vesayet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ vesayet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vesayet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ vesayet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là giám hộ, sự bảo trợ, sự giám hộ, sự bảo vệ, trông nom. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ vesayet
giám hộ(tutor) |
sự bảo trợ(ward) |
sự giám hộ(guardianship) |
sự bảo vệ(guardianship) |
trông nom(ward) |
Xem thêm ví dụ
Yani çocukların vesayetini ona mı bırakacaksınız? Vậy ông để ông ta giữ quyền cha mẹ vs bọn trẻ ak? |
Eski karım vesayet anlaşmamızı ihlal ediyor ve çocukları gelecek hafta Amerika'ya götürüyor. Vợ cũ của tôi sẽ vi phạm thỏa thuận giữa chúng tôi và đưa lũ trẻ tới Mỹ vào tuần tới. |
Sör, son üç yıldır vesayetim sizin elinizde. Thưa ngài, trong 3 năm qua, ngài đã lấy đi bao nhiêu tài sản thừa kế của ta |
Eylül 2016'da, 14 bin kişi ile birlikte el-Hezlul, Kral Selman'a hitaben erkek vesayet sisteminin kaldırılmasını isteyen bir dilekçe imzaladı. Vào tháng 9 năm 2016, cùng với 14.000 người khác, al-Hathloul đã ký một thỉnh nguyện thư cho vua Salman yêu cầu bãi bỏ hệ thống giám hộ nam. |
Benim gibi bir adama vesayetini vermezler. Đàn ông như tôi không được quyền nuôi con. |
Elizabeth: Bu adam benim vesayetim altındaki bir kadını bastan çıkardı ve kraliyet izni olmadan onunla evlendi. Elizabeth: Gã này có quyến rũ một người hầu của nữ hoàng, và cô ta đã cưới hắn mà không có sự chấp thuận của hoàng gia. |
Bunu anlıyorum ancak Teksas yasalarına göre, vasiyet yoksa vesayet en yakınına verilir. Tôi rất cảm kích việc đó, nhưng theo luật của bang Texas nếu như không có di chúc thì người cha sẽ được quyền nuôi dưỡng. |
Özel firmalar, ne kadar büyük olurlarsa olsunlar, mesela Lenovo, bir şekilde devlet vesayetinde. các doanh nghiệp tư nhân, rất lơn như Lenovo vẫn phụ thuộc rất nhiều vào sự bảo trợ của chính phủ. |
Bir kamu kurumu olmasına karşın Hükümetin vesayeti altında değildir. Nhưng dưới một chính phủ tổng thống chế, bạn không thể làm gì được. |
O kendi vesayet güven, ancak o dolaylı ya da politik etkisi ne getirmiş olabilir anlayamadı Bir iş adamı üzerine taşımak. Cô có thể tin tưởng giám hộ riêng của mình, nhưng cô không thể nói những gì ảnh hưởng gián tiếp hoặc chính trị có thể được đưa đến chịu khi một người đàn ông kinh doanh. |
Doğru olanı yaptın vesayeti bana vererek. Anh đã là đúng, khi giao quyền nuôi dưỡng cho tôi. |
Vesayetin için 50 bin dolar verdi. Ông ta đưa cha 50 ngàn dollar để giao con cho chị ta. |
Vasiyet onaylanmadan ve vesayet yetkisi geçmeden Chỉ khi nào được chứng nhận pháp lý... |
Terk edilmiş eşler, boşanma için başvurulan mahkemeler ya da çocukların vesayet davaları hiç olmasaydı herkesin bundan ne büyük yarar göreceğini bir düşünün. Hãy nghĩ đến việc mọi người có lợi biết bao nếu không có ai bị người hôn phối ruồng bỏ, không có tòa án ly dị hoặc những lời phán quyết ai phải nuôi con. |
Charles Kenton bu vesayet davasını biliyor ve onun gelmesini... Charles Kenton, người đã biết được việc này, và chúng ta đang đợi ông ấy... |
Eğer vesayeti değiştirdiysen de bu demek oluyor ki her bir çocuğunun kaybedeceği para... Và nếu ông đã thay đổi nó, nghĩa là mỗi đứa trẻ kia sẽ mất... |
Paul Wilkerman'ın servet mirasıyla ilgili düşüncelerinden dolayı vesayeti değişse de değişmese de bu konuda kontrolü olan dünyadaki tek kişi sensin. Ông là người duy nhất trên thế giới này kiểm soát được di chúc của Paul Wilkerman có thay đổi theo tư tưởng mới của ông ấy về sự giàu sang nhờ thừa kế hay không. |
Çocuğun vesayet altına alınmasını istiyorsun? Anh muốn em làm trát của tòa? |
Bu seni vesayet hakki konusunda daha iyi bir konuma getiriyor. Nó sẽ đặt chị vào vị thế tốt hơn trong việc giành quyền nuôi con. |
ABD, 18 Temmuz 1947'den 1 Ekim 1994'e kadar Pasifik Adaları Vesayet Toprakları'nı (Trust Territory of the Pacific Islands) idare etmiştir, ama daha sonra bu dört politik birim ile yeni bir siyasi ilişkiye girmiştir (bunlardan biri yukarıda belirtilen Kuzey Mariana Adaları'dır, diğerleri aşağıda belirtilen özgürce ortaklaşmış devletlerdir (Associated state)). Đảo Baker Đảo Howland Đảo Jarvis Đảo san hô Johnston Đá Kingman Đảo san hô Midway (được quản lý như Đài Kỷ niệm Quốc gia Đảo san hô Midway) Đảo Navassa Đảo Wake Từ 18 tháng 7 năm 1947 đến 1 tháng 10 năm 1994, Hoa Kỳ quản lý các đảo trong nhóm "Lãnh thổ Ủy thác các Hải đảo Thái Bình Dương]] nhưng mới đây nhất đã đặt quan hệ chính trị mới với tất cả bốn đơn vị chính trị (một trong số đó được liệt kê ở trên là Quần đảo Bắc Mariana, ba đơn vị còn lại là các "tiểu quốc có quan hệ tự do" được ghi dưới đây). |
Vesayetim devletin elinde. Tớ được Nhà nước giám hộ. |
Beni Quincy'ye sürükleyip hayatımı mahvetmek daha iyi tabi! Veya beni başkasının vesayetine vermek. Chú thà kéo cháu tới Quincy, hủy hoại đời cháu trừ phi có người khác làm giám hộ. |
Rachel'ın içki sorunu yüzünden vesayeti almak kolay olacak. Bắt giữ Rachel sẽ dễ dàng vì cậu ta dễ say rượu. |
Bu adam benim vesayetim altındaki bir kadını bastan çıkardı ve kraliyet izni olmadan onunla evlendi. Gã này có quyến rũ một người hầu của nữ hoàng, và cô ta đã cưới hắn mà không có sự chấp thuận của hoàng gia. |
1966'dan 1975'e kadar dünya çapında etkin olmuş Black Power ("Siyah Gücü") hareketinin 1966 civarındaki yükselişi sivil haklar mücadelesini radikalleştirdi ve haysiyet, siyasî ve ekonomik özerklik ve beyazların vesayetinden kurtuluş için bir ırk mücadelesinin gelişmesine yol verdi. Năm 1966 chứng kiến sự xuất hiện của Phong trào Sức mạnh Da đen, kéo dài từ năm 1966 đến 1975, mở rộng các mục tiêu của Phong trào Dân quyền bằng cách thêm vào những đòi hỏi về phẩm cách chủng tộc, độc lập về kinh tế và chính trị, cũng như giải phóng khỏi quyền lực da trắng. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vesayet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.