वायु प्रदूषण trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ वायु प्रदूषण trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ वायु प्रदूषण trong Tiếng Ấn Độ.

Từ वायु प्रदूषण trong Tiếng Ấn Độ có nghĩa là Ô nhiễm không khí. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ वायु प्रदूषण

Ô nhiễm không khí

Xem thêm ví dụ

ये हैं, वायु प्रदूषण और अम्ल वर्षा।
Đó là nạn ô nhiễm không khí và mưa a-xít.
पर्यावरण: जल, थल, और वायु प्रदूषण अधिकाधिक व्याप्त है।
Môi sinh: Càng ngày không khí, đất đai và nước uống càng thêm ô nhiễm.
उच्च रक्तचाप, मोटापा, वायु प्रदूषण और नशीली दवाओं के सेवन से भी बीमारियों का खतरा दिनों-दिन बढ़ता जा रहा है।
Ngày càng có nhiều người tử vong vì những bệnh không truyền nhiễm như ung thư, rối loạn tim mạch và tiểu đường.
पर्यावरण चुनौतियों में भी वही तीन श्रेणियाँ होती हैं और हम जिनके बारे में अधिकांशत: सोचते हैं वो हैं स्थानीय पर्यावरणीय समस्या जैसे के वायु प्रदूषण, जल प्रदूषण, ख़तरनाक अपशिष्ट म्लानता।
Những thách thức môi trường cũng rơi vào ba loại tương tự, và là hầu hết những gì chúng ta nghĩ đến đều là những vấn đề môi trường địa phương: ô nhiễm không khí và nguồn nước, rác thải độc hại.
अमरीका में काली नस्ल का होने के कारण मेरा आवास ऐसे क्षेत्र में होने की संभावना गोरी नस्ल के व्यक्ति से दुगुनी हो जाती है जहां पर वायु प्रदूषण मेरे स्वास्थ्य के लिए बहुत अधिक ख़तरा बन सकता है।
Là một người da đen ở Mỹ, tôi có khả năng gấp đôi một người da trắng là phải đến sống ở nơi ô nhiễm không khí có thể gây hại ghê gớm đến sức khỏe của mình.
साथ ही, बहुत ज़्यादा विमानों के कारण वायु और ध्वनि प्रदूषण बढ़ रहा है और इससे बढ़ती संख्या में पर्यावरणवादियों को चिंता हो रही है।
Đồng thời, càng ngày càng có thêm những nhà bảo vệ môi trường tỏ vẻ lo sợ vì sự ô nhiễm không khí và tiếng động gia tăng, khi lưu lượng máy bay phản lực đông đảo hơn.
पर्यावरण को खतरा: विश्व संकट रिपोर्ट 2018 के मुताबिक “कई पशु-पक्षियों और पौधों की पूरी-की-पूरी प्रजातियाँ लुप्त हो रही हैं। वायु और समुंदर का बढ़ता प्रदूषण इंसान की सेहत के लिए बहुत बड़ा खतरा बन गया है।”
NHỮNG MỐI ĐE DỌA ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG: Theo Báo cáo rủi ro toàn cầu 2018, “sự đa dạng sinh học đang bị suy giảm nhanh chóng,... không khí và nước biển ô nhiễm ngày càng gây hại cho sức khỏe con người”.
प्रदूषण और पर्यावरण के बारे में चिन्ता: “हमारे पड़ोसियों से बात करने पर, हम ने यह जान लिया कि अनेक जन हमारी प्रदूषित वायु, पानी, और भोजन के बारे में चिंतित हैं।
5 Quan tâm về nạn ô nhiễm và môi trường: “Khi nói chuyện với bà con lối xóm [với cộng đồng người Việt] ở đây, chúng tôi thấy nhiều người quan tâm về không khí, nước uống và đồ ăn đang bị nhiễm độc.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ वायु प्रदूषण trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.