tebliğ trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tebliğ trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tebliğ trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ tebliğ trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thông báo, sự thông báo, thông cáo, quảng cáo, báo động. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tebliğ

thông báo

(bulletin)

sự thông báo

(announcement)

thông cáo

(bulletin)

quảng cáo

báo động

Xem thêm ví dụ

Ve bu bana göre ilerlemenin harika bir canlı örneği ve daha çok insan bunu bilmeli, ama bu tarz iyi haberlerin tebliğ edilmesi büyük ihtimalle başka bir TED konusudur.
Nên tôi nghĩ đây là bằng chứng sống đáng ngạc nhiên mà mọi người nên biết nhưng thách thức để phổ biến những tin tức tốt này nên là chủ để của các buổi TEDTalk khác.
Bu bir tebliğdir.
Đây là lời chứng của tôi.
Mahkeme celbi tebliğ etmek size mi kaldı artık?
Mày hầu tòa thế nào?
Jia Sidao beni, Cambulac'a gönderip, Mei Lin'e Moğol Kraliçesi'ni öldürme görevini tebliğ etmemi istedi.
Jia Sidao phái thần tới Cambulac Để tìm Mei Lin và phái cô ấy đi ám sát Hoàng Hậu Mông Cổ.
Az önce tüm elçiliklere tebliğde bulundular.
Họ đã gửi thông cáo tới tất cả các đại sứ quán rồi.
Ancak hukuken size tebliğ edilmiş oluyorlar.
Tuy nhiên theo luật, anh phải thực hiện.
Bu, sıçanlar için bir emirdir ve resmi olarak tebliğ edilmiştir.
Đây là một cái trát, trát cho một con chuột, và chuột cũng phải tuân theo pháp luật như ai.
Şu anda, Birleşik Devletler Savunma Bakanlığı Kasım 2012 ́de tüm ölümcül kararlarda bir insanın mevcut olduğu direktif zorunluluğu tebliğ etti.
Tháng 11 năm 2012, bộ Quốc phòng Hoa Kỳ đã ban hành chỉ thị yêu cầu con người phải hiện diện trong tất cả các quyết định giết người
Kim tebliğ edecekmiş?
Ai sẽ thi hành?
Sizinle bugün paylaşmak istediğim farklı inancıma beni götürense şu tebliğ amaçlı seyahat olmuştur.
Nhưng chính hành trình truyền bá này đã dẫn tôi đến với một chân lý khác nữa mà tôi muốn chia sẻ với bạn hôm nay.
Burada eski işvereniz Union Allied İnşaat adındaki münhal işletme ve ona bağlı kişiler hakkında herhangi bir bilgiyi tebliğ edemeyeceğiniz yazılı olarak yazmakta.
Đây là những gì cô đồng ý, bằng văn bản, không bao giờ tiết lộ thông tin liên quan đến người chủ cũ hay tổ chức đã giải thể như Union Allied hoặc bất cứ chi nhánh nào của nó.
Tebliğ etmen gereken uyuşturucu karşıtı bir mesajın mı var şimdi?
Anh có nhận được tin nhắn chống ma túy nào trong báo cáo không?
Bu ülkelerin veya bölgelerin üye veya kısmî üye oldukları kendi bölgesel konfederasyonlarınca kullanılan, buna rağmen FIFA'nın tebliğlerinde düzenli olarak kullanılmayan kodlardır.
Dù các nước này là thành viên hoặc hội viên đàm phán đặc biệt của liên khu vực, các mã này không được dùng thường xuyên trong liên lạc với FIFA.
Ancak size tebliğ edilmiş oluyor.
Nhưng anh phải chấp hành.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tebliğ trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.