toplantı yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ toplantı yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ toplantı yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ toplantı yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là nhóm họp, tụ họp, hội, họp, hội họp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ toplantı yapmak
nhóm họp(assemble) |
tụ họp(assemble) |
hội(assemble) |
họp(convene) |
hội họp(convene) |
Xem thêm ví dụ
Bundan 40 yıl kadar önce Pavlus, Efesos’taki ihtiyarlar kurulunu, kendisiyle özel bir toplantı yapmak üzere, Militos’a davet etti. Khoảng 40 năm trước đó, sứ đồ Phao-lô đã cho vời hội đồng trưởng lão ở Ê-phê-sô đến thành Mi-lê để gặp ông trong một phiên nhóm đặc biệt. |
Toplantı yapmak isteyen sendin. Không phải cô nói cần họp sao? |
Restoranlartan toplama yapmak için para alıyorlardı. Họ được trả tiền để thu thập rác từ các nhà hàng. |
Toplantı yapmak istiyorum çünkü reaktörü kapatmak zorunda kalırsam bu durumu bildiri notundan okumak istemeyeceksin. Tôi muốn mở cuộc họp vì nếu buộc phải tắt lò phản ứng... anh chắc sẽ không muốn biết qua một biên bản đâu. |
Benimle bunun için mi toplantı yapmak istedin? Cô muốn họp vì chuyện này sao? |
Jack, bir toplantı yapmak üzere Dublin’de bir oda kiraladı ve bu toplantıda herkes her pazar günü düzenli şekilde buluşmayı kabul etti. Jack mướn một phòng ở Dublin cho buổi họp và tất cả đồng ý nhóm đều đặn mỗi ngày chủ nhật. |
İsa, bir toplama işi yapmak amacıyla ‘meleklerini göndereceğini’ önceden bildirdi. Giê-su báo trước là ngài sẽ “sai các thiên-sứ” để thực hiện một công việc thâu nhóm. |
Bugün, burada onurlu arkadaşımıza son görevimizi yapmak için toplandık. Chúng ta tập hợp tại đây hôm nay để vinh danh một cái chết rạng ngời. |
Bugün buraya kaybettiğimiz dostumuza son görevimizi yapmak için toplandık. Hôm nay chúng ta tập họp tại đây... để trân trọng tưởng nhớ một đồng đội của chúng ta đã mất. |
İletişim kurmak, ortak çalışmalar yapmak, toplantı ve etkinlikler düzenlemek veya benzer ilgi alanlarına sahip başka kullanıcıları bulmak için Google Grupları'yla size özel bir ortam oluşturabilirsiniz. Với Google Groups, bạn có thể tạo một không gian riêng để trao đổi và cộng tác, sắp xếp cuộc họp và sự kiện hoặc tìm những người khác có mối quan tâm tương tự. |
Şimdi biz- si olmak- e yapmak sayısı kaç toplam daireler yani ya da şimdi elimizdeki topları. Vì vậy bây giờ tất cả chúng ta phải làm là đếm bao nhiêu tổng vòng tròn hoặc bóng chúng tôi có bây giờ. |
Örneğin, Birleşik Devletler insansız hava donanması 2004 ́te analiz yapmak için genel toplamda 71 saatlik görüntü gözetimi yayınladı. Ví dụ, năm 2004, phi đội máy bay không người lái Hoa Kỳ quay được video giám sát dài tổng số 74 tiếng để phân tích |
Örneğin, Birleşik Devletler insansız hava donanması 2004'te analiz yapmak için genel toplamda 71 saatlik görüntü gözetimi yayınladı. Ví dụ, năm 2004, phi đội máy bay không người lái Hoa Kỳ quay được video giám sát dài tổng số 74 tiếng để phân tích |
Böylece, genç Şahit, okul arkadaşlarına iyilik yapmaktan geri durmadığı için toplam 11 kişi, Mukaddes Kitap hakikatini öğrenmiş oldu. Tất cả có 11 người học biết lẽ thật của Kinh-thánh vì anh Nhân-chứng trẻ tuổi đã không ngần ngại làm lành cho các bạn học. |
3 Özel toplantı gününün ana konuşması şu başlığı taşır: “İradesini Yapmak Amacıyla Yehova’dan Öğretim Almış Olmak.” 3 Bài diễn văn chính của hội nghị đặc biệt một ngày này có nhan đề “Được Đức Giê-hô-va dạy dỗ để làm theo ý muốn ngài”. |
Hiçbir koşul altında, karalama yapmak, bir sınıf ya da bir toplantı odası, hatta bir savaş odasından bile defedilmemeli. Thay vì, loại bỏ việc vẽ vô định ra khỏi mọi tình huống từ một lớp học, một phòng họp hay là ngay cả phòng tác chiến. |
