संपत्ति का अधिकार trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ संपत्ति का अधिकार trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ संपत्ति का अधिकार trong Tiếng Ấn Độ.
Từ संपत्ति का अधिकार trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là sở hữu, Sở hữu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ संपत्ति का अधिकार
sở hữu
|
Sở hữu
|
Xem thêm ví dụ
इन अधिकारों में स्वतंत्रता, संपत्ति सुरक्षा तथा अत्याचार के विरोध का अधिकार आदि शामिल थे। Những quyền này là tự do, sở hữu tài sản, an ninh và chống lại sự áp bức. |
1881 में, आइल ऑफ मैन ने संपत्ति का स्वामित्व रखने वाली महिलाओं को वोट देने का अधिकार दिया। Năm 1881, Isle of Man cho phụ nữ được quyền bầu cử. |
मैं तुमसे सच कहता हूँ कि वह उसे अपनी सारी संपत्ति का अधिकारी नियुक्त करेगा।” Quả thật, ta nói cùng các ngươi, chủ sẽ đặt kẻ ấy coi-sóc cả gia-tài mình” (Ma-thi-ơ 24:45-47). |
आपकी संपत्तियों पर किसका अधिकार है, इसकी घोषणा करने के लिए आप स्वामित्व ऑब्जेक्ट का उपयोग करते हैं. Bạn sử dụng đối tượng quyền sở hữu để tuyên bố người sở hữu quyền đối với nội dung của bạn. |
ऑस्ट्रेलिया के प्रथम संसदीय चुनाव सन 1843 में न्यू साउथ वेल्स लेजिस्लेटिव काउंसिल के लिए आयोजित किये गए, जिसमें मतदान का अधिकार (केवल पुरुषों के लिए) को पुनः संपत्ति के स्वामित्व या आर्थिक क्षमता के साथ जुड़ा हुआ था। Các cuộc bầu cử nghị viện đầu tiên của Úc được tiến hành để hình thành Hội đồng Lập pháp New South Wales năm 1843, một lần nữa quyền bỏ phiếu (chỉ chô nam giới) gắn liền với quyền sở hữu tài sản hoặc năng lực tài chính. |
कॉपीराइट सहित बौद्धिक संपत्ति के अधिकार का बार–बार उल्लंघन करने पर खाते को बंद कर दिया जाएगा. Việc tái diễn hành vi vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, bao gồm cả bản quyền, sẽ dẫn đến việc chấm dứt tài khoản. |
पुरुषों और महिलाओं, दोनों को संपत्ति रखने और बेचने, अनुबंध करने, विवाह और तलाक करने, उत्तराधिकार प्राप्त करने और अदालत में कानूनी विवादों का मुकदमा लड़ने का अधिकार प्राप्त था। Cả đàn ông và phụ nữ đều có quyền sở hữu và mua bán tài sản, ký kết hợp đồng, kết hôn và ly hôn, nhận thừa kế, và theo đuổi các tranh chấp pháp lý tại tòa án. |
लेकिन क्या यह सच नहीं कि सदियों से धार्मिक संगठनों ने अधिकार और धन-संपत्ति बटोरने के इरादे से राजनीतिक शासकों के साथ संबंध जोड़ने का एक रिवाज़ बना लिया है, जिसकी वजह से अकसर आम जनता को दुःख उठाना पड़ा? Tuy nhiên, chẳng phải là qua nhiều thế kỷ các tổ chức tôn giáo đã thường kết giao với các nhà cầm quyền chính trị để được lợi lộc và quyền thế, dù điều này gây đau khổ cho dân thường? |
और इसके लिये आपको एक ताकतवर सरकार की ज़रूरत है, क्योंकि इस तरीके में निजी संपत्ति के अधिकारों का महत्व नहीं है। Và bạn cần một chính quyền vững chắc để làm việc đó, vì bạn không thể quá tôn trọng quyền lợi sỡ hữu cá nhân. |
