sohbet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sohbet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sohbet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ sohbet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là hội thoại, trò chuyện, tán gẫu, tám. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sohbet

hội thoại

verb

Scrappy'nin sohbet için pratik yapması gerekiyor.
Scrappy cần luyện hội thoại.

trò chuyện, tán gẫu

verb

tám

numeral verb

Xem thêm ví dụ

Şüphesiz sıcak bir kahve ya da çayın yanında keyifli bir sohbet gibisi yoktur.
Chắc chắn rằng cuộc nói chuyện thư thái cùng với một thức uống thơm ngon—cà phê hoặc trà, tùy vào khẩu vị của bạn—là một niềm vui thích bình dị trong đời sống.
Kutsal Kitap Üzerine Bir Sohbet: Tüm İyi İnsanlar Göğe mi Gidiyor?
Nói chuyện với chủ nhà —Mọi người tốt đều lên thiên đàng?
7 Düzenli bir ruhi programımızın olması, yapıcı sohbetler etmek için bize birçok sohbet konusu sağlar.
7 Khi có một lề lối thiêng liêng tốt, chúng ta có rất nhiều đề tài để nói chuyện xây dựng.
Sohbetlerinin gerçek metinlerinin şifresi nedir?
Mật khẩu là gì để cho cô xem đoạn chat thật của cháu?
Sohbet gelişirse, Gökteki Krallık mesajını sun.
Nếu cuộc nói chuyện tiếp tục, hãy dẫn vào đề tài Nước Trời.
Afganistandan bir grup beni ziyarete geldiği zaman kendileri ile gayet ilginç bir sohbetimiz oldu.
Nhưng tôi có một kinh nghiệm đầy ấn tượng, khi một nhóm người từ Afghanistan đến để gặp tôi, và chúng tôi đã có một cuộc đối thoại rất thú vị.
Dostlarınızla aranızda geçen sohbetleri gözden geçirin.
Hãy phân tích những cuộc nói chuyện với bạn bè.
İsa sadık elçileriyle samimi bir şekilde sohbet ederek onları yüreklendiriyordu.
Trong cuộc nói chuyện thân mật với các sứ đồ trung thành, Chúa Giê-su đã khích lệ họ.
[2] (9. paragraf) Vaizlik Eğitim İbadetinden Yararlanın kitabının 62-64. sayfalarında insanlarla tarla hizmetinde nasıl sohbet edilebileceği hakkında harika tavsiyeler yer alıyor.
[2] (đoạn 9) Sách Được lợi ích nhờ sự giáo dục của Trường Thánh Chức Thần Quyền, trg 62-64, có những gợi ý rất hữu ích về cách nói chuyện với người ta trong thánh chức.
İNTERNETTEKİ SOHBET ODALARINDAN SAKININ!
COI CHỪNG PHÒNG CHAT TRÊN MẠNG INTERNET!
Zimbabvelilerin çoğu, Mukaddes Kitaba büyük saygı duyuyor ve Kutsal Yazılarla ilgili konularda sohbet ederken sık sık, çocuklarının da onlarla birlikte oturup dinlemesi için ısrar ediyorlar.
Đa số người Zimbabwe rất kính trọng Kinh Thánh. Họ thường bảo con cái phải ngồi xuống và lắng nghe trong các buổi thảo luận Kinh Thánh.
James anlatmaya devam ediyor: “Şirketimizde öğle aralarında sık sık çok ilgi çekici sohbetler olur.
Anh James tiếp tục: “Trong giờ nghỉ để ăn trưa tại công ty của chúng tôi, thường có những cuộc đối thoại rất lý thú.
Onunla sohbet etmeye çalışan kişi hep kendisi konuşmalıdır.
Nếu ai tìm cách nói chuyện với bà thì người ấy phải nói một mình.
Canlı bir sohbet gelişti, başlangıçta sert davrandığı için özür diledi ve gerçekten çok meşgul olduğunu belirtti.
Sau đó, cuộc nói chuyện của chúng tôi rất sống động và ông xin lỗi vì đã tỏ ra thiếu thân thiện hồi ban đầu vì quả thật ông rất bận.
Bu karşılıklı iletişim bebeğe sohbetin temel ilkelerini öğretir; bebek bu yeteneği tüm yaşamı boyunca kullanacaktır.
Nhờ đó bé học được những yếu tố cơ bản trong giao tiếp, một kỹ năng cần đến suốt đời.
İlk Görüşme: (En fazla 2 dk.) Örnek sohbeti kullanın.
Lần gặp đầu tiên: (2 phút hoặc ít hơn) Dùng Gợi ý cho cuộc trò chuyện.
Her gün yaptıkları ruhi sohbetler Emmanuel ve ailesinin uyanık kalmasına yardımcı oluyor
Thảo luận về những điều thiêng liêng mỗi ngày đã giúp gia đình anh Emmanuel “chực cho sẵn”
O ana kadar sohbeti dinleyen Keith, biradere gitmesini söylemek üzere kapıya çıktı.
Keith đã theo dõi cuộc nói chuyện và bước ra kết thúc cuộc viếng thăm tại đó.
5 Din konusunda sohbeti sürdürmek üzere tekrar ziyaret yaptığında şöyle diyebilirsin:
5 Khi trở lại để tiếp tục thảo luận về lý do tại sao có quá nhiều tôn giáo như thế, bạn có thể nói điều này:
İçimdeki sohbetin farkındalığında.
Trong ý thức về những cuộc độc thoại nội tâm.
Keşke iki dürüst, akıllı adam olarak sohbet edebilseydik.
Ta ước gì chúng ta có thể trò chuyện như hai kẻ thông minh mà trung thực.
Eşimle, çocuk hakkında olmayan içten bir sohbet yapmaya en son ne zaman vakit ayırdım?
Lần gần đây nhất tôi tâm sự với người hôn phối mà không xoay quanh việc nuôi dạy con là khi nào?
• Ailede ve cemaatte sohbetlerin neden önemli bir rolü var?
• Nói chuyện có vai trò quan trọng nào trong gia đình và trong hội thánh đạo Đấng Christ?
Tetkikimiz her zaman sohbetle geçiyor.
Cuộc thảo luận của cha con tôi dựa trên sách này thật sôi nổi.
Birbirlerinden ayrılırken, kadın, “Sen ve ben bu konu hakkında daha çok sohbet edeceğiz” dedi.
Khi họ chia tay, người phụ nữ ấy nói: “Anh và tôi sẽ nói chuyện thêm về điều này.”

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sohbet trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.