Anlatmak istediğim şu: Hiçbir koşul altında, karalama yapmak, bir sınıf ya da bir toplantı odası, hatta bir savaş odasından bile defedilmemeli. Và đây là điều tôi muốn nói: Thay vì, loại bỏ việc vẽ vô định ra khỏi mọi tình huống từ một lớp học, một phòng họp hay là ngay cả phòng tác chiến. |
Açık havada toplanmış dinleyicilere hitap etmek akustiği iyi olan bir salonda konuşma yapmaktan çok farklıdır. Nói trước một cử tọa ở ngoài trời thì khác nhiều so với việc nói bài giảng trong một hội trường có âm hưởng thích hợp. |
Onlar Toplantı Salonunda hizmet etmekten, bölge ibadetleri için hazırlıklar yapmaktan ve bu salonda konuşmalar yapan çevre nazırlarıyla (seyahat eden vaizler) görüşmekten zevk alıyorlar. Trong số đó có thể kể đến niềm vui được phục vụ ở Phòng Hội Nghị, chuẩn bị cho các đại hội địa hạt, tiếp xúc với các anh giám thị vòng quanh (người truyền giáo lưu động) đến nói diễn văn tại Phòng Hội Nghị. |
(Süleymanın Meselleri 17:17) Örneğin 1945’te Sachsenhausen toplama kampından çıkarılan Tanrı’nın 220 hizmetçisi, Nazilerin denetiminde 200 kilometrelik zorlu bir yolculuk yapmak zorunda kalmıştı. (Châm-ngôn 17:17) Điển hình là vào năm 1945 khi được phóng thích khỏi trại tập trung Sachsenhausen dưới sự kiểm soát của Quốc Xã, 220 tôi tớ Đức Chúa Trời phải đương đầu với cuộc hành trình dài 200 kilômét. |
Bugün sizinle paylaştığım deneyimler veriyi içtenlikle insan doğamızın temsilcisi yapmak ve artık bizi yanıltmayacaklarını garantilemek için onları toplama, işleme, analiz etme ve gösterme konusunda empati, hata ve insani vasıflar içeren yollar tasarlamaya başlamak gerektiğini öğretti. Những trải nghiệm mà tôi chia sẻ với các bạn hôm nay đã dạy tôi rằng để khiến dữ liệu mô tả một cách chính xác bản ngã con người và đảm bảo chúng không lừa dối chúng ta nữa, ta cần bắt đầu đưa ra các cách để bao hàm sự đồng cảm, khuyết điểm và các thuộc tính con người vào cách ta thu thập, xử lý, phân tích và hiển thị chúng. |
5 Ve öyle oldu ki Lamanlılar’a karşı savaşa gitmek için Moroni böyle hazırlık yapmaktayken, işte Lamanlılar, Moroni şehrinden ve Lehi şehrinden ve Moriyanton şehrinden toplanmış olan Nefiha halkının üzerine saldırdılar. 5 Và chuyện rằng, trong lúc Mô Rô Ni đang chuẩn bị để đi đánh lại dân La Man như vậy, này, dân Nê Phi Ha, tức là những người dân từ các thành phố Mô Rô Ni, thành phố Lê Hi, và thành phố Mô Ri An Tôn quy tụ về đó, đang bị dân La Man tấn công. |
6 Musa, Moab Ovalarında toplanmış İsrailoğullarına, Vaat Edilen Diyara girmeden önce tembihte bulunurken şunları söyledi: “Tutup yapmak üzre oğullarınıza emredeceğiniz bu şeriatin bütün sözlerine, bugün size şehadet etmekte olduğum sözlerin hepsine yürek koyun.” 6 Khi khuyên nhủ dân Y-sơ-ra-ên tụ họp tại Đồng Bằng Mô-áp trước khi vào Đất Hứa, Môi-se nói: “Hãy để lòng chăm-chỉ về hết thảy lời ta đã nài-khuyên các ngươi ngày nay, mà truyền cho con-cháu mình, để chúng nó cẩn-thận làm theo các lời của luật-pháp nầy”. |
GE, toplamda yaklaşık yüzde 15 yakıt tasarrufu ve havayolu için yaklaşık 14 milyon dolar maliyet tasarrufu sağlayacak yeni jenerasyon LEAP motorunu yapmak için 3B baskı kullanıyor. G.E. đang sử dụng in 3D để tạo ra thế hệ tiếp theo của động cơ LEAP tiết kiệm khoảng 15% nhiên liệu với chi phí bằng giá một cái máy bay, khoảng 14 triệu đô. |
4 Ve öyle oldu ki bu onuncu yıl sona erdiğinde, Mesih’in gelişinden bu yana toplam üç yüz altmış yıl geçmiş oluyordu ki Lamanlılar’ın kralı bana bir mektup gönderip bizimle tekrar savaşmak üzere hazırlık yapmakta olduklarını bildirdi. 4 Và chuyện rằng, khi năm thứ mười này đã trôi qua, tính chung là ba trăm sáu mươi năm kể từ ngày Đấng Ky Tô hiện đến, vua của dân La Man có gởi cho tôi một bức thư, báo cho tôi biết rằng, họ đang chuẩn bị để đến đánh chúng tôi lần nữa. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ toplantı yapmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.