शुक्र ग्रह trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ शुक्र ग्रह trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ शुक्र ग्रह trong Tiếng Ấn Độ.
Từ शुक्र ग्रह trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là Sao Kim, sao Kim, 星金. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ शुक्र ग्रह
Sao Kimproper अब शुक्र ग्रह को लीजिये। Ví dụ như sao Kim. |
sao Kimproper अब शुक्र ग्रह को लीजिये। Ví dụ như sao Kim. |
星金proper |
Xem thêm ví dụ
अब शुक्र ग्रह को लीजिये। Ví dụ như sao Kim. |
ग्रहों का अध्ययन करनेवाले वैज्ञानिक ऐन्ड्रू इंगरसोल कहते हैं: “मंगल ग्रह बहुत ही ठंडा है और शुक्र ग्रह बहुत ही गरम, मगर पृथ्वी का तापमान बिलकुल सही है।” Andrew Ingersoll, một nhà khoa học chuyên nghiên cứu các hành tinh, cho biết: “Hỏa Tinh quá lạnh, Kim Tinh thì quá nóng, chỉ có Trái Đất là nằm ở đúng vị trí thích hợp”. |
मंगल ग्रह को लीजिए या शुक्र ग्रह, या हमारे सौर-मंडल के कोई भी ग्रह को, किसी में भी ये हालात नहीं पाए जाते। तो ज़ाहिर है कि यह सब कुछ इत्तफाक से नहीं आया। Tất cả những yếu tố trên—không có trên Hỏa Tinh, Kim Tinh và các hành tinh kề cận Trái Đất—không xuất hiện do ngẫu nhiên. |
29 जनवरी 2013 को ईएसए के वैज्ञानिकों ने बताया कि शुक्र ग्रह का आयनमंडल बाहर की ओर बहता है, जो इस मायने में समान है "इसी तरह की परिस्थितियों में एक धूमकेतु से आयन पूंछ की बौछार होती देखी गई"। Ngày 29 tháng 1 năm 2013, các nhà khoa học ESA thông báo tầng điện li của Sao Kim thổi hướng ra ngoài theo cách tương tự như "đuôi các hạt ion phóng ra từ một sao chổi dưới những điều kiện tương tụ." |
चूँकि शुक्र एक अवर ग्रह है इसलिए पृथ्वी से देखने पर यह कभी सूर्य से दूर नज़र नहीं आता है: इसका प्रसरकोण 47.8 डिग्री के अधिकतम तक पहुँचता है। Bởi vì Sao Kim là hành tinh phía trong tính từ Trái Đất, nó không bao giờ xuất hiện trên bầu trời mà quá xa Mặt Trời: góc ly giác đạt cực đại bằng 47,8°. |
इस बीच, संयुक्त राज्य अमेरिका ने मेरिनर 10 को उस गुरुत्वीय गुलेल प्रक्षेपवक्र पर भेजा जिसकी राह शुक्र से होकर बुध ग्रह की ओर जाती थी। Trong thời gian này, Hoa Kỳ đã gửi tàu Mariner 10 có quỹ đạo bay qua Sao Kim nhằm lợi dụng hỗ trợ hấp dẫn để đến Sao Thủy. |
दूसरे संसारों से मेरा क्या मतलब है, उदाहरण के लिए, ग्रह, जैसे कि शुक्र या बुध, लेकिन वस्तुएँ भी, जैसे धूमकेतु। "Những chân trời mới" đó có thể là những hành tinh, như Sao Kim hoặc Sao Thuỷ, cũng có thể là những vật thể như là sao chổi. |
हमारे सौर-मंडल के चार ग्रह जो भीतरी हिस्से में पाए जाते हैं, वे हैं: बुध, शुक्र, पृथ्वी और मंगल। इन ग्रहों को स्थलीय कहा जाता है, क्योंकि इनकी सतह पर चट्टानें पायी जाती हैं। Trong Thái Dương Hệ, bốn hành tinh ở gần Mặt Trời—Thủy Tinh, Kim Tinh, Trái Đất và Hỏa Tinh—có lớp vỏ cứng. |
मैं यहाँ शुक्र, पृथ्वी और मंगल को दिखा रही हूँ -- हमारे सूर्य मंडल में तीन ग्रह जो लगभग सामान आकार के है, लेकिन इनमे से केवल एक जीने के लिए उत्तम स्थान है | Đây là ảnh của Kim Tinh, Trái Đất và Hỏa Tinh -- 3 hành tinh trong Hệ Mặt Trời có kích cỡ gần giống nhau, nhưng chỉ một trong số chúng có điều kiện thích hợp cho sự sống. |
अमेरिकी राष्ट्रपति जिमी कार्टर ने 1969 में एक उड़न तस्तरी देखे जाने की सूचना दी, जिसके विश्लेषण ने बाद में ग्रह होने की संभावना का सुझाव दिया था | अनगिनत अन्य लोगों ने शुक्र को असाधारण मानने की भूल की है। Tổng thống Hoa Kỳ Jimmy Carter đã từng nói ông đã trông thấy một UFO năm 1969, mà sau khi phân tích thì khả năng đó là hình ảnh của Kim Tinh. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ शुक्र ग्रह trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.