yakışan. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ yakışan. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ yakışan. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ yakışan. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là duyên dáng, đẹp, dễ coi, lịch sự, đoan trang. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ yakışan.

duyên dáng

(comely)

đẹp

(comely)

dễ coi

(comely)

lịch sự

(comely)

đoan trang

(comely)

Xem thêm ví dụ

Nasıl eşsiz ismimize yakışan bir yaşam sürebiliriz?
Làm thế nào chúng ta có thể sống xứng đáng là dân mang danh Đức Chúa Trời?
11 İbadet Salonunu bu amaçlarla kullanmak üzere izin alan kardeşlerden, gerçek Hıristiyanlara yakışan davranışlar sergilemesi beklenir.
11 Những người được phép dùng Phòng Nước Trời vào các mục đích trên phải tổ chức sao cho phù hợp với một tín đồ chân chính của Đấng Ki-tô.
Giyim kuşamımız her zaman Yehova’nın hizmetçilerine yakışan terbiye ve saygınlığı yansıtmalı.
Cách phục sức của chúng ta phải luôn luôn phản ảnh sự đàng hoàng và phẩm giá xứng đáng với tôi tớ của Giê-hô-va Đức Chúa Trời.
Sonra da, ‘birine yakışan, diğerine de yakışır’ prensibiyle, kalabalıklar bu örneği izlemiş ve Tanrı’nın mahkûm ettiği şeyi hoş görmüşlerdir.
Thế nên, theo nguyên tắc “người sao ta vậy”, dân chúng đua theo gương xấu đó và dung thứ những điều mà Đức Chúa Trời kết án.
Sana yakışan bu.
Giỏi đó con.
Bu aşamada geçmişin derinliklerinde kalmış meseleleri soruşturmayı bırakıp günümüz sorunlarına yoğunlaşmanız size yakışan davranış olacaktır.
Trong lúc này, điều ông cần làm là ngừng lật lại chuyện quá khứ và tập trung vào mối lo hiện tại.
Başkalarını memnun etme arzusu normaldir ve diğer kimselerin ne düşündüğünü duygusuzca gözardı etmek İsa’nın takipçilerine yakışan bir davranış değildir.
Việc muốn làm người khác hài lòng là điều bình thường, và tín đồ đấng Christ cũng không muốn có thái độ bất cần đối với những gì người khác nghĩ.
Çılgın mimarımıza yakışan tarzda.
Lựa chọn hoàn hảo của ngài kiến trúc sư tâm thần.
İbadetlerimiz cemaat faaliyetlerimizin önemli bir kısmıdır ve orada Yehova’nın ev halkına yakışan davranışlar sergilenmelidir.
(1 Cô-rinh-tô 14:40) Buổi họp là một sinh hoạt quan trọng của hội thánh tín đồ Đấng Christ, vì thế chúng ta cần phải có tư cách thích hợp với nhà của Đức Giê-hô-va.
“Yılbaşı kutlamaları sırasında yapılan tantanalı eğlenceler ve içki âlemleri, hangi tarihte yapılırsa yapılsın Hıristiyanlığa yakışan şeyler değildir.
“Lễ mừng năm mới với những cuộc chè chén say sưa và ồn ào náo nhiệt không dành cho tín đồ đạo Đấng Ki-tô, dù nó diễn ra vào bất cứ thời điểm nào.
Hiç de bir kardeşe yakışan bir davranış değil.
Trời ạ, anh em với nhau mà thế đấy.
Havalı arabalı çocukla, ona yakışan kız da mı?
Anh chàng có chiếc xế xịn và cô gái kia hợp nhau đấy.
İsa’nın takipçisine yakışan tutum bir an için uçup gitmiştir.
Tạm thời nhân cách của người tín đồ đấng Christ đã biến đi mất.
Hiçbirimiz kâmil değiliz, bu nedenle herkesin, hatta İsa’nın takipçilerine yakışan bir davranışa dikkat edilen ailelerde bile sorunlar başgösterebilir, “zira hepsi günah işlediler, ve Allahın izzetinden mahrum kaldılar.”—Romalılar 3:23.
Vì lẽ không ai trong chúng ta là hoàn toàn, gia đình nào cũng có lúc có thể gặp vấn đề khó khăn, ngay đến các gia đình mà tất cả đều cố gắng sống theo đạo đấng Christ, vì “mọi người đều đã phạm tội, thiếu mất sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời” (Rô-ma 3:23).
Alkışları umursamadan hep bize yakışanı yapmaya çalıştık.
Chúng ta chỉ cố gắng hoàn thiện bản thân mình... và để cho sự ngợi khen tự nó tới.
“Tövbeye yakışan meyveler” ortaya koymalılar (Luka 3:8).
Họ phải “kết-quả xứng-đáng với sự ăn-năn”.—Lu-ca 3:8.
Bir de adı ona tam yakışan John Grimm vardı.
Đó là John Grimm, người được đặt rất đúng tên.
■ Cemaat Kitap Tetkikinde hazır bulunurken, İsa’nın takipçilerine yakışan bir terbiye ve davranış tarzını nasıl gösterebiliriz?
● Làm thế nào chúng ta có thể bày tỏ phép lịch sự của tín đồ đấng Christ khi dự Buổi Học Cuốn Sách?
İşin sırrı, kendinize yakışan, kullanışlı, gardırobunuzdaki kıyafetlerinize uyan ve kısa süre içinde modası geçmeyecek giysiler satın almayı öğrenmekte.
Bí quyết là tập mua quần áo thích hợp với bạn, có thể mặc vào nhiều dịp khác nhau, hợp với đồ bạn đã có, và không chóng bị lỗi thời.
(b) Fakat İsa’nın takipçilerine yakışan aile yaşamı kapsamına başka neler de girer?
b) Nhưng đời sống gia đình tín đồ đấng Christ còn bao gồm điều gì nữa?
Cossetti'ye yakışan bir veda oldu.
Lời tán dương rất hay cho Cossetti.
13 Her birimiz nasıl eşsiz ismimize yakışan bir yaşam sürebiliriz?
13 Làm thế nào chúng ta có thể sống xứng đáng là dân mang danh Đức Chúa Trời?
Felaketler olduktan sonra kurtarma işiyle uğraşmak kuşkusuz bir komşuya yakışan asil ve kahramanca bir davranıştır.
Quả là một nghĩa cử cao thượng và anh hùng giữa những người láng giềng khi tham gia vào công việc cứu hộ sau khi tai họa xảy ra.
Rabbin şeyleri için kaygı çeker . . . . bunu . . . . yakışan halde olasınız, ve zihniniz dağılmıyarak Rabbe mülâzemet (vazgeçmeden hizmet) edesiniz diye, sizin kendi menfaatiniz için söyliyorum.”—I. Korintoslular 7:32-35.
Tôi nói điều đó vì sự ích-lợi cho anh em... để dắt anh em theo lẽ phải, hầu cho không phân-tâm mà hầu việc Chúa” (I Cô-rinh-tô 7:32-35).
Tanrı’ya Yakışan Saygınlığı Daima Yansıtalım
Tiếp tục phản ánh sự vinh hiển của Đức Chúa Trời

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ yakışan. trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.