utandırma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utandırma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utandırma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ utandırma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là sự làm bẽ mặt, sự nhục nhã, lăng nhục, bị làm nhục, sự làm nhục. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utandırma

sự làm bẽ mặt

(humiliation)

sự nhục nhã

(humiliation)

lăng nhục

(humiliation)

bị làm nhục

(humiliation)

sự làm nhục

(humiliation)

Xem thêm ví dụ

Twitter ilk zamanlarda, bir radikal utandırmama yeri gibiydi.
Những ngày đầu, Twitter như một nơi giải bày tâm sự thầm kín.
Hepimizi utandırmadan önce vaktini boşa geçirdin mi görmek istiyorum.
Mẹ muốn thấy con có lăng nhăng gì trước khi cả nhà bị xấu hổ.
Beni utandırma.
Đừng làm tôi mất mặt đấy.
Genç hanımı bilerek utandırmaya mı çalışıyorsunuz yoksa yalnızca kibirli küçük bir çocuk musunuz?
hay tại anh là một kẻ kiêu ngạo bẩm sinh thế hả?
Ve sen, o hoş şeyleri söyleyerek kendini utandırma riskini göze aldın.
Sao em lại ngượng ngùng khi nói những lời ngọt ngào đó chứ?
(Yuhanna 19:11) Pilatus’un askerleri İsa’ya insanlık dışı davranışlarda bulundularsa da, onu ‘utandırmayı’ başaramadılar.
(Giăng 19:11) Lính của Phi-lát đối xử tàn bạo với Chúa Giê-su, nhưng chúng không thể làm cho ngài hổ thẹn.
Kürsüde polisleri utandırmayı bırakmamı söylemen için gönderildin.
Anh được gửi đến để nói với em thôi làm mất mặt cảnh sát trên bục nhân chứng đi.
Tatlım, lütfen kızımızı utandırma.
Em à, làm ơn đừng khiến con gái chúng ta xấu hổ nhé.
Sus ve beni utandırma, tamam mı?
Đừng làm anh mất mặt nhé?
En önemlisi sizi utandırmadan yanınızda kötü şeyler yapabilirim.
Quan trọng nhất là, tôi có thể cùng ngài truỵ lạc mà không trở thành sự xỉ nhục với ngài.
Peki, belki nedenini merak ediyorsunuzdur; ne zaman petrol fiyatları yükselse veya petrol sızıntısı olsa, buna " CEO'lar Washington ́da " diyoruz ve halkın önünde onları utandırmaya çalışıp, sorularımızla köşeye sıkıştırıyoruz
Vậy bạn sẽ tự hỏi là tại sao như vậy, mỗi lần chúng ta gặp phải giá dầu cao hoặc tràn dầu, chúng ta gọi ngay những vị CEO này ở Washington, và hỏi những câu rất cay cú với họ và làm họ thấy hổ thẹn trước thiên hạ.
Beni utandırma yeter.
đừng làm anh mang tiếng.
Utandırmadan geçen bir gün, tırnaklarımızı yiyip, yerinde saydığımız bir gün gibi gelmeye başladı.
Một ngày không có đả kích giống như một ngày chỉ ngồi không cậy móng tay vậy.
Bir internet ekonomisti bana bunun, Google'ın Justine'nin mahvedilişinden 120.000 ila 468.000 dolar arasında para kazandığı anlamına geldiğini söyledi, buna karşılık utandırmayı gerçekleştirenlerimiz ise, hiçbir şey almadı.
Một nhà kinh tế học mạng nói với tôi điều này có nghĩa Google kiếm được khoảng 120,000 đôla đến 468,000 đôla từ cuộc thanh toán Justine, trong khi những ai thực sự ra hành xử Justine... chả kiếm được đồng nào.
“Senin hatırlatmalarına yapıştım; ya Yehova, beni utandırma.”—Mezmur 119:31.
xin chớ cho tôi bị hổ-thẹn” (Thi-thiên 119:31).
Oh, hayır, beni utandırma Cathy.
Đừng làm cha xấu hổ vì con, Cathy.
Endişelenme seni utandırmam.
đừng lo lắng, con sẽ không làm bố lúng túng.
Crixus' ı fazla utandırma
Cũng không nên quá mặc cảm
Tanrım beni utandırma!
Mày không được phép làm ô nhục cái tên của chúa!
Beni utandırmaya mı çalışıyorsun?
Em đang cố cản trở ta sao?
Lütfen zamanında orda ol ve beni utandırma.
Xin hãy đến đúng giờ và đừng hành động quá lố nhé.
Baba, lütfen çok soru sorup beni utandırma.
Daddy, đừng làm con mất mặt và tra hỏi anh ấy...
Beni utandırma.
Đừng làm em lúng túng.
Crixus'ı fazla utandırma.
Cũng không nên quá mặc cảm
Böylece, onu utandırmadan Lola ile dışarı çıkabiliyordum.
Để tôi có thể đi chơi với Lola mà không làm cho cổ xấu hổ.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utandırma trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.