uppvakta trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ uppvakta trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ uppvakta trong Tiếng Thụy Điển.
Từ uppvakta trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tán tỉnh, ve vãn, ve, chim chuột, tán. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ uppvakta
tán tỉnh(to court) |
ve vãn(court) |
ve(woo) |
chim chuột(woo) |
tán(woo) |
Xem thêm ví dụ
Glendon Hill uppvaktade henne för några år sen. Glendon Hill đã tán tỉnh cô ta vài năm trước đây. |
Vi ser nya regler och tabun över hur man uppvaktar. Chúng ta đang chứng kiến nhiều luật và điều cấm mới khi tán tỉnh. |
Två Jehovas vittnen i England, den ene vit och den andre svart, uppvaktade tillsammans Swazilands ambassadör för att försöka lindra situationen. Tại Anh-quốc hai người Nhân-chứng, một người da trắng và một người da đen, cùng nhau đến Cao ủy của xứ Swaziland để vận động tu sửa tình thế. |
Varför uppvaktar inte du henne? Nếu cổ quá tuyệt vời như vậy, tại sao anh không dành lấy cổ? |
7 Darius uppvaktades av ett följe höga ämbetsmän och satraper, vilka kom ”i samlad trupp”. 7 Một đoàn quần thần gồm những viên chức cao cấp và các tỉnh trưởng, như một “đám đông, NW” vào chầu Đa-ri-út. |
Varför är det mycket oförståndigt att uppvakta någon som inte delar ens tro? Tại sao tìm hiểu một người không có cùng đức tin với bạn là điều rất là thiếu khôn ngoan? |
När hon uppvaktades av den mäktige kung Salomo, uppmanade hon sina väninnor att inte ”väcka eller egga kärleken i mig, förrän den känner sig hågad”. Khi vị vua quyền thế là Sa-lô-môn tán tỉnh, cô nói với các bạn gái mình: “Chớ kinh-động, chớ làm tỉnh-thức ái-tình ta cho đến khi nó muốn”. |
Så kan jag uppvakta henne? Tôi mời cô ấy đi chơi được hay không? |
Jag uppvaktade kommissionen. Tôi đã vận động cả Ủy ban. |
Låt mig nu säga några ord till de av våra ensamstående bröder som lever i villfarelsen att de måste hitta den ”perfekta kvinnan” innan de kan börja uppvakta någon på allvar eller gifta sig. Bây giờ, tôi chỉ có một lời với những người trong số các anh em độc thân đang bị lừa dối để nghĩ rằng trước hết họ cần phải tìm “người đàn bà hoàn hảo” trước khi họ có thể đi đến việc tán tỉnh hoặc kết hôn. |
Han uppvaktar henne med en imponerande uppvisning av rikedom, prestige och charm, trots att hon redan är förälskad i en ung man. Ông cố dùng sự giàu sang tột bậc, quyền thế và sức quyến rũ của mình để chinh phục cô, mặc dù cô đã yêu một chàng trai. |
I stället för att ha alltför bråttom med att uppvakta, stämma träff eller gifta sig är det förståndigt av unga kristna att tänka positivt på hur de skulle kunna använda åtminstone sina tidiga år i tjänst för Jehova utan något som distraherar. Thay vì hối hả xông pha vào các cuộc hẹn hò, tán tỉnh và thành hôn, các tín đồ trẻ của đấng Christ nên khôn ngoan tích cực nghĩ đến cách họ có thể phụng sự Đức Giê-hô-va không phân tâm ít nhất là trong những năm tuổi thanh xuân này. |
Därför måste vävarfågeln visa upp sin skicklighet i att bygga bo innan han kan fortsätta uppvaktandet. Bởi vậy, một con chim sâu trống sẽ phải phô trương kỹ năng làm tổ trước khi tiến hành những màn khác. |
Jag var en gammal ungmö när Robert uppvaktade mig. Tôi chỉ là một cô hầu già khi Robert tán tỉnh tôi. |
Han vill bli uppvaktad. Vậy là anh ta muốn được săn đón. |
20. a) Vilken fara hotar dem som uppvaktar någon som inte delar deras tro? 20. a) Những người tìm hiểu người không tin đạo thì gặp mối nguy hiểm nào? |
Men uppvakta henne, mild Paris, är att få hennes hjärta, min vilja att hennes samtycke, men en del; Nhưng woo của mình, nhẹ nhàng Paris, được trái tim của cô, sẽ đồng ý của cô chỉ là một phần; |
Och han lovade att uppvakta henne med alla smycken hon kunde drömma om. — Höga Visan 1:11; 6:10. Và vua hứa sẽ ban cho nàng tất cả ngọc ngà, châu báu mà nàng có thể ước ao (Nhã-ca 1:11; 6:10). |
Fortsätt uppvakta henne. Tiếp tục theo đuổi cổ. |
Du kanske till och med kan iaktta en fågels vardagssysslor från köksfönstret: en koltrast som letar efter mask, en talgoxe på jakt efter insekter, en duva som uppvaktar sin utvalda, en svala som outtröttligt bygger på sitt bo eller en bofink som matar sina ungar. Thậm chí, bạn có thể quan sát tập tính hằng ngày của các loài chim qua cửa sổ phòng bếp: một con sáo đen đang bới đất tìm giun, một con chim đớp mồi đang săn côn trùng, một con bồ câu đang tán tỉnh bạn tình, một con chim nhạn đang miệt mài xây tổ hay một con chim kim oanh đang mớm mồi cho con. |
Uppvaktar du bloggosfären nu? Đang ve vãn cộng đồng blog đấy à? |
Personer som har tillhört en högriskgrupp skulle faktiskt göra väl i att frivilligt låta testa sig, innan de börjar uppvakta någon. Thật ra, bất cứ ai trước đây có đời sống phóng đãng nên tự động đi thử máu về bệnh AIDS/Sida trước khi bắt đầu thời kỳ tìm hiểu. |
Ere han som bör man kommer att uppvakta. Ere ông là chồng đến để woo. |
Om du nu uppvaktar någon eller planerar att gifta dig, handla då så att du får trevliga, fridsamma och positiva minnen att se tillbaka på, minnen som väcker ömhet och andra goda känslor långt efter er bröllopsdag. — Höga Visan 3:11. Vậy, nếu bạn đang đeo đuổi một người hôn-phối tương-lai hay đang dự tính làm đám cưới, thì hãy làm thế nào để về sau này, khi ngày cưới đã qua lâu rồi, mà bạn vẫn còn giữ lại được những kỷ-niệm vui bình tịnh, đáng nhớ, có thể khơi động trong lòng bạn sự yêu-thương trìu mến và những tình-cảm nồng-ấm khác. |
En smartare man skulle tro att du blir uppvaktad. Ng thông minh hơn sẽ biết là con đang bị tán đấy. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ uppvakta trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.