sevgilim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sevgilim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sevgilim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ sevgilim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là cưng, người yêu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sevgilim
cưngnoun Şimdi, sevgilim ufak hilesini sekiz saniye içinde yapmalı. Nào, cưng phải đùa với anh ta trong 8 giây. |
người yêunoun O ızdırap içinde iken yeni bir sevgili edinir. Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới. |
Xem thêm ví dụ
Logos’u “yapıcı olarak” kullanmaya başladı ve o andan itibaren her şeyi bu sevgili Oğlu vasıtasıyla meydana getirdi. Ngài lập Ngôi Lời làm “thợ cái”, và từ đó trở đi, mọi vật được tạo nên nhờ người Con yêu quí này (Châm-ngôn 8:22, 29-31; Giăng 1:1-3, 14; Cô-lô-se 1:15-17). |
Sevgili eşim, imanlı can yoldaşım 1977’de öldü. Năm 1977, vợ yêu dấu và bạn trung thành của tôi qua đời. |
Ablam ve erkek kardeşimle birlikte bu Yıllık’ta anlatılanları uzun uzun düşünürken, zihnimiz sevgili babamıza kaydı. Khi ba chị em chúng tôi suy gẫm về câu chuyện đó trong cuốn Niên giám, tâm trí chúng tôi nghĩ đến người cha đáng yêu quí của mình. |
Öyleyse, Pavlus’un Korintoslulara verdiği son teşvik iki bin yıl önce olduğu gibi günümüzde de çok yerindedir: “Bunun için, ey sevgili kardeşlerim, sizin emeğinizin Rabde boş olmadığını bilerek, sabit, sarsılmaz, ve daima Rabbin işinde artmak üzre olun.”—I. Korintoslular 15:58. Vì vậy, lời khuyên cuối cùng của Phao-lô cho người Cô-rinh-tô thích hợp cho ngày nay cũng như cho hai ngàn năm trước đây: “Vậy, hỡi anh em yêu-dấu của tôi, hãy vững-vàng chớ rúng-động, hãy làm công-việc Chúa cách dư-dật luôn, vì biết rằng công-khó của anh em trong Chúa chẳng phải là vô-ích đâu” (1 Cô-rinh-tô 15:58). |
Geçen hafta sevgili Kumandan Ojukwa ile Paris'te yemekteydim. Cậu biết đấy, tôi mới ăn tối với tướng Ojuwka ở Paris tuần trước. |
Sevgili çiftçiler Boggis, Bunce ve Bean. Xin chào nông dân Boggis, Bunce, và Bean thân mến, |
Pavlus Selanik’teki cemaate şunları yazdı: “Sizi özliyen bizler size yalnız Allahın incilini değil, fakat kendi canlarımızı da vermeğe razı idik; çünkü sevgilimiz olmuştunuz.” Ông viết cho hội thánh ở Tê-sa-lô-ni-ca: “Vì lòng rất yêu-thương của chúng tôi đối với anh em, nên ước-ao ban cho anh em, không những Tin-lành Đức Chúa Trời thôi đâu, song cả đến chính sự sống chúng tôi nữa, bởi anh em đã trở nên thiết-nghĩa với chúng tôi là bao”. |
Sevgili Müjdeciler, Các anh chị thân mến, |
Mutlu yıllar, sevgili Frankie Mừng sinh nhật, Frankie thân mến |
"dedi Aramis, ""Sevgili dostum, muhteşem bir atınız var.""" - Aramis nói - Porthos thân mến, cậu có con ngựa thật lộng lẫy. |
Sevgili kentleri mahvolmuş, surları yerle bir olmuştu. Thành yêu dấu của họ bị phá hủy tan tành, tường thành bị sụp đổ. |
Ben sevgili eski Bobbie Cardew hakkında size söylemek istiyorum. Tôi muốn nói với bạn về tất cả các thân yêu cũ Bobbie Cardew. |
Ölmek üzere olan eski sevgilinden bir ifade olduğu için olmasın? Cô chắc không phải do nó là lời trăn tối từ gấu cũ của cô chứ? |
Sevgilin mi senin? Là bạn gái của cậu hả? |
Endişelenmeyin, sevgili keşiş Thầy đừng có lo. |
Sevinçle tanıklık ederim ki, Cennetteki Babamız ve O’nun Sevgili Oğlu İsa Mesih yaşıyor. Với lòng hân hoan, tôi làm chứng rằng Cha Thiên Thượng của chúng ta và Vị Nam Tử Yêu Dấu của Ngài, Chúa Giê Su Ky Tô, hằng sống. |
Bu hassas ayrılık zamanında en büyük tesellim İsa Mesih’in sevindirici haberine olan tanıklığım ve sevgili Frances’imin hala yaşadığına dair sahip olduğum bilgidir. Nguồn an ủi lớn nhất cho tôi trong thời gian đau buồn vì sự chia ly này là chứng ngôn của tôi về phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô và sự hiểu biết tôi có rằng Frances yêu quý của tôi vẫn sống. |
Bu hedefler uzaktan etkileyici görünseler de sevgili kardeşlerimizin gerçek ihtiyaçlarını karşılar mı? Các mục tiêu này có vẻ có ấn tượng từ phía xa nhưng không giải quyết được các nhu cầu thực sự của đồng bào thân yêu của chúng ta không? |
Merhaba, sevgilim. Chào, tình yêu. |
" Sevgili Annabelle, kaygılarını arttırmak istemem ama çocukluk aşkının ileride gerçek bir sevgiliye dönüşme ihtimali çok çok düşüktür. " Annabelle thân, tôi không có ý làm cô thất vọng, nhưng rất hiếm khi một tình bạn ấu thơ trở thành một tình yêu trai gái. |
Oh, sevgilim. Ôi, em yêu của anh. |
Onunla bir geleceğin yok, sevgilim. Không có tương lai với hắn đâu cưng. |
Ve sevgili bir kulsak, kendimizi ızdırabı dönüştürecek etkinliklerle meşgul ederiz. Và nếu chúng ta thật may mắn, chúng ta tiến hành những hoạt động có thể làm biến đổi nỗi đau. |
8 İşaya, bağın sahibi Yehova’ya “sevgilim” diye hitap ediyor. 8 Ê-sai gọi Đức Giê-hô-va, chủ vườn nho, là “bạn yêu-dấu ta”. |
Ama sevgili Planchet, konuşmalarımızda ahlak dışı bir şey yok ki, bize kim ne söyleyebilir?"" Nhưng Planchet thân mến, chuyện của chúng ta là chuyện đạo đức, có gì đáng chê đâu. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sevgilim trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.