trafik kazası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ trafik kazası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ trafik kazası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ trafik kazası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là Tai nạn giao thông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ trafik kazası

Tai nạn giao thông

Xem thêm ví dụ

Trafik kazası geçirme riskinizi azaltmak için ne yapabilirsiniz?
Bạn có thể làm gì để giảm mối nguy hiểm cho chính mình?
O trafik kazası hakkındaki bütün delilleri tekrar incelemeliyiz.
Ta cần xem qua tất cả bằng chứng từ vụ tai nạn xe.
Trafik kazası.
Một vụ đụng xe.
Bazılarının trafik kazası yapması, araba kullanmanın yanlış olduğunu göstermez.
Việc một số người bị tai nạn giao thông không có nghĩa lái xe là sai.
Karısı bir trafik kazası geçirmiş.
Cô ấy bị tai nạn.
2012 yılında bir trafik kazası geçirdi ve ağır yaralandı.
Bà bị thương trong một tai nạn xe hơi năm 2003 và chết vào 2015.
Trafik kazasındaki kız mı?
Cô gái trong vụ tai nạn xe hơi?
Şirketin güvenlik şefi olan Josiah Hudson bu gece bir trafik kazası geçirdi.
Đội trưởng đội an ninh của công ty, Josiah Hudson, tối này đã bị tai nạn xe hơi.
Kendi sorunları yetmezmiş gibi, Harold sarhoş bir sürücünün yol açtığı trafik kazası yüzünden sakat kaldı.
Tệ hơn nữa, ông còn bị một tai nạn giao thông do một tài xế say rượu gây ra, khiến ông vĩnh viễn phải chịu tàn tật.
Ben de trafik kazası geçirdim.
Tôi cũng bị tai nạn.
15 New Mexico’da (ABD) Yehova’ya uzun yıllardan beri hizmet eden bir hemşire iki kez trafik kazası geçirdi.
15 Một tôi tớ kỳ cựu của Đức Giê-hô-va ở New Mexico, Hoa Kỳ, bị hai tai nạn xe hơi.
Eve dönerlerken trafik kazası geçirdiler.
Trên đường về, họ gặp tai nạn xe hơi.
Belinda'nın köprücük kemiğindeki kırıklar bir trafik kazası sonucuydu.
Lý do tôi hỏi là vụ gãy xương đòn gánh của Belinda rất khớp với một tai nạn ô tô.
Trafik kazası yapma riskini azaltmak için önlemler alın.
Hãy cảnh giác đề phòng để giảm bớt nguy cơ bị đụng xe.
Lanet bir trafik kazası.
1 tai nạn xe chết tiệt.
Tüm ailesi ile birlikte çok kötü bir trafik kazası geçirdi.
Cô ấy đã bị một tay nạn xe hơi thảm khốc. Với cả gia đình.
Daha az önce kötü bir trafik kazası yaptım.
Tôi vừa gặp 1 tai nạn ô tô rất khủng khiếp.
Bir trafik kazası geçirdi ve saatlerce fizyoterapi görmesi lazım.
Con bé gặp một tai nạn và cần nhiều giờ vật lý trị liệu.
Klinikten çıktıktan hemen sonra, ölümle sonuçlanan bir trafik kazası olmuştu.
Họ đã bị thiệt mạng trong tai nạn xe hơi ngay sau khi họ rời dưỡng đường.
Babam çok ciddi bir trafik kazası geçirmiş ve vefat etmişti.
Bố tôi gặp một tai nạn giao thông thảm khốc và ông qua đời.
Bu vaka hakkında çok birşey söylemeye gerek yok, bu bir trafik kazası, alkollü bir sürücü bu kadına çarpmış.
Không cần nói quá nhiều về trường hợp này, đây là tai nạn giao thông, tài xế say rượu tông phải người phụ nữ.
2001’in yazında kötü bir trafik kazası geçirdim ve iki bacağım birden kırıldı.
Mùa hè năm 2001, tôi bị tai nạn xe hơi và gãy cả hai chân.
Korkunç bir trafik kazası geçirmiş olan 16 yaşındaki bir genci hatırlıyorum.
Tôi nhớ tới lần chữa cho một em gái 16 tuổi, nạn nhân của một vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp.
* Siz de bu konunun uzun zamandır zihninizi meşgul ettiğini söylemiştiniz, özellikle de anneniz trafik kazası geçirdikten sonra.
Chị có nhắc đến một thắc mắc của chị từ lâu, nhất là sau khi mẹ chị bị tai nạn.
Bu önlem, trafik kazası geçiren çocukların yaralanma ve ölüm oranını önemli ölçüde azalttı.
Điều này đã làm giảm bớt thấy rõ mức độ thương tích và tử vong nơi những trẻ em bị tai nạn xe cộ.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ trafik kazası trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.