uzay mekiği trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ uzay mekiği trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ uzay mekiği trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ uzay mekiği trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là tàu con thoi, Tàu con thoi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ uzay mekiği
tàu con thoinoun Uçak, tren, tekne her şeyi araştır, uzay mekiği hariç. Kiểm tra máy bay, tàu hỏa, thuyền, kể cả mấy cái tàu con thoi chết tiệt. |
Tàu con thoi
Uzay mekiği tekrar kullanılabilir roketler konusunda bir denemeydi, Tàu con thoi cũng là một nỗ lực xây tàu tái sử dụng, |
Xem thêm ví dụ
Teknik olarak konuşursak adı uzay mekiği. Về mặt cơ bản thì đúng thế |
Bir gramlık antimaddenin enerjisi, bir arabayı Dünya'nın çevresinde 1000 tur sürmeye veya uzay mekiğini yörüngeye oturtmaya yeter. Lượng năng lượng của 1 gam phản vật chất đủ cho việc lái xe 1000 vòng Trái Đất hoặc là đẩy tàu con thoi vào quỹ đạo. |
1977 - Uzay mekiği Enterprise, bir Boeing 747'nin üstünde ilk yolculuğuna çıktı. 1977 – Tàu con thoi Enterprise thực hiện "chuyến bay" đầu tiên, bằng cách được gắn trên một chiếc Boeing 747, nhằm thử nghiệm các đặc tính. |
Uzay mekiği göndermiyoruz ya. Chúng ta đâu có phóng tàu con thoi. |
Ekip, uzay mekiğinin yörüngeden çıkması için manevra yapmaya başladı. Con tàu đã hạ cánh từ quỹ đạo an toàn. |
2003 - Uzay mekiği Columbia, Dünyaya dönüşü sırasında Teksas üzerinde parçalandı: mekikteki yedi astronot öldü. 1 tháng 2 – Tàu Columbia nổ ở trên Texas trong lúc hạ cánh, giết tất cả bảy phi hành gia trên tàu. |
Onları, gidene kadar askeri kontrol altında tutabilmek için servis dışına alınmış bir uzay mekiğine bağladık. Chúng tôi đã liên kết nó với 1 tàu con thoi tách dời để bên quân đội quản lý chúng tới khi họ đi. |
Uzay mekiği nasıl titiz bir tasarım ürünüyse insan vücudu da öyledir Con tàu vũ trụ được thiết kế tỉ mỉ, cơ thể con người cũng vậy |
Bu, 747 uzay mekiğinin kokpitine benziyor. Nó như buồng lái của chiếc 747 vậy. |
Uçak, tren, tekne her şeyi araştır, uzay mekiği hariç. Kiểm tra các chuyến bay, xe lửa, tàu biển, mọi thứ, ngoại trừ tàu con thoi ra. |
▪ Sayfa 213: Uzay mekiği: NASA photo ▪ Trang 213: Phi thuyền không gian: NASA photo |
Uzay mekiği her uçuş için bir milyar dolara mal oluyordu. Thế là con tàu ngốn tới cả tỷ đô một lần bay. |
Uzaya çıkan ilk Uzay Mekiği Columbia olmuştur; ardından sırasıyla Challenger, Discovery, Atlantis, ve Endeavour mekikleri uzaya çıkmıştır. 4 tàu vũ trụ đầu tiên được chế tạo cho chuyến bay vũ trụ là: Columbia, Challenger, Discovery, và Atlantis. |
En çok satan uzay kampına seyahat kazanıyor ve gerçek bir uzay mekiğine biniyor. Ai là người bán được nhiều nhất sẽ được một chuyến đến Khu cắm trại vũ trụ và có một chỗ trong một tàu con thoi thật sự. |
Uzay mekiğini yollamak milyar dolara maloluyor. Một chuyến phóng tàu vũ trụ tốn 1 tỉ đô la. |
Gerçekte, uzay mekiğini tüm milli güvenlik için gereken yükleri [başka sözlerle askeri teçhizatı] fırlatmak için kullanacağız.” Chúng ta sẽ cần các chuyến bay đó để phóng hầu hết các quân cụ của chúng ta”. |
Kahramanın kıza yaptığı şey, maksimum hızla bir uzay mekiğini kızın üstüne sürmekle matematiksel olarak aynı. Những gì người anh hùng đã gây ra cho cô gái xét về mặt toán học cũng giống như cán qua cô với một tàu con thoi ở tốc độ tối đa. |
1985'e kadar sürekli uzaya yollanabilecek, yeniden kullanılabilecek ve yörüngede dolaşabilecek kapasitede dört adet uzay mekiği yapıldı. Được dự định phóng lên thường xuyên và có thể tái sử dụng được, bốn tàu con thoi đã được chế tạo xong vào thời điểm 1985. |
Bir uzay mekiği buldum. Tớ tìm được tàu không gian rồi. |
Birkaç ikinci el karavan satın alıp parçalara ayırdık ve uzay mekiği olarak tekrar birleştirdik. Chúng tôi mua vài chiếc xe bộ binh cũ, cắt nó ra, và ráp lại thành một tàu vũ trụ. |
Yeni uzay mekiği Genesis'in fırlatılmasındaki sorun... đã có vấn đề trục trặc của tàu Genesis. |
Bay Başkan, uzay mekiği Atlantis, uzayda infilak etti. Thưa Tổng thống, Atlantis vừa nổ trên không gian. |
Bu, birkaç hafta önce Hollanda'da sunulan, modüllerin yapımında karavanların kullanıldığı uzay mekiğinin son versiyonu. Đây là phiên bản cuối vừa được giới thiệu cách đây vài tuần ở Hà Lan, dùng xe quân đội làm mô dun để xây một tàu vũ trụ. |
Marsh, bunu şöyle doğruladı: “Uzay mekiği, iş yöntemimizi değiştirecektir. Marsh, chỉ-huy-trưởng các Hệ-thống Không-quân Mỹ (Air Force Systems Command) quả quyết: “Con tàu không-gian tiến-hồi (space shuttle) sẽ thay đổi phương cách hành động của chúng ta. |
Sonra Uzay Mekiği'ne sahip olduk. Rồi chúng ta đã có tàu Con Thoi. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ uzay mekiği trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.