savunmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ savunmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ savunmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ savunmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là bảo vệ, trông coi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ savunmak

bảo vệ

verb

Görünüşe bakılırsa İsa’nın hakiki takipçilerinin kendilerini savunmak için yapabilecekleri pek bir şey yoktu.
Dường như các tín đồ này không thể làm gì để tự bảo vệ.

trông coi

verb

Xem thêm ví dụ

7 Tanrı tarafından onaylanmak için O’nun hakiki hizmetçilerinin karşılaması gereken dördüncü bir talepse Mukaddes Kitabı Tanrı’nın ilham edilmiş Sözü olarak savunmaktır.
7 Muốn được Đức Chúa Trời chấp nhận, điều thứ tư mà các tôi tớ thật của Đức Chúa Trời phải làm là ủng hộ Kinh-thánh là Lời được Đức Chúa Trời soi dẫn.
İnancını savunmaktan korkman normal; ama bu korkuyu yenebilirsin
Bạn có thể chiến thắng nỗi sợ hãi khi bênh vực niềm tin của mình
Bu, böcek kurbağalar, deniz anaları, semender ve yılanlar gibi kendilerini savunmak için zehirli kimyasallar kullanan binlerce canlı türünden biriydi- bu durumda karnındaki bezlerden zehir püskürten bir canlıydı.
Một trong hàng ngàn loài động vật, như ếch, sứa, kỳ nhông, và rắn, sử dụng chất độc hoá học để bảo vệ bản thân - trong trường hợp này, bằng cách phun chất lỏng độc từ các tuyến trong bụng.
Medyadaki olumsuz haberler vaaz etme işimizi engelleyecek bir önyargıya yol açarsa Yehova’nın Şahitlerinin bürosunun temsilcileri bazı uygun yollarla hakikati savunmak üzere inisiyatif kullanabilir.
Nếu lời tường thuật tiêu cực của báo chí khiến cho người ta có thành kiến và cản trở công việc rao giảng của chúng ta, thì đại diện của văn phòng chi nhánh Hội Tháp Canh có thể chủ động bênh vực lẽ thật qua những phương tiện thích hợp.
Ve insanlar kutsal bir değerin ya da nesnenin etrafında döndüklerinde, onu savunmak için de beraber savaşabilecek bir takım oluveriyorlar.
Và một khi con người được bao bọc bởi một mục tiêu hay một giá trị thiêng liêng nào đó, họ sẽ cùng nhau làm việc và đấu tranh để bảo vệ nó.
Şey, Delft Üniversitesi'nin doktora öğrencileri, ibraz edecekleri beş adet önermeyi savunmakla mükellefler.
Đại học Delft yêu cầu rằng những sinh viên theo học học vị tiến sĩ phải nộp lên năm lời trình bày mà họ chuẩn bị để biện hộ.
Kendini savunmak için dört dörtlük.
Hoàn hảo cho việc tự vệ.
Ve herkes bilecek ki, 300 Spartalı onu savunmak için son nefeslerini verdiler.
Mọi người sẽ biết rằng 300 người Sparta. Đã dành hơi thở cuối cùng để bảo vệ điều đó!
Onlar, tercüman olduklarını unutup yazar konumuna geçerek, kendi görüşlerini savunmak üzere Mukaddes Kitabın ününden yararlanan kitaplar meydana getirdiler.
Họ đã quên đi vai trò của người dịch, chiếm lấy địa vị của tác giả, sản xuất ra các sách lợi dụng danh tiếng của Kinh-thánh như là phương tiện phổ biến các ý kiến riêng của mình.
Ve ben kralı savunmak için konuştuğumda beni de öldürtmekle tehdit etti.
Và khi tôi lên tiếng bảo vệ bệ hạ, hắn dọa cho người giết tôi.
Babil’in, Kildani tüccarların ve Babil’i savunmak isteyenlerin başına ne gelecekti?
Điều gì sẽ xảy ra cho Ba-by-lôn, cho giới lái buôn người Canh-đê và những kẻ muốn bảo vệ Ba-by-lôn?
Dünyayı savunmak bizim kutsal görevimiz.
Trọng trách cao cả của bọn tôi là bảo vệ thế giới.
