yayınlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yayınlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yayınlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yayınlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là công bố, phát hành, phát thanh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yayınlamak

công bố

verb

Bilimciler sonuçları yayınlamak içindir ve bu durum bundan çok uzakta.
Nhà khoa học nào cũng muốn công bố kết quả, nhưng tình huống này lạ hoàn toàn khác.

phát hành

verb

Tam metini yayınlamak yerine,
Chúng tôi nói rằng, được rồi, thay vì phát hành nguyên cả văn bản,

phát thanh

verb

Xem thêm ví dụ

Bilimciler sonuçları yayınlamak içindir ve bu durum bundan çok uzakta.
Nhà khoa học nào cũng muốn công bố kết quả, nhưng tình huống này lạ hoàn toàn khác.
Evlat, hikayeni yerel gazetede yayınlamak istiyoruz.
Này nhóc, chúng tôi mún có câu chiện of cậu trên báo địa phương..
Tüm bilgileri yayınlamak için şu adımları uygulayın:
Để công khai thông tin, hãy làm theo các bước sau:
Yasal olarak, resimleri yayınlamak için 24 saatimiz var.
Theo luật, chúng ta có 24 giờ để công bố những bức ảnh này.
Yayınlamak için son çalışmasını bitirmek istiyorum.
Tôi đang hoàn thành công việc nghiên cứu của ông ấy để công bố
Sadece bütün bu küçük elmaların hangi amaca hizmet ettiğini anımsayın geliyor, size ulaşıyorlar ve siz onlar hakkında şeyler yayınlamak istiyor veya onlar hakkında tweetler veya gece yarısı mesajları atıyorsunuz
Chỉ cần nhớ tới mục đích như tất cả các quả táo vàng bé nhỏ này tìm đến và tiếp cận bạn, còn bạn thì muốn đăng tải về chúng hoặc tweet về chúng hoặc gửi một tin nhắn đêm khuya.
Microsoft Studios kendi etiketi altında birinci veya üçüncü parti geliştirme stüdyolarıyla beraber oyunlar geliştirmekte ve yayınlamaktadır.
Microsoft Studios phát triển và xuất bản trò chơi kết hợp với các hãng phát triển bên thứ nhất và thứ ba dưới nhãn hiệu xuất bản của họ.
Chromecast'ınızı ayarladıktan sonra, videoları TV'nize yayınlamak için Google Play Filmler ve TV'yi kullanabilirsiniz.
Sau khi thiết lập Chromecast, bạn có thể sử dụng Google Play Phim để truyền video đến TV.
Gerard Ryle: Çalışmalarımız boyunca bir seri ciddi kriz geçirdik, dünyada önemli olaylar olduğunda ilgili ülkedeki gazetecilerin belgeleri hemen yayınlamak istemeleri gibi.
Gerard Ryle: chúng tôi có một loạt các khủng hoảng, cả chuyện khi một số vụ lớn xảy ra trên thế giới, các nhà báo từ những nước đó muốn xuất bản ngay lập tức.
Bu mektubu Dr. Fuller yollamış ona, makalesini yayınlamakla ve klonları ifşa etmekle tehdit etmiş.
Đây là lá thư Bác sĩ Fuller gửi hắn, đe dọa xuất bản nghiên cứu của mình và chỉ điểm bọn nhân bản.
PCE Mundo Obrero (İşçi Dünyası) adlı aylık yayını yayınlamaktadır.
PCE xuất bản nguyệt san Mundo Obrero (Thế giới công nhân).
Tam metini yayınlamak yerine, kitaplar hakkında istatistikleri yayınlayalım dedik.
Chúng tôi nói rằng, được rồi, thay vì phát hành nguyên cả văn bản, chúng tôi sẽ tung ra thống kê về những quyển sách đó.
Bu yüzden, birçok durumda, resmi bilgiyi vermek ve yayınlamak suç kabul ediliyor ve insanlar epey şiddetli bir biçimde cezalandırılıyorlar.
Nghĩa là đó là tội phạm, dân bị trừng phạt, nhiều trường hợp khá nặng, do công bố hoặc làm lộ thông tin nhà nước.
