sal de cozinha trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sal de cozinha trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sal de cozinha trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ sal de cozinha trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là muối, muối ăn, Muối ăn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sal de cozinha

muối

noun

muối ăn

noun

Muối ăn

Xem thêm ví dụ

Agentes contra-aglutinação como silicato de cálcio são frequentemente usados em sal de cozinha para prevenir aglutinação.
Các chất chống đóng cứng như calcium silicate thường được thêm vào muối ăn để tránh vón cục.
Nicolas Leblanc (6 de dezembro de 1742 – 16 de janeiro de 1806) foi um químico e cirurgião francês que descobriu como produzir barrilha do sal de cozinha comum.
Nicolas Leblanc (6 tháng 12 năm 1742 - 16 tháng 1 năm 1806) là một nhà hóa học và bác sĩ phẫu thuật người Pháp đã khám phá ra cách chế tạo soda từ muối thông thường.
Brometo de lítio foi usado como um sedativo inicialmente no começo dos anos 1900, mas evitou-se seu uso posterior nos anos 1940 quando alguns pacientes cardíacos faleceram após o seu uso como substituinte do sal de cozinha.
Liti bromua được sử dụng như thuốc an thần, bắt đầu vào đầu những năm 1900, nhưng nó đã rơi vào tình trạng không tương thích trong những năm 1940 khi một số bệnh nhân tim chết sau khi dùng nó làm chất thay thế muối.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sal de cozinha trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.