15 अब लोगों में इस असमानता का कारण था—हर प्रकार की दुष्टता करने में लोगों को भड़काने, उन्हें अहंकार में फुलाने, सत्ता, अधिकार, धन-संपत्ति, और संसार की व्यर्थ चीजों को पाने के प्रति उन्हें लालच देने में शैतान बहुत शक्तिशाली था । 15 Bấy giờ nguyên nhân của sự bất chính này của dân chúng là như vầy: Sa Tan đã có quyền năng lớn lao trong việc xúi giục dân chúng làm mọi điều bất chính, và làm cho họ tràn đầy kiêu ngạo, cám dỗ họ đi tìm kiếm uy quyền và quyền hành, cùng của cải và những điều phù phiếm của thế gian. |
15 इसलिए लमनाइयों ने उनकी जान नहीं ली और उन्हें बंदी बना कर नफी के प्रदेश में ले गए, और उन्हें उस देश में बसने का अधिकार इन शर्तों पर दिया कि वे राजा नूह को लनायटियों के हाथों में दे देंगे, और अपनी संपत्ति है, और जो कुछ भी उनके पास है उसका आधा, उनके सोने, और उनकी चांदी, और उनकी सभी मूल्यवान वस्तुओं का आधा उन्हें देंगे, और इस प्रकार वे लमनाइयों के राजा को हर वर्ष कर देते रहेंगे । 15 Vậy nên dân La Man đã tha mạng cho họ và bắt họ làm phu tù và dẫn họ về xứ Nê Phi, và ban cho họ xứ này để chiếm hữu với điều kiện là họ phải trao vua Nô Ê vào tay dân La Man, và phải nộp tài sản của họ, tức là phân nửa tất cả những gì họ có, phân nửa vàng, bạc, và tất cả những vật quý giá của họ, và họ đã phải triều cống cho vua dân La Man hằng năm như vậy. |
हम ऐसी सामग्री की अनुमति नहीं देते जिससे किसी व्यक्ति के बौद्धिक संपत्ति के अधिकार का उल्लंघन होता हो. अगर किसी सामग्री पर कॉपीराइट उल्लंघन का आरोप लगता है, तो हम इस संबंध में स्पष्ट रूप से भेजे गए नोटिस का जवाब देंगे. Chúng tôi không cho phép nội dung vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của bất kỳ ai và sẽ đáp ứng các thông báo có bằng chứng rõ ràng về trường hợp tình nghi vi phạm bản quyền. |
मोहम्मद अल अब्बर, एमार (Emaar) के मुख्य कार्यकारी अधिकारी ने दिसम्बर 2008 में अंतरराष्ट्रीय प्रेस को बताया कि एमार पर 70 बिलियन अमरीकी डालर और दुबई राज्य का अतिरिक्त 10 बिलियन अमरीकी डालर का ऋण है जबकि उनकी अचल संपत्ति लगभग 350 बिलियन अमेरिकी डालर है। Tháng 12 năm 2008, Mohammed al-Abbar, giám đốc điều hành của Emaar Properties tuyên bố với báo chí quốc tế rằng Emaar sở hữu khoản tín dụng của 70 tỷ USD và chính quyền Dubai bổ sung 10 tỷ USD trong khi đang nắm giữ ước tính khoảng 350 tỷ USD giá trị bất động sản. |
संपत्ति अधिकार प्रबंधन प्रणाली में आपकी बौद्धिक संपदा का प्रतिनिधित्व करती है. Nội dung là bản trình bày tài sản trí tuệ của bạn trong hệ thống quản lý quyền. |
अपनी बौद्धिक संपदा को अपलोड करने के दौरान YouTube सामग्री और अधिकार व्यवस्थापन फ़ीड का उपयोग करते समय आप संपत्तियों, संदर्भों, वीडियो और उनके बीच के लिंक बनाते हैं. Khi sử dụng nguồn cấp dữ liệu Quản lý quyền và nội dung YouTube để tải lên tài sản trí tuệ của bạn, bạn tạo nội dung, tham chiếu, video và liên kết giữa chúng. |
तो इन बातों को ध्यान में रखते हुए इस नतीजे पर पहुँचना सही होगा कि मत्ती 24:46, 47 में दर्ज़ बात, यानी यीशु का विश्वासयोग्य दास को अपनी सारी संपत्ति पर अधिकारी ठहराने के लिए आना, भी भविष्य में ही होगी, जब वह महा-संकट के दौरान आएगा। Vậy, hợp lý để kết luận rằng việc Chúa Giê-su đến giao nhiệm vụ coi sóc cả gia tài cho đầy tớ trung tín được đề cập nơi Ma-thi-ơ 24:46, 47 cũng ám chỉ thời điểm ngài đến trong tương lai, khi hoạn nạn lớn diễn ra. |
