su kaynakları trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ su kaynakları trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ su kaynakları trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ su kaynakları trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là đường thuỷ, cho uống nước, pha nước vào, nước tiểu, nước uống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ su kaynakları

đường thuỷ

(water)

cho uống nước

(water)

pha nước vào

(water)

nước tiểu

(water)

nước uống

(water)

Xem thêm ví dụ

Yeremya’nın zamanında olduğu gibi bugün de hayat veren suların Kaynağı sadece, ebediyet Tanrısı Yehova’dır.
Như thời của Giê-rê-mi, Đức Chúa Trời đời đời, Đức Giê-hô-va, tiếp tục là Nguồn nước duy nhất ban sự sống.
Koyunların bu yaz barınağı yeşil çayırlara ve iyi su kaynaklarına yakınlığı nedeniyle seçilir ve sürünün serpilmesine yardımcı olur.
Người ta chọn chỗ này cho bầy chiên trong mùa hè vì nó gần những đồng cỏ xanh và một nguồn nước tốt giúp bầy chiên tăng trưởng.
19:35). Yahuda’yı, Hizkiya’nın şehrin su kaynaklarını kapatması ya da surları güçlendirmesi değil Yehova’nın gücü kurtardı.
Dân Giu-đa đã được giải cứu, không phải nhờ việc Ê-xê-chia ngăn nước hoặc gia cố tường thành, mà do Đức Chúa Trời can thiệp.
Tatlı su kaynaklarımız sınırlı.
Và nước ngọt -- trái đất có một nguồn cung cấp có hạn.
Denizin altındaki sıcak su kaynaklarının yaşamın başladığı bir başka yer olduğu ileri sürülüyor.
Một số nhà khoa học đưa ra ý kiến cho rằng sự sống đã bắt nguồn từ những mạch nước phun ra ở dưới đáy biển.
Yehova “diri suların kaynağı”dır.
Đức Giê-hô-va là “nguồn nước sống” (Giê-rê-mi 2:13).
İsa, sonsuz yaşam veren su kaynağıyla ilgili şahane hakikati ona öğretmeye başladı.
Kế đó, Chúa Giê-su dạy bà lẽ thật tuyệt diệu về ‘nước văng ra, ban cho sự sống đời đời’.
Bak, bizi su kaynağına getirdiniz.
Nhìn đi, anh đã đưa chúng tôi tới nguồn nước.
Aynı zamanda su kaynaklarımızın herhangi bir kişi tarafından kasıtlı olarak ya da düşüncesizce kirletilmesi de ciddi bir meseledir.
Một vấn đề cũng rất nghiêm trọng là khi một người nào đó—cố ý hoặc thiếu suy nghĩ—làm ô nhiễm nguồn nước uống của chúng ta.
Bir İbadet Salonu sembolik anlamda—ruhi otlakları ve hakikat suyu kaynaklarıyla—böyle bir yaylaya benzetilebilir.
Theo nghĩa bóng, Phòng Nước Trời có thể được ví như một trại như thế—một đồng cỏ thiêng liêng và một nguồn nước lẽ thật.
Rüzgar eser, kum hareketlenir, bu su kaynaklarına hoşçakal demektir.
Gió thổi, cát bay, vậy là tạm biệt nguồn nước.
Bir saat içinde su kaynağı istiyorum.
Ta muốn nguồn nước được thiết lập trong một giờ.
Halkımız, çöpten kurtulmanın en iyi yolunu su kaynaklarında bulmuş gibi.
Dường như là người dân thấy việc vứt rác xuống sông là cách xử lí rác tốt nhất.
Su kaynağı kesilen şehir bir süre sonra teslim olmak zorunda kalmıştı.
Ngôi làng thiếu nước cung cấp, đầu hàng hầu như sau đó ngay lập tức.
Elektrik, doğalgaz ve temiz su kaynakları tamamen yok oldu.
Nguồn điện, khí đốt và nước sạch bị phá hủy hoàn toàn.
Su kaynağınız var mı?
Anh có nước sạch hả?
Çöl hayatını yalnızca ender su kaynakları değil aynı zamanda güneşin acımasız yakıcılığı da şekillendirir.
Cuộc sống ở sa mạc chẳng những được qui định bởi sự khan hiếm nước, mà còn bởi sức mạnh tàn nhẫn của mặt trời.
Pader Nehri Paderborn Katedrali'nin yanında bulunan yaklaşık 200 kadar su kaynağından doğmaktadır.
Tên của thành phố xuất phát từ sông Pader, bắt nguồn từ hơn 200 suối gần nhà thờ Paderborn, nơi Thánh Liborius được chôn cất.
Ormanlar insanlığın ihtiyacı olan taze su kaynaklarını korur ve temiz tutar.
Các khu rừng che chở, duy trì và cải thiện nguồn nước sạch cho con người.
Bir gerilla ordusu üssünün su kaynağına karıştırdılar.
Chúng đầu độc nguồn nước của một căn cứ quân du kích.
Artık en önemli şey su kaynağı bulmak.
Việc trước mắt cần làm là tìm ra nguồn nước
Kavim istilacı Asurlular’ın kullanabileceği bütün su kaynaklarını ‘kapatır.’
Dân sự xây đập chặn nguồn cung cấp nước khiến quân xâm lược A-si-ri không có nước dùng.
Paramızı almak için gidiyoruz, bu yüzden biz sadece adil bizim paranın karşılığını " su kaynağı koy de cabası.
Bạn sẽ lấy tiền của chúng tôi, do đó, nó chỉ công bằng mà chúng ta sẽ thấy rằng chúng tôi nhận được giá trị tiền của chúng tôi " cove cấp nước bị sứt mẻ.
Salahaddin ordusunu su kaynaklarında konaklattırıyor.
Saladin phải di chuyển binh sĩ đến những nơi có nước.
Sarnıçlar eski Ortadoğu’da kullanılan bir diğer su kaynağıydı.
Một nguồn nước khác ở Trung Đông thời xưa là hồ chứa nước.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ su kaynakları trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.