rica trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ rica trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rica trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ rica trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là yêu cầu, cầu xin, đơn, đơn xin, nhu cầu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ rica
yêu cầu(appeal) |
cầu xin(petition) |
đơn(petition) |
đơn xin(petition) |
nhu cầu(request) |
Xem thêm ví dụ
Pavlus Roma’da hapisteyken, kendisi için dua etmelerini iman kardeşlerinden alçakgönüllülükle rica etti. Khi bị tù ở Rô-ma, sứ đồ Phao-lô đã khiêm nhường xin anh em tín đồ Đấng Christ cầu nguyện cho ông. |
“Teşekkür ederim” ve “rica ederim” gibi ifadeleri, birlikte tapınırken veya hoşça vakit geçirirken, genç, yaşlı, yeni veya uzun zamandır hakikatte olan tüm Şahitlerden duyarız. Chúng ta thường nghe “cám ơn”, “không có chi”, hoặc những lời tương tự trên môi của các Nhân Chứng trẻ lẫn già, người mới cũng như lâu năm khi họ kết hợp để thờ phượng trong tình anh em vui vẻ. |
Bir dakikanızı rica ediyorum efendim. Tôi xin lỗi một chút, thưa ông. |
Bu sorunun yanıtını almanız ve Rabbin Akşam Yemeğinin sizin için anlamını kavramanız için, sonraki makaleyi okumanızı rica ediyoruz. Để trả lời câu hỏi đó và để giúp bạn nhận ra Bữa Tiệc của Chúa có ý nghĩa gì đối với bạn, chúng tôi mời bạn đọc bài kế tiếp. |
Cezaevi görevlileri de kendileri için 40 dergi rica ederek ilgilerini gösterdiler. Nhân viên trại giam cũng tỏ ra chú ý và xin thêm 40 cuốn cho chính họ. |
Yehova sadece birbirimizi bağışlamamızı rica etmekle kalmaz, bunu yapmamızı bekler. Đức Giê-hô-va không chỉ kêu gọi chúng ta tha thứ cho nhau; ngài đòi hỏi chúng ta phải làm thế. |
Senden başka bir iyilik daha rica edeceğim. Anh muốn xin em một điều nữa. |
bir ricam olacak. Tôi có một yêu cầu. |
❖ Dinlenmek için vakit ayırın: Büyük bir dirence sahip, kusursuz bir adam olan İsa bile, öğrencilerinden ‘ıssız bir yere gidip biraz dinlenmelerini’ rica etti. ❖ Hãy dành thời gian nghỉ ngơi: Ngay cả Chúa Giê-su, một người hoàn toàn và đầy sinh lực, cũng mời môn đồ “đi tẻ ra trong nơi vắng-vẻ, nghỉ-ngơi một chút”. |
Bay Iwamura benim ricam üzerine, önemsiz bir mevzuda soru sormak için aradı sadece. Yanshu gọi điện thoại đến là để giúp tôi có thời gian hỏi cô vài chuyện. |
182 Pavlus ihtiyarların ricasını kabul ediyor. 182 Phao-lô nhượng bộ trước yêu cầu của các trưởng lão. |
Senden bir şey rica edebilir miyim? Tôi nhờ cô một việc quan trọng này nhé? |
Kırallar 16:5-9) Daha sonra da Babil’in askeri kuvvetlerine karşı koyabilmek için Mısır’dan destek istedi. Firavun, onun ricasını kabul edip ordusunu yardıma gönderdi.—Yeremya 37:5-8; Hezekiel 17:11-15. Sau đó, khi bị quân đội Ba-by-lôn đe dọa, Giu-đa bèn cầu cứu xin Ê-díp-tô tiếp viện và Pha-ra-ôn đáp ứng bằng cách gửi một đoàn quân đến giúp (Giê-rê-mi 37:5-8; Ê-xê-chi-ên 17:11-15). |
Resmi görevli bu Yahudiler ondan şu istekte bulunurlar: “Rica ederiz, bu kullarına Aram dilile söyle, çünkü biz onu anlarız; ve duvar üzerinde olan kavm işitirken bize Yahudice söyleme.” Phái đoàn Giu-đa yêu cầu: “Xin nói với tôi-tớ ông bằng tiếng A-ram, vì chúng tôi hiểu tiếng ấy. Song đừng lấy tiếng Giu-đa nói cùng chúng tôi, cho dân nầy đương ở trên tường-thành nó nghe”. |
Rica ederim. Không có chi. |
Üzerinde tarım işçisinin ricasının bulunduğu çömlek parçası Lời kêu van của một thợ gặt được viết trên mảnh gốm |
Nehemya bu sözlerle Tanrı’ya birkaç kez ricada bulunmuştu. Nhiều lần Nê-hê-mi cầu xin Đức Chúa Trời bằng những lời đó. |
Onlara “yanınıza tez zamanda dönebilmem için dua etmenizi özellikle rica ediyorum” diye yazdı. Ông viết cho họ: “Tôi lại nài-xin anh em cầu-nguyện đi, để tôi đến cùng anh em cho sớm hơn”. |
17 Ester muhtemelen içinden dua etti ve sonra krala şunları söyledi: “Ey kral, eğer benden hoşnutsan ve sana uygun görünürse, dileğim canımın bağışlanmasıdır; ricam halkımın esirgenmesidir” (Est. 17 Chúng ta có thể hình dung Ê-xơ-tê cầu nguyện thầm với Đức Chúa Trời trước khi nói những lời này: ‘Ôi vua! |
İmza rica etti. Cô ấy muốn xin chữ kí của bạn đấy. |
Hemen bir Mukaddes Kitap tetkiki rica edip ibadetlere katılmaya başladım.” Tôi xin được học hỏi Kinh-thánh ngay và tôi bắt đầu dự các buổi họp”. |
Tekrar söylüyorum, bu bir rica değil. " một lần nữa, đây ko phải là yêu cầu. " |
Affedersiniz beyler ama rica etsem girerken ayakkabılarınızı çıkarır mısınız? Xin lỗi ngài, nhưng tôi có thể đề nghị mọi người cởi giày ra không? |
Birkaç araştırmacı yüzlerce insana bilimsel bir makaleyi okumalarını rica etti. 1 số nhà nghiên cứu yêu cầu vài trăm người đọc 1 bài viết khoa học. |
Kızınızın bizimle birlikte oturmasını rica edebilir miyim? Tôi có thể mời tiểu thư ngồi cùng chúng tôi được không? |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rica trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.