yanlış anlama trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yanlış anlama trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yanlış anlama trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yanlış anlama trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là sự hiểu sai, sự hiểu lầm, hiểu lầm, hiểu nhầm, cái lập lờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yanlış anlama

sự hiểu sai

(misconstruction)

sự hiểu lầm

(misunderstanding)

hiểu lầm

(misunderstanding)

hiểu nhầm

(misunderstanding)

cái lập lờ

Xem thêm ví dụ

" Sadakat " ile ne kastettiğimi yanlış anlama.
Đừng hiểu nhầm từ " lòng trung thành " của tôi.
Yanlış anlama gün ışığım.
Đừng có nhầm tớ như cậu, mặt trời ạ.
Şimdi, bunu basit bir yanlış anlama olarak değerlendirebilirsiniz -- insanlar arası garip bir temas.
Bây giờ, tôi đã có thể nói về việc này như một cuộc chạm mặt nhầm nhọt giữa con người với nhau.
Bir yanlış anlama.
Chỉ là hiểu lầm thôi.
Beni yanlış anlama ben de herkes gibi gangsterleri bacaklarından vurmayı seviyorum.
Đừng hiểu lầm tôi, tôi thích bắn bọn băng đảng vào chân, tên nào cũng vậy.
Bir yanlış anlama olduysa bunu düzeltirim
Nếu như có sự hiểu nhầm nào, hãy để tôi sửa chữa nó
Ve anladığım kadarıyla ortada ciddi bir yanlış anlama var
Và tôi nghĩ đã có một sự hiểu nhầm nghiêm trọng
Bir yanlış anlama Julie ve kardeşi William arasında gerginliğe neden oldu.
Một sự hiểu lầm đã gây căng thẳng giữa Julie và em trai là William.
Yanlış anlama, bu yaşlı kemik torbası için fazla genç o!
Đừng hiểu lầm tôi, tôi biết cổ ngoài tầm tay của những lão già.
Yanlış anlama ama iğrenç görünüyorsun.
Đừng hiểu nhầm ý tôi, nhưng trong anh kinh quá đấy
Bunu yanlış anlama ama sanırım birisiyle konuşmalısın.
Đừng làm sai cách như thế nhưng tớ nghĩ có người cậu nên nói chuyện.
Sakın yanlış anlama, fakat bir fahişe olarak çok şehvetlisin
Đừng có làm hỏng đấy nhé, nhưng em đẹp đến nóng bỏng khiến nó tan chảy ra đấy
Yanlış anlama.
Chỉ để cho chắc chắn.
Bir yanlış anlama.
Chỉ là hiểu lầm.
Yanlış anlama artistlik filan yapmıyorum ama bizi kışkırtan onlar.
Ý tao là tao không phải loại xấu xa gì, mà chính chúng khiêu khích ta trước thôi.
İsrail tarihinin daha önceki döneminde yaşanan bir yanlış anlama ise oldukça farklı bir şekilde çözüldü.
Trong buổi đầu lập quốc Y-sơ-ra-ên, một sự hiểu lầm khác đã xảy ra và được giải quyết một cách khác hẳn.
Paddington lütfen yanlış anlama fakat bir kâşif olduğundan emin misin?
Paddington, làm ơn đi, cậu có chắc là anh ta còn sống không?
Bu, aslında, Pavlus’un ifadesine yanlış anlam vermek, onun belirtmek istediği noktayı gözden kaçırmak demektir.
Thành thật mà nói, đó là một sự áp dụng sai lời của Phao-lô và không hiểu điểm Phao-lô muốn nói.
Bugüne kadar Cincinati PD'nin soruşturmalarımda rol oynamasına sonuna kadar izin verdim ama yanlış anlama.
Tôi cho phép cảnh sát Cincinnati được tham dự vào vụ điều tra của tôi cho đến hết hôm nay thôi, đừng hiểu lầm.
Oh, hayır, hayır, beni yanlış anlama.
À không, đừng hiểu lầm.
Haydi, gidelim.- Canikom, ortada bir yanlış anlama var!
Thôi mà em chỉ là hiểu lầm thôi
Yanlış anlama ama David, bu ihtimal zayıf.
Nhưng thông tin đó còn rất sơ sài, David.
Bazen kişilik çatışması veya bir yanlış anlama öğretmeninin sana takmasına yol açabilir.
Đôi khi những va chạm về tính cách hoặc sự hiểu lầm khiến thầy cô ác cảm với bạn.
Beni yanlış anlama, mutsuz bir adam değilim.
Đừng hiểu sai ý tôi, Không phải tôi không hạnh phúc.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yanlış anlama trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.