varlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ varlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ varlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ varlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là sự tồn tại, thực thể, tài sản. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ varlık
sự tồn tạinoun Neyse, diyebilirsiniz ki, bu bulmaca, varlık gizemi, sadece aptalca gizem tellallığıdır. Vậy thì, bạn có thể nói, câu hỏi này, bí ẩn của sự tồn tại, nó chỉ là một bí ẩn ngớ ngẩn. |
thực thểnoun (var olan bir şey) Böylesine huşu uyandıran bu varlık, nasıl bir yapıya sahiptir? Bản chất của thực thể đáng kính sợ ấy là gì? |
tài sảnnoun Ve kamu görevlilerinin varlık ve mükellefiyetlerinin ne olduğunu söylemek için kayda geçirmeleri gerekiyor. Và những công chức nhà nước đáng ra phải trình báo tất cả tài sản và nợ. |
Xem thêm ví dụ
(Eyub 38:4, 7; Koloseliler 1:15, 16) Kendilerine özgürlük, zekâ ve duygu bağışlanan bu güçlü ruhi varlıklar, birbirleriyle ve en önemlisi Yehova Tanrı’yla aralarında sevgi bağı oluşturma olanağına sahiptiler. (Gióp 38:4, 7; Cô-lô-se 1:16) Được ban cho sự tự do, trí thông minh, cảm xúc, những thần linh mạnh mẽ này đã có cơ hội hình thành các mối yêu thương gắn bó—với nhau, và trên hết với Giê-hô-va Đức Chúa Trời. |
Bizlerle iletişim kuran bir Varlık.” Ngài là một Đấng liên lạc với chúng ta”. |
(Eyub 1:13-15) Eyub’un mal varlığının çevresindeki koruma kaldırılmıştı. Cái hàng rào đã bị gỡ đi, không còn che chở của cải của Gióp. |
9 Mezmur yazarı ilhamla, insanoğlunun varlığının bin yıllık bir dönemini, ebedi olan Yaratıcı’nın görüş açısından çok kısa bir süreye eşit saydı. 9 Người viết Thi-thiên được soi dẫn ví một ngàn năm hiện hữu của con người như một thời gian rất ngắn trước mặt Đấng Tạo Hóa vĩnh hằng. |
O halde “ruh,” hem insanda hem de hayvanda, yaşayan her varlıkta işleyen ve soluma yoluyla sürdürülen hayat kuvvetine değinebilir. Vậy “thần linh” có thể ám chỉ lực sống hoạt động trong các sinh vật, cả loài người lẫn thú vật và lực sống này được duy trì bằng hơi thở. |
Kim, kendisine bütün dünya verilse, Tanrısal varlık ve onun Planı hakkında bildiklerini değişmeye hazırdır? Ai sẽ nhận lấy cả thế gian để đổi đi những gì mình biết về cá tính và kế hoạch của Đức Chúa Trời? |
Her ne kadar bu, mutsuzluğun varlığına bir zaman için izin verdiği anlamına gelirse de, Kendisi sonuç olarak evrendeki bütün zekâ sahibi yaratıkların ebediyen mutlu olmalarını sağlayacaktır. Mặc dầu điều đó có nghĩa là Ngài cho phép có sự đau khổ một thời gian, nhưng thành quả lâu dài sẽ bảo đảm hạnh phúc đời đời cho tất cả những tạo vật thông minh trong vũ trụ. |
Mesajı olan tek varlık Tanrıdır. Chúa là đấng duy nhất với một thông điệp. |
Fakat ne zaman ki bu döngüden kurtuluyoruz ilgimiz diğer varlıklara yöneliyor. Nhưng khi chúng ta thoát khỏi đó, chúng ta phần nào hứng thú hơn với những sự vật khác. |
Bu tünelin varlığı, Mukaddes Kitabın doğruluğuna ek bir kanıttır. Đường hầm này hiện hữu là một bằng chứng khác chứng tỏ Kinh-thánh nói sự thật. |
Nüfus patlaması ve çevre kirliliği sorunlarıyla uluslararası nükleer, biyolojik ve kimyasal silah stokları, insanlığın refahını, hatta varlığının devamını tehdit ediyor. Nạn gia tăng dân số nhanh chóng, vấn đề ô nhiễm, và sự dự trữ số lượng lớn vũ khí hạt nhân, vũ khí giết hại bằng vi trùng và vũ khí hóa học trên thế giới đã đe dọa sự hưng thịnh của loài người và còn đe dọa đến cả sự hiện hữu của nhân loại nữa. |
