tanıştırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ tanıştırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ tanıştırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ tanıştırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là giới thiệu, 介紹, đặt, trưng bày, trình bày. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ tanıştırmak

giới thiệu

(to introduce)

介紹

(introduce)

đặt

trưng bày

trình bày

(present)

Xem thêm ví dụ

Seni arkadaşım Ernst ile tanıştırmak istiyorum.
Heini, tôi muốn giới thiệu bạn tôi, Ernst.
Size John'u tanıştırmak isterim.
Tôi muốn quí vị gặp John.
Sizi James Cavitt'le tanıştırmak istiyorum.
Tôi muốn giới thiệu đến mọi người James Cavitt.
Belki o da beni kendi ailesiyle tanıştırmak için can atıyordur.
Có lẽ thầy sẽ rất sốt sắng giới thiệu mình với nhà bên đấy.
Sizi biriyle tanıştırmak istiyorum. Ondan ümit ve cesaret olarak bahsediyorum.
Tôi cũng muốn giới thiệu một thanh niên là hiện thân của hy vọng và dũng cảm.
Şehirdeyken ne zaman isterseniz sizi tanıştırmaktan mutluluk duyarım.
Tôi sẽ rất vui mừng được giới thiệu với các quý cô nơi đó bất cứ khi nào tôi vào thị trấn
Sizi Kofi ile tanıştırmak istiyorum.
Tôi muốn giới thiệu Kofi với bạn.
Birçok insan erkek arkadaşlarını ailesiyle tanıştırmak için eve getirir.
Rát nhiều người đưa bạn trai họ tới để gặp gia đình.
Şimdi, sizi James'le tanıştırmak istiyorum ve o kurtuluş hikâyesini kendi ağzından paylaşacak.
Tôi muốn giới thiệu James với các bạn ngay bây giờ, và anh ấy sẽ chia sẻ hành trình chuộc lỗi của mình qua những lời kể.
Paolo, seni arkadaşlarımla tanıştırmak istiyorum.
Paolo, em muốn anh gặp bạn em.
Yeniden yabanlaştırma Kore'de Amerika'dan daha hızlı ilerliyor ve plan da, Avrupa'nın her yanındaki bu yabanlaştırılmış alanları eski işlerini yapmaları için yaban öküzlerine tanıştırmak, eski ekolojik rolü olan bir bakıma çorak, kapalı ormanı temizlemek için ve böylece orada biyolojik çeşitliliğe sahip çayırlar olacaktır.
Hiện giờ, các khu bảo tồn ở Hàn Quốc đang được mở rộng nhanh hơn so với ở Hoa Kỳ, và kế hoạch là, cùng với việc mở rộng các khu bảo tồn khắp châu Âu, họ sẽ để loài bò rừng châu âu làm tiếp công việc cũ của mình, với vai trò cũ trong hệ sinh thái, trong việc dọn dẹp vùng đồng hoang, rừng đóng tán để tái tạo lại những đồng cỏ đa dạng sinh học tại đó.
Sayın Başkan Yardımcısı, size Fred Herbert'i tanıştırmak istiyorum.
Ngài Phó Tổng thống Tôi xin giới thiệu Fred Herbert.
Sizi, lsaac Davis'le tanıştırmak istiyorum.
Tôi muốn mọi người gặp bạn tôi, Isaac Davis.
Ve bunun sebebi olarak bazı insanların arkadaşlarını birbiriyle tanıştırmaktan hoşlandığı -- siz kim olduğunuzu biliyorsunuz -- ve diğerlerinin onları ayrı tuttuğu ve birbiriyle tanıştırmadığını düşünüyoruz.
Và chúng tôi nghĩ lý do là một số người hay giới thiệu bạn bè của họ với nhau -- bạn biết bạn là ai -- và một số người để họ riêng rẽ và không giới thiệu bạn bè với nhau.
Ve sonra sizi çok faydalı olduğunu düşündüğüm bir kelime ile 'istiflemek ́ ile tanıştırmak istiyorum.
Và tôi muốn giới thiệu một từ mà tôi nghĩ là rất hữu ích, đó là stacking.
Öncelikle sizi, resmini belki tanıyacağınız belki de tanımayacağınız bir kişiyle tanıştırmak istiyorum.
Tôi muốn giới thiệu cho các bạn nhân vật này hình ảnh của ông có bạn sẽ nhận ra, có bạn không.
Ve birçoğunuz büyük kabile önderlerinin yaptığı şeyi yapmaktaydınız: bir kabileye üye olan birini bulmak, ve değişik bir kabileye üye olan başka birini bulmak, ve ikisini tanıştırmak.
Và nhiều người trong số các bạn đang làm những điều mà, những nhà lãnh đạo vĩ đại, đại loại vậy, của những bộ lạc sẽ làm, đó là tìm ra một người nào đó , một thành viên của bộ lạc, và tìm ra một người khác, thành viên của một bộ lạc khác, và giới thiệu họ với nhau.
Sizi konuğumuzla tanıştırmak istiyorum. Doktor Wu.
Tôi muốn giới thiệu anh một vị khách, Bác Sĩ Wu.
Albay, isterseniz sizi Bayan Tura ile tanıştırmaktan memnuniyet duyarım.
Đại tá, nếu ông muốn gặp bà Tura, Tôi sẽ hân hạnh giới thiệu với ông.
Bayanlar ve Baylar, şimdi sizleri gösterinin yıldızıyla tanıştırmak istiyorum, zamanımızın en büyük caz efsanelerinden biri.
Giờ đây Thưa Quý Vị, xin được giới thiệu ngôi sao của buổi trình diễn, một trong những huyền thoại nhạc jazz của thời đại.
Ve birçoğunuz büyük kabile önderlerinin yaptığı şeyi yapmaktaydınız: bir kabileye üye olan birini bulmak, ve değişik bir kabileye üye olan başka birini bulmak, ve ikisini tanıştırmak.
Và nhiều người trong số các bạn đang làm những điều mà, những nhà lãnh đạo vĩ đại, đại loại vậy, của những bộ lạc sẽ làm, đó là tìm ra một người nào đó, một thành viên của bộ lạc, và tìm ra một người khác, thành viên của một bộ lạc khác, và giới thiệu họ với nhau.
Seni bir arkadaşla tanıştırmak istiyorum.”
Để mình giới thiệu với cậu người bạn này”.
Seni hayatımdaki en önemli insanla tanıştırmak istiyorum...
Bố muốn giới thiệu con với người quan trọng nhất trong vũ trụ với bố.
Bayan Ellis, Bay Jones'u tanıştırmak istiyorum.
Cô Ellis, để tôi giới thiệu anh Jones.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ tanıştırmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.