हमें शायद ख़ुद भी मदद के लिए प्रार्थना करने की ज़रूरत हो ताकि हम प्रतिष्ठा, अधिकार और संपत्ति के लिए अपनी शारीरिक लालसाओं का विरोध कर सकें और इस प्रकार ऐसा कुछ न करें जिससे कलीसिया की शांति भंग हो। Chính chúng ta có thể cần phải cầu nguyện để được giúp cưỡng lại việc ham muốn có uy tín, quyền thế và của cải hầu không làm bất cứ điều gì phá hại sự bình an trong hội thánh (Rô-ma 7:21-25; I Phi-e-rơ 2:11). |
17 ज़मीन या संपत्ति खरीदना, राज-घर का नक्शा बनवाना, इमारत खड़ी करने के लिए अधिकारियों से इजाज़त लेना, निर्माण काम साथ ही, उसका रख-रखाव स्वयंसेवक करते हैं। ये सारे काम शाखा दफ्तर के निर्देशन में होते हैं। 17 Chi nhánh dùng các anh chị tình nguyện để giúp mua đất hoặc nhà, thiết kế Phòng Nước Trời, xin giấy phép, xây dựng và bảo trì. |
2 लकोनियस, प्रदेश के श्रेष्ठ और मुख्य शासक, देखो, मैं तुम्हें यह पत्र लिखता हूं, और जिसे तुम अपना अधिकार और अपनी स्वाधीनता समझते हो उसे बनाए रखने के लिए तुम्हारी दृढ़ता के कारण मैं तुम्हारी और तुम्हारे लोगों की बहुत प्रशंसा करता हूं; हां, तुम दृढ़ता से खड़े हो मानो जैसे तुम्हारी स्वाधीनता, और तुम्हारी संपत्ति, और तुम्हारे प्रदेश, या जो भी तुम करते हो उसमें परमेश्वर का हाथ तुम्हें सहारा दे रहा है । 2 Hỡi La Cô Nê, người cao quý nhất và quan cai trị toàn xứ, này, ta viết bức thư này cho ông, và gởi đến ông lời ca ngợi lớn lao vô cùng về lòng cương nghị của ông và cũng nhờ về lòng cương nghị của dân ông trong việc bảo tồn những gì mà các người cho là quyền lợi và sự tự do của mình; phải, các người rất vững vàng cương quyết như thể có bàn tay của một thượng đế nâng đỡ các người trong việc bảo vệ nền tự do, tài sản, và quê hương các người, hay tất cả những gì mà các người gọi như vậy. |
2 अब यदि कोई व्यक्ति किसी से ऋण लेता, और लिए हुए ऋण को नहीं चुकाता, तो उसकी शिकायत न्यायी से की जाती; और न्यायी अधिकार को अमल में लाता, और वह अधिकारियों को भेजता कि वे उसे उसके सामने लाएं; और वह उस व्यक्ति का न्याय कानून और उन प्रमाणों के आधार पर करता जो उसके विरूद्ध लाए गए होते, और इस प्रकार लिया हुआ ऋण वापस करने के लिए उस व्यक्त को विवश किया जाता, या उसकी सारी संपत्ति उससे ले ली जाती, या चोर-लुटेरों के समान लोगों में से बाहर निकाल दिया जाता । 2 Bấy giờ nếu có một người mắc nợ một người khác nhưng không trả món nợ mình đã mắc thì y bị thưa kiện tới vị phán quan; và vị phán quan sẽ dùng uy quyền của mình sai cảnh lại đi áp giải người này lại trước mặt mình; rồi vị phán quan xét xử người này theo luật pháp và những chứng cớ buộc tội y, và như vậy là người này bị buộc phải trả lại những gì y đã mắc, nếu không, sẽ bị tịch thu của cải hay bị trục xuất khỏi dân chúng, chẳng khác chi một kẻ cắp hay một tên cướp vậy. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ संपत्ति का अधिकार trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.