Son birkaç yıldır tıbbın varlığındaki en derin krizde olduğumuzu farkettik, bir doktorken, insanlar için nasıl iyi olabilirimle ilgilenirken normalde aklınıza gelmeyen birşey yüzünden, sağlık hizmetlerinin maliyetleri yüzünden. Trong vài năm trở lại, chúng tôi nhận ra rằng mình đang ở trong khủng hoảng sâu nhất về sự tồn tại của y học vì một vài điều ta thường không nghĩ tới khi đã là một bác sĩ bận tâm đến việc mình làm gì để tốt cho bệnh nhân, đó chính là giá thành của chăm sóc sức khỏe. |
Öyle umuyorum ki bu Lucas Köşkü'nün varlığınızla onurlandığı birçok etkinliğin başlangıcı olacaktır. Lucas Lodge – Nhà nghỉ họ Lucas Tôi hy vọng Lucas Lodge sẽ quyến rũ được sự hiện diện của các vị vào nhiều dịp nữa. |
Ayrıca araba kazalarının Tanrısal müdahale sonucu olması olasılığı çok zayıftır, çünkü ciddi bir araştırma, genellikle tamamen mantıksal bir nedenin varlığını ortaya çıkarır. Một điều là tai nạn xe cộ khó có thể là ý trời, vì khi điều tra kỹ lưỡng, người ta thường thấy nó có một nguyên nhân hoàn toàn hợp lý. |
Varlığımla aydınlandı mı? 669 ) } Thành phố rạng rỡ hơn vì sự xuất hiện của ta? |
Buna ek olarak vahşi kediler en tehlikeli çöllerde bile rahatlıkla varlıklarını sürdürebilirler, çünkü hayatta kalmak için suya ihtiyaçları yoktur; ihtiyaçları olan tüm nemi canlı avlarının etinden elde ederler. Ngoài ra, vì không cần uống nhiều nước—mèo hoang có thể sống nhờ lượng nước trong xác con mồi—nên chúng xâm chiếm luôn cả những vùng sa mạc khắc nghiệt nhất. |
Ben bu dünyaya... ve onu dolduran varlıklara inanıyorum. Tôi tin vào thế giới này... và những sinh vật sống bên trong nó. |
Yaptıkları soylu bir davranışsa da, Yaratıcımız kuşkusuz varlığımızın esas amacının, hayvanların, türlerini sürdürebilmek için içgüdüsel olarak yaptığı gibi, yaşamı gelecek nesle aktarmak olduğunu söylemek istemedi. Dù đó là một sự hy sinh cao cả, nhưng chắc chắn Đấng Tạo hóa của chúng ta không muốn rằng mục đích chính của việc chúng ta hiện hữu là chỉ để sanh con nối dòng, như các loài thú làm theo bản năng để giữ giống của nó. |
CIA, servet ve mal varlığına dayanarak Amerika'daki terörist uyuşturucu ve silah ticaretini onun yaptığını düşünüyor. CIA, dựa trên nguồn tin và các báo cáo đáng tin cậy tin rằng băng đảng của hắn ta đang tuồn những kẻ khủng bố và vũ khí cũng như ma túy vào Mỹ. |
Ancak ne bu moleküllerin varlığına dair bir kanıt buldular, ne de laboratuvar ortamında böyle bir molekül yaratabildiler. Tuy nhiên, khoa học không tìm được bằng chứng cho thấy các phân tử ấy từng hiện hữu; các khoa học gia cũng không thể tạo ra phân tử này trong phòng thí nghiệm. |
Bu nedenle İsrailoğullarına şunu diyorum: ‘Hiçbir canlı varlığın kanını yemeyeceksiniz’” (Levioğulları 17: 13, 14). Ta đã phán cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Các ngươi không nên ăn huyết của xác-thịt nào”. |
Fakat Kutsal Kitabın varlığını sürdürmesini zorlaştıran en büyük etken zulüm değildi. Tuy nhiên, một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với sự tồn tại của Kinh Thánh không đến từ sự chống đối dữ dội nhất thời, nhưng là quá trình từ từ mục nát. |
Şeytan’ın varlığını kanıtlayan bulgulara rağmen, bugün birçok kişi Şeytan’ın veya kötü ruhların varlığını inkâr eder. Bất chấp mọi bằng chứng, một số người ngày nay có khuynh hướng phủ nhận sự hiện hữu của Sa-tan hoặc các quỉ. |
O, özgür iradeye sahip insanlardan ve meleklerden oluşan milyonlarca zekâ sahibi varlığı pak tapınmada birleştirerek evrensel bir teşkilat oluşturdu. Ngài đã tạo ra một vũ trụ trật tự gồm hàng trăm triệu tạo vật thông minh—trong thể xác thịt cũng như thể thần linh—có tự do ý chí, hợp nhất trong sự thờ phượng thanh sạch. |
Varlığına alışılır ve boyu artık hayranlık uyandırmaz. Ta quen thấy nó; bề cao của nó không còn khiến ta khâm phục nữa. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ varlık trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.