şeker hastalığı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ şeker hastalığı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ şeker hastalığı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ şeker hastalığı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là đái tháo đường, tiểu đường. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ şeker hastalığı
đái tháo đườngnoun Uzun süre aşırı içki içmek kansere, şeker hastalığına ve bazı kalp ve mide hastalıklarına da yol açar. Lạm dụng rượu lâu dài cũng có thể dẫn đến bệnh ung thư, đái tháo đường, một số bệnh về tim và bao tử. |
tiểu đườngnoun Sende ya da herhangi bir yakın akrabanda şeker hastalığı var mı? Cậu hoặc có ai trong họ nhà cậu có tiền sử tiểu đường không? |
Xem thêm ví dụ
Bir diyabet uzmanına gittim. Bana beslenme, egzersiz, kilo ve şeker hastalığı arasındaki ilişkiyi anlattı. Tôi tìm đến chuyên gia bệnh tiểu đường để được tư vấn về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống, việc tập thể dục, cân nặng và tiểu đường. |
Şeker hastalığı, difteri, kızamık, kızıl ve cinsel yolla geçen hastalıklar da körlüğe neden olabilirler. Bệnh tiểu đường, bạch hầu, sởi, tinh hồng nhiệt, và các bệnh lây qua đường sinh dục cũng có thể làm người ta bị mù. |
Kiloluysanız, hareketsiz bir yaşam tarzınız varsa ve ailenizde şeker hastalığı varsa sizde de gizli şeker olabilir. Nếu bạn thừa cân, ít vận động hoặc gia đình có tiền sử bệnh tiểu đường, có thể bạn đã bị tiền tiểu đường. |
Şeker hastalığının iki türü vardır. Bệnh này phân thành 2 tuýp chính. |
Şekerim, hastalığa yakalandığını hissettiğin an dünyadaki en iyi şey, bir tek viski atmaktır. Sugar, nếu cô thấy cô bị đau yếu hay gì đó, thì thứ tốt nhất trên đời là một ngụm whiskey. |
Ayrıca Niurka’nın ileri derecede şeker hastalığı vardı ve bu yüzden sürekli kan şekerini kontrol etmesi gerekiyordu. Chị Niurka cũng bị tiểu đường nặng, và phải thường xuyên kiểm tra lượng đường không ổn định trong máu. |
Şeker hastalığını ve Alzheimer'ı yok edecek, kanser riskini azaltacak, felçleri sıfıra indirecek genetik değişiklikleri yapabilseydiniz? Sẽ thế nào nếu bạn có thể sử dụng công nghệ biến đổi gen để loại trừ tiểu đường hay bệnh Alzheimer giảm nguy cơ ung thư, loại bỏ tai biến? |
Hastalık Kontrol Merkezi'ne göre 2000 yılından sonra doğan çocukların 3'te birinin şeker hastalığı olacak. Theo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật, toàn bộ một phần ba số trẻ em được sinh ra sau năm 2000 sẽ bị béo phì. |
Stentler ve şeker hastalığı için insülin pompaları gibi, daha önceden yaptığımız şeyleri, bir önceki filmde tartışmıştık. Chúng tôi đã thảo luận về một số thứ mà chúng tôi đã làm ở video trước, ví dụ như stent và máy bơm insulin dành cho bệnh nhân tiểu đường. |
Fazla yemek yemenin sonuçları şeker hastalığı, kanser ve kalp hastalığı olabilir. Việc ăn uống quá độ có thể sinh ra bệnh tiểu đường, ung thư và bệnh tim. |
Gelişmiş ülkelerde kanser, kalp ve şeker hastalıkları siroz ile duygusal bozukluklar giderek artmaktadır. Còn trong các nước tân tiến thì bệnh ung thư, bệnh tim, bệnh tiểu đường, bệnh gan và các bệnh về tâm-thần đang trên đà gia tăng. |
Sende ya da herhangi bir yakın akrabanda şeker hastalığı var mı? Cậu hoặc có ai trong họ nhà cậu có tiền sử tiểu đường không? |
Sigara kullanımı damar sertliği (ateroskleroz), şeker hastalığı, kalp krizi ve felç riskini artırır. Hút thuốc lá liên hệ đến nguy cơ bị xơ vữa động mạch, tiểu đường, đau tim, chứng đột quỵ. |
Peki şeker hastalığı riskini azaltmak için neler yapabilirsiniz? Bạn có thể làm gì để giảm thiểu nguy cơ mắc bệnh này? |
Karım Louise’de şeker hastalığı çıkmıştı ve durumu gittikçe kötüleşmişti; sonunda 1979’da 82 yaşındayken öldü. Vợ tôi, Louise, cuối cùng mắc bệnh tiểu đường, và bệnh trạng của vợ tôi càng ngày càng tệ cho đến khi qua đời vào năm 1979, lúc 82 tuổi. |
Uzun süre aşırı içki içmek kansere, şeker hastalığına ve bazı kalp ve mide hastalıklarına da yol açar. Lạm dụng rượu lâu dài cũng có thể dẫn đến bệnh ung thư, đái tháo đường, một số bệnh về tim và bao tử. |
Şeker Hastalığı: Riski Nasıl Azaltabilirsiniz? Bệnh tiểu đường—Có thể giảm nguy cơ không? |
Hemofili, talasemi (Akdeniz anemisi), koroner arter hastalığı, şeker hastalığının bir tipi ve hatta meme kanseri kalıtım yoluyla geçebilir. Điều này dễ hiểu với một số người khi họ xem xét dữ kiện khoa học, theo đó, ngay ngày nay con cái cũng thừa kế bệnh hoạn và khuyết tật từ cha mẹ như bệnh dễ chảy máu, thiếu máu Cooley, động mạch vành, một loại bệnh tiểu đường, và ngay cả ung thư vú. |
Uykusuzluk ayrıca “şişmanlık, şeker hastalığı, depresyon, boşanma ve ciddi araba kazaları” riskini de artırıyor (THE INDEPENDENT, BRİTANYA). Thiếu ngủ cũng có thể làm tăng “nguy cơ béo phì, tiểu đường, trầm cảm, ly dị và gây ra tai nạn xe cộ nghiêm trọng”.—THE INDEPENDENT, ANH QUỐC. |
Gözdeki görüntüleri alabilir ve şeker hastalığı retinopatisi olarak adlandılan göz hastalığını teşhis edebilir misiniz? Qua các bức ảnh về mắt, bạn có thể chẩn đoán một bệnh về mắt tên là võng mạc tiểu đường? |
Sende şeker hastalığı var. Anh bị bệnh về đường huyết. |
• Şeker hastalığını kontrol altında tutmak • Kiểm soát bệnh tiểu đường |
Şeker hastalığı, kişinin kan şekeri düzeyinin aşırı yüksek olmasına neden olan bir hastalıktır. Tiểu đường là tình trạng của một người có lượng đường trong máu quá cao. |
40 yaş üstü nüfusun yüzde 50 ́si şeker hastalığından muzdarip. 50 phần trăm dân số ở độ tuổi trên 40 mắc bệnh tiểu đường. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ şeker hastalığı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.