yara bandı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yara bandı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yara bandı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yara bandı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thuốc cao, thuốc dán, cao dán, băng bó, đắp lên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yara bandı

thuốc cao

(plaster)

thuốc dán

(plaster)

cao dán

(plaster)

băng bó

(bandage)

đắp lên

(plaster)

Xem thêm ví dụ

Daha detaylı bilgileri yarınki basın toplantısında paylaşacağım.
Tôi sẽ cung cấp thêm thông tin ở buổi họp báo ngày mai.
Yarın basın soru yağmuruna tutar.
Ngày mai, đội báo chí sẽ bận lắm đấy.
Bir yara bandı yapıştırıp eline bir lolipop ver.
Hãy băng vãi cho anh ấy nữa nhé.
Yara bandı ve antibiyotik merhemin var mı?
Anh có băng cá nhân và thuốc kháng sinh không?
Bir yara bandı ve çözümlendi.
Băng một cái là xong thôi.
Bu mesela yara bandı parçası.
Đây là " Băng Giảm Đau Siêu Tốc "
Bazen acıyı hafifletmek ve geçici olarak durdurmak için bir yara bandı kullanabilirsiniz.
Đôi khi bạn sẽ dùng băng cứu thương để cố gắng tạm thời ngừng cơn đau.
Yarın, bana Süt Fonu'na 100 bin dolarlık bir çek göndermeyi hatırlat.
Ngày mai, nhắc tôi gởi một chi phiếu 100.000 đô-la cho Quỹ Sữa Trẻ Em.
Yarın bana bir otobüs çarpsa kimsenin umurunda olmaz.
Và kể cả ngày mai tôi bị xe buýt đâm, cũng chẳng ai quan tâm.
Yarın basına, bir çete üyesi vurulacak...... bir kamyon dolusu asker havaya uçacak desem...... kimse paniklemez
Nếu như ngày mai tao nói với các tờ bào rằng # thằng đầu gấu bị bắn...... hay # xe chở quân đội bị nổ.... lúc đó sẽ chẳng có ai hoảng sợ cả
Onlar da yarın bana katılacaklar.
Họ sẽ đến đây vào ngày mai.
Eminim hepiniz en az bir kere yara bandı sökmüşsünüzdür, ve bunu nasıl yapmanın daha iyi olacağını düşünmüşsünüzdür.
Bây giờ, bạn phải tháo băng y tế tại 1 số vị trí, bạn phải cẩn thận xem xét đâu là cách làm đúng
Eski bir yara bandı.
Một băng dán cá nhân cũ
Yarın basın açıklaması yaparım.
Tôi sẽ đưa một thông cáo vào ngày mai.
Korkuların için bir yara bandı.
Đó là thứ sơ cứu cho nỗi sợ hãi của chính ông.
Parayı yarın bana getir.
Ngày mai phải có tiền mặt cho tôi
Yarın bana bir çek yollarsın.
Ngày mai cô sẽ gửi lại séc cho tôi.
Yara bandı gibi.
Băng dính y tế.
Burada yara bandı var mı?
Có băng cá nhân không?
Hadi bi yara bandı yapıştır..
Chúng ta lấy miếng băng gạc.
Oraya küçük bir de yara bandı koyalım.
Và chúng tôi đặt một mảnh nhỏ trên đó.
Yarın, bana bombalı bir mektup gönderirsiniz.
Và ngày mai, ông gởi cho tôi một bom thư.
Yarın bana Pulitzer ödülünü verecekler...
Ngày mai họ sẽ tặng cho tôi Pulitzer...
Yarın bana yenisini bulabilir misin?
Mai ngươi sẽ có một đứa mới cho ta chứ?
Yara bandı mı?
Băng cứu thương?

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yara bandı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.