23 Aralık 2016'da Fox Searchlight Pictures, filmin dünya çapındaki dağıtım haklarını satın aldı ve 2018'de yayınlamak üzere planladı ve daha sonra 23 Mart 2018'de vizyona girdi.
Ngày 23 tháng 12 năm 2016, hãng Fox Searchlight Pictures mua được bản quyền phân phối bộ phim toàn cầu, với kế hoạch ra mắt vào năm 2018.
Seri, Hakusensha'nın Young Animal dergisinde 2017 yılından bu yana yayınlamaktadır.
Bộ truyện được phát hành bởi Hakusensha trên tạp chí Young Animal từ năm 2007.
Grup Japonya'daki tanıtım çalışmalarının sona ermesinin ardından, 27 Ağustos 2008 tarihinde Colorful Sensibility isimli ikinci Korece albümünü yayınlamak için Kore'ye döndü.
Sau khi các hoạt động quảng bá tại Nhật kết thúc, nhóm quay lại Hàn Quốc để phát hành cho album thứ hai của họ, Colorful Sensibility vào 27 tháng 8 năm 2008.
Anton, senin fevkalade kitabının çevirisini yayınlamaktan ne kadar keyif aldığımızı söylemek isterim.
Anton, Tôi chỉ muốn nói thêm lần nữa là chúng tôi vui mừng thế nào khi sắp được xuất bản bản dịch cuốn sách ấn tượng của anh.
Bak, düşünüyorum da çalışmaları yayınlamak, muhtemelen bir ilaç firmasının sana para vermesinin en kolay yolu.
Thấy không, tôi nghĩ đăng công trình nghiên cứu là cách dễ nhất để một công ty dược chịu rờ đến đít mình.
Bu fermanı yayınlamak beni sevindiriyor.
Ta hân hoan ban bố sắc lệnh này nhân dịp sinh nhật của Hoàng Hậu, người vợ yêu quý của ta.
Bu yüzden, benim bakış açımla, bu kitabı yayınlamak önemli, ama aynı zamanda benim tarafimdan kasitli bir karışıklığa neden oluyor Ama calistigim herhangi bir kanal icinde problem yaratiyor.
Trên quan điểm của tôi, tôi nghĩ rằng xuất bản nó là điều quan trọng, nhưng đồng thời nó cũng gây ra hỗn loạn -- về phần tôi, tôi cố tình làm thế -- nhưng phía đối tác của tôi cũng gặp nhiều rắc rối
Thriller'ın 14 dakikalık kısa-film formatındaki videosu yayınlandığında, MTV tüm engellemelerine rağmen, yoğun istekler nedeniyle, saatte ortalama iki defa klibi yayınlamak zorunda kaldı.
Khi 14-phút của video "Thriller" được phát sóng, MTV phải chiếu nó hai lần một giờ để đáp ứng nhu cầu.
Tabii ki, bu kitapları alıp bu 5 milyon kitabın tam metinlerini yayınlamak istiyorsunuz.
Tất nhiên, các bạn muốn lấy những cuốn sách và tung ra hết nguyên bản của 5 triệu cuốn sách.
Fakat CBS, BBC, Vevo, Hulu gibi şirketler ve diğer organizasyonlar da Youtube ortaklık programı ile içeriklerinin bir kısmını yayınlamaktadır.
Phần lớn nội dung trên YouTube được các cá nhân tải lên, nhưng các công ty truyền thông bao gồm CBS, BBC, Vevo và Hulu cung cấp một số tài liệu của họ qua YouTube như một phần của chương trình đối tác với YouTube.
Şimdi, bu programın prostat kanseri üzerine etkilerini araştıran ilk araştırmayı yayınlamak üzereyiz, ve, Sloane-Kettering ve UCSF ile ortak çalışarak, biyopsiyle ispatlanmış prostat kanseri olan ve daha önce çalışmayla ilgisiz nedenlerle ameliyat yapılmamasına karar verilmiş 90 erkeği aldık.
Chúng tôi sắp xuất bản nghien cứu đầu tiên về những ảnh hưởng của chương trình này đến ung thư tinh hoàn, và, hợp tác với Sloane-Kettering và UCSF, chúng tôi chọn 90 người đàn ông được chẩn đoán mắc ung thư tinh hoàn và đã lựa chọn, vì những lý do không liên quan đến nhiên cứu, không phẫu thuật.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yayınlamak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.