soğuk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ soğuk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ soğuk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ soğuk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là lạnh, lạnh lùng, lạnh lẽo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ soğuk
lạnhadjective Bu gece hava çok soğuk. Tối nay rất lạnh. |
lạnh lùngadjective Onun soğuk, kuramsal bir sevgi anlamına geldiğini düşünürler. Họ cho rằng loại tình yêu này lạnh lùng, thuần lý trí. |
lạnh lẽoadjective En karanlık, en soğuk siyahlığın içerisinden çıkıp gelir. Mụ ta tiến ra từ thứ bóng tối tối tăm nhất và lạnh lẽo nhất. |
Xem thêm ví dụ
Time dergisinde yayımlanan bir haberde şöyle yazıyor: “Mutluluğun ya da ümitli, olumlu ve hoşnut olmak gibi mutlulukla bağlantılı ruhsal durumların, kalp-damar hastalığı, akciğer hastalığı, şeker hastalığı, yüksek tansiyon, soğuk algınlığı ve üst solunum yolu enfeksiyonu riskini ya da bu rahatsızlıkların şiddetini azalttığı görülüyor.” Theo tạp chí Time: “Hạnh phúc hoặc những gì liên quan đến trạng thái tinh thần như niềm hy vọng, thái độ lạc quan và sự thỏa lòng làm giảm nguy cơ hoặc hạn chế mức độ nghiêm trọng của bệnh tim mạch, bệnh phổi, đái tháo đường, cao huyết áp, cảm lạnh và nhiễm trùng về đường hô hấp”. |
Soğuk olduğu için üzgünüm fakat ateş yakacak vaktimiz yok. Rất tiếc, nó chắc là lạnh, nhưng chúng ta ko có thời gian nhóm lửa. |
Böylece bu kuşları aşırı soğuklardan koruyan bir yalıtım tabakası oluşur ve normalden iki üç kat hızlı hareket edebilirler. Việc này không những bảo vệ nó trước cái lạnh cực kỳ mà còn giúp nó di chuyển nhanh gấp hai hoặc ba lần. |
AB, Soğuk Savaş'tan beri ortalama olarak yılda bir ülkeyi bünyesini katarak büyüdü. Trung bình mỗi năm E. U. lớn lên bởi một nước kể từ sau khi Chiến Tranh Lạnh kết thúc. |
Onlar hastalık, sıcak, bitkinlik, soğuk, korku, açlık, acı, şüphe ve hatta ölümle uğraşmışlardı. Họ đã bị đau ốm, nóng nực, mệt mỏi, lạnh, sợ hãi, đói khát, đau đớn, nghi ngờ và thậm chí cả cái chết. |
Buralarda geceleri soğuk olur. Ở đây buổi tối sẽ hơi lạnh. |
Soğuğu seversin o zaman, değil mi? Vậy Cha thích cái đó chứ? |
Soğuktular. Lạnh lắm. |
Siktir çok soğuk! Ngoài này lạnh thật đấy. |
Sıcak suyun soğuk olması ya da soğuk suyun sıcak olması değil, suyun kaynatılarak buhar olması. Không như nước nóng thành nước lạnh, hay ngược lại, mà là nước đun sôi và hóa hơi. |
Ve, bir savaş küçümseyen, bir yandan Soğuk ölüm bir kenara atıyor, ve diğer gönderir ile Và, với một môn võ khinh miệt, với một tay nhịp đập chết lạnh sang một bên, và gửi |
Soğuk Savaşın bitiminden bu yana, son yirmi yıl içerisinde iç savaş sayısında genel bir düşüş görülüyor. Hơn hai thập niên trước kể từ sau khi Chiến Tranh lạnh kết thúc, nhìn chung, con số những cuộc nội chiến đã giảm. |
Dehşet dengesiyle ve askeri hazırlıklarıyla II. Dünya Savaşı öncesi kritik dönemde ve bu savaş sırasında, sonra da Soğuk Savaş süresince Yehova’nın hizmetçileri bu anlayışa sahiptiler. * Các tôi tớ của Đức Giê-hô-va có sự hiểu biết này trong thời kỳ tối quan trọng trước và trong Thế Chiến II, mãi đến kỷ nguyên của Chiến tranh Lạnh, với sự quân bình vũ khí và sự chuẩn bị sẵn sàng về mặt quân sự. |
Üçüncü dereceden soğuk yanması gibi bir durum. Nó như bị tê cóng mức độ thứ ba. |
Çöldeki bir adamın soğuk suyu arzulayışı gibi. Anh sẽ cần miệng em một thời gian, cũng như một người lạc trong sa mạc cần nước uống. |
Yumuşak ve soğuk bir şey vardı ama sert bir şeyi örtüyordu. Có gì đó mềm và lạnh, nhưng nó... nó bao gồm một cái gì đó cứng. |
Yani dünyanın en soğuk bölgesinde bir buzdolabının içinde çalışıyorlar. Vậy là, ở nơi lạnh nhất trên trái đất, họ phải làm việc trong một chiếc tủ lạnh. |
Acaba İsa’nın tavrı soğuk ve sert miydi? Tuy nhiên, Chúa Giê-su có lạnh lùng và cứng nhắc không? |
Yani bakın, bir an bu iki adam anlık bir önseziyi, birlikte geliştirdikleri bu tutkulu projeyi izlemekteydiler, daha sonra soğuk savaşta yer aldıklarını düşündüler, oysa görünen o ki, aslında sadece birilerine sütlü kahve bulmada yardım ediyorlar. Ý tôi là, bạn thấy những người này đang theo đuổi cảm giác và niềm đam mê nhỏ bé của họ và rồi họ tưởng họ đang chống lại Chiến Tranh Lạnh thực ra họ chỉ giúp đỡ ai đó tìm ra 1 ly sữa đậu nành. |
Tenin solgun ve buz gibi soğuk. Da anh tái nhợt và lạnh. |
Doktorun soğuk parmağı haricinde olabildiğince kişisel bir mevzu zaten bu. Ngoài những ngón tay lạnh giá của bác sĩ, tôi dám chắc việc đó là cá nhân lắm rồi. |
Şampanya ve benim için de soğuk kahve lütfen. Champagne và cà-phê lạnh. |
Güzel, saf ve soğuk hava yüzenden bu. thật là tuyệt! Không khí thật trong lành. |
Soğuk Savaş ile kaynaklanan Sovyetler Birliği ile ABD arasındaki uzay yarışı; Ay üzerindeki ilginin giderek artmasına neden oldu. Cuộc chạy đua vũ trụ thời Chiến tranh Lạnh giữa Liên Xô và Hoa Kỳ đã dẫn tới sự tập trung chú ý vào Mặt Trăng. |
Adı üstünde, soğuk zincir. Aşıyı üretimden kullanıma kadar buzdolabında tutma işi. Và như tên gọi: bảo quản lạnh, đó là điều kiện để bảo quản vaccine từ lúc sản xuất cho đến khi được tiêm chủng, tức là ở trạng thái được giữ lạnh. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ soğuk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.