Sana kendimi savunmak içime çekilecek değilim. ... yapmak itediğim zaman güzel bir anlaşmayı size getirdim.
Chị sẽ không để bị kéo vào việc biện minh cho bản thân... trong khi tất cả những gì chị muốn làm là đưa em vào một phi vụ tốt.
Kule dergisi bir keresinde bunu şöyle açıklamıştı: “Yanlış bilgiyi dikkate almamak ya da hakikati uygun yöntemlerle savunmak, koşullara, eleştirinin kaynağına ve amacına bağlıdır.”
Tháp Canh có lần đã nói như sau: “Chúng ta nên lờ đi những tin giả dối của báo chí hay là nên bênh vực lẽ thật bằng những phương tiện thích hợp đều tùy vào hoàn cảnh, người chủ mưu sự chỉ trích, và mục tiêu của hắn là gì”.
Bu yayın bizi hayatın başlangıcıyla ilgili hakikati cesaretle savunmak üzere donatıyor.
Sách này giúp cho chúng ta dạn dĩ bênh vực lẽ thật về nguồn gốc của sự sống.
Yunanistan'ı savunmak için gerekeni yapıyorum.
Ta sẽ làm những gì phải làm để bảo vệ Hy Lạp.
4 En Mükemmel Teşekkür İfadesi: Gökteki Krallığı vaaz etme işine tüm benliğimizle katılmak, Yehova’nın ismini onurlandırmak, minnettarlığımızı duada dile getirmek ve hakikati sadık bir şekilde savunmak Yaratıcımıza, bizim uğrumuza yaptığı tüm şeyler için yürekten teşekkür etmenin en mükemmel yollarından bazılarıdır.
4 Cách tốt nhất để biểu lộ lòng biết ơn của chúng ta: Hết lòng tham gia vào công việc rao giảng về Nước Trời, tôn vinh danh của Đức Giê-hô-va, biểu lộ lòng biết ơn qua lời cầu nguyện và trung thành bênh vực lẽ thật là một số cách tốt nhất để chúng ta biểu lộ lòng biết ơn chân thành về mọi điều mà Đấng Tạo Hóa đã làm cho chúng ta.
Görünüşe bakılırsa İsa’nın hakiki takipçilerinin kendilerini savunmak için yapabilecekleri pek bir şey yoktu.
Dường như các tín đồ này không thể làm gì để tự bảo vệ.
Asıl amacı, mültecilerin haklarını ve refahını savunmaktır.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp công dân.
14 Eğer çocuk erkekse, babanın bıraktığı örnek ve davranış biçimi, gencin daha sonra zayıf, kararsız bir kişi mi yoksa erkekçe davranan, sabit, tutumunu savunmak için cesaret gösteren, sorumluluk taşımaya istekli biri mi olacağını tayin etmekte büyük rol oynayabilir.
14 Nếu đứa trẻ là một con trai, gương mẫu và cách cư xử của người cha có thể góp phần rất nhiều vào việc xác định đứa con trai của ông lớn lên sẽ yếu đuối, thiếu nghị lực hay cương quyết, vững mạnh, tỏ ra có lập trường can đảm và sẵn sàng gánh vác trách nhiệm.
(b) İsa’dan önceki dönemlerde yaşamış kişilerin pak tapınmayı savunmak ve desteklemek için cesaret bulmasını sağlayan neydi?
(b) Điều gì đã giúp những người sống trước thời Đấng Christ có sự dạn dĩ trong việc ủng hộ và đẩy mạnh sự thờ phượng thanh sạch?
İsa’nın öğrencileri, onun Mesih olduğuna ilişkin inançlarını savunmak zorundaydılar.
Các môn đồ đã phải bênh vực cho niềm tin Chúa Giê-su là Đấng Mê-si.
İyi Haberi Hukuksal Yollarla Savunmak
Dùng luật pháp bênh vực tin mừng
Yarattığı o malum canavarlık bilinirken bile Bridget Bishop'ı savunmak üzere sebat gösteren kimdi?
Ai đã đứng lên bảo vệ cho Bridget Bishop thậm chí sau khi đã chứng kiến con quái vật mà ả đã tạo ra?
Doğal olarak, sivil şiddet olması halinde siz ve insanlarınız, Konsül'ün haklarını savunmak için çağrılacaksınız.
Thông thường khi có ẩu đả trong dân chúng, quý vị và bộ hạ sẽ được gọi đến để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của Chấp chính.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ savunmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.