şalvar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ şalvar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ şalvar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ şalvar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là quần, quần lót dài, Quần, quần ống rộng, quần thể thao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ şalvar
quần
|
quần lót dài
|
Quần
|
quần ống rộng
|
quần thể thao
|
Xem thêm ví dụ
Onun geniş siyah şapka, onun şalvar, onun beyaz kravat, onun sempatik gülümseme ve, bakan ve hayırsever merak genel görünüm gibi Sayın John Hare yalnız egale olabilir. Rộng lớn của anh mũ đen, quần rộng thùng thình của mình, cà vạt trắng, nụ cười thông cảm của mình, và nhìn chung nhìn chăm chú và tò mò từ thiện chẳng hạn như ông John Hare một mình có thể có bằng. |
O daha ziyade, şalvar, gri çoban onay pantolon, aşırı temiz değil siyah elbise giydi ön laubali kat, ağır bir arsız Albert zinciri ile birlikte tekdüze bir yelek, ve bir kare, bir süs olarak aşağı sarkan metal bit deldi. Ông mặc quần chứ không phải kiểm tra màu xám rộng thùng thình chăn cừu đen, không quá sạch frock - áo khoác, mở nút khuy áo ở phía trước, và một áo gilê xám xịt với một chuỗi nặng của Albert tự phụ, và một hình vuông đâm bit kim loại lơ lửng như một vật trang trí. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ şalvar trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.