan sonucu şeyle çarpalım...
Hoặc chúng ta chơi tung đồng xu và mở rộng các câu trả lời...
Hangi çocuğun yaşayacağını belirlemek için yazı tura mı atacaksın?
Và nó là cách để quyết định đứa trẻ nào sẽ được sống à?
Yazı-tura mı?
Tung đồng xu?
En ürpertici görevi hangimiz yapacak diye Aiden'le yazı tura mı atıyorsunuz?
cô với Aiden tung đồng xu để tranh ai làm trò kinh dị nhất à?
Yazı-tura köstebeği!
Chính thế, chàng chuột chũi.
Daphne Koller: Bu, seçtiğiniz para ve bu da iki yazı tura.
Daphne Koller: Vậy đây là đồng xu bạn chọn, và đây là hai lần tung đồng xu.
Tamam, içeride yazı tura atarız.
Rồi, vậy thì tung đồng xu.
Ve denemelerin yüzde 50'sinde tutturduk ki bu da yazı tura da atsanız bekleyeceğiniz sonuçtur.
Và nó đúng trong 50% tổng số lần,
Ya yazı tura atarsınız ya da 20'de 1 riskiniz olur.
Dù tung đồng xu, hay chọn rủi ro 1 trên 20.
Yazı tura attık, tamam mı?
Chúng ta đã tung đồng xu, đúng chứ?
80- 20 kabul edip etmeyeceğiniz bir yazı turadır.
Nửa số người sẽ nhận tiền, nửa kia từ chối.
En azından ne için yazı tura attığımızı bilmemiz gerekmez mi?
Được rồi, chúng ta cần biết mục đích của nó chứ
Öyle mi?Dava için yazı tura mı atacaksın?
Tung đồng xu để xem ai thắng à?
Yazı tura atmak gibi-- hiçbir değeri yok.
Nó giống như việc lật đồng xu; Nó không được tính. thật sự.
Hadi, yazı tura atalım.
À, vậy thì tung đồng xu nào.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yazı tura trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.