sötnos trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sötnos trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sötnos trong Tiếng Thụy Điển.
Từ sötnos trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là người yêu, cưng, bé, em yêu, em bé. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sötnos
người yêu(sweetheart) |
cưng(sweetheart) |
bé(baby) |
em yêu(sweetheart) |
em bé(baby) |
Xem thêm ví dụ
Hjälp mig, sötnos Cô giúp tôi bắt hắn được chứ? |
Kom hit, sötnos. Lại đây, con gái yêu. |
Jag var arg...- Hej, sötnos Tôi thường nổi giận |
Hej, sötnos. Chào cháu. |
Det är ju du, sötnos. Là em thôi mà, em yêu. |
Hej, sötnos! Chào cưng. |
Vi måste hitta en annan doktor, sötnos. cưng, chúng ta phải tìm bác sỹ khác thôi |
Hej, sötnos. Chào bé yêu. |
Sötnos, jag tycker verkligen vi borde låta värden göra det Anh à, em nghĩ chúng ta nên thuê thợ làm việc đó |
Åh, sötnos. Cháu yêu. |
Du Hade bara en mardröm, sötnos. Chỉ là thấy ác mộng thôi, con yêu. |
Passa dig, sötnos. Cẩn thận đấy, pretty. |
Åh sötnos, det är så uppenbart. Ôi cưng ơi, dễ thấy quá. |
Sötnos. Này, thằng nhóc. |
Olive, sötnos. Olive, con yêu. |
Hej, sötnos. Chào mấy búp bê. |
Var inte elak nu, sötnos. Bây giờ, chui vô đó đi cưng! |
Det skulle jag gärna, sötnos, men en av de andra tjejerna frågade mig först. Tôi rất muốn, Nữ Hoàng, nhưng có một cô gái đã mời tôi trước rồi. |
Sid, sötnos, gör inte så. Đừng làm vậy. |
Det är bara en del av mig, sötnos. Đó là tất cả về John, Em yêu. |
Hej, sötnos. Chào bé xinh. |
Varsågod, sötnos. Của cậu đây. |
Nej, kalla mig inte sötnos. Không, anh không cần phải gọi tôi là cưng. |
Jag vill inte veta någonting om ditt förflutna, sötnos! Tôi không hề muốn nghe về quá khứ của anh, cưng à. |
Hej, sötnos. Chào bé con. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sötnos trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.