renk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ renk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ renk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ renk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là màu, màu sắc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ renk

màu

noun (Yansıttıkları, geçirdikleri veya yaydıkları ışıktan kaynaklanan ve bu ışığın dalga boyuna bağlı olarak görsel bir duyuma neden olması ile ilişkili, cisimlerin bir niteliği.)

Hangi rengi tercih edersiniz?
Cậu thích màu nào hơn?

màu sắc

noun (Yansıttıkları, geçirdikleri veya yaydıkları ışıktan kaynaklanan ve bu ışığın dalga boyuna bağlı olarak görsel bir duyuma neden olması ile ilişkili, cisimlerin bir niteliği.)

Kuşun renk yapısı nasıl? Tek renk mi, çizgili mi, benekli mi yoksa çilli mi?
Nó có màu sắc ra sao—thuần khiết, có sọc, có đốm hoặc lấm chấm?

Xem thêm ví dụ

Tundranın renkleri ışıldıyor ve tüm manzara dönüşüme uğruyor.
Cả lãnh nguyên rực rỡ với màu sắc và toàn bộ vùng đất đang được biến đổi.
Bu detaylarla mı yoksa renklerle mi ilgili bir şey?
Có phải là một chút gì đó về chi tiết hay là về màu sắc?
Döküntüler bu renk olmaz.
Ngoại trừ màu của vết ban.
Linux Renkleri
Bàn giao tiếp Linux
Tüm resmiler bu profilin renk aralığına dönüştürülecek, bu yüzden düzenleme amacı için profil uygunluğunu seçmelisiniz. Bu renk profilleri aygıttan bağımsızdır
Mọi ảnh sẽ được chuyển đổi sang miền màu của hồ sơ này, vậy bạn cần phải chọn một miền thích hợp với mục đích sửa. Những hồ sơ màu này không phụ thuộc vào thiết bị
Zeminin her yerinde yeşil renk parlamıyor, sadece kenarlarda, ve bu böyle devam ediyor.
Nó không chuyển sang màu xanh ở mội chỗ trên nền chỉ có trên các cạnh và trên tóc vv..
Büyük kalamar gibi dev ahtapot da renk değiştirerek kendini kamufle eder, suda ilerlemek için jet itişini kullanır ve tehlikelerden kaçmak için mürekkep fışkırtarak arkasında yoğun bir duman perdesi bırakır.
Như loài mực ống to lớn, bạch tuộc khổng lồ có thể ngụy trang bằng cách đổi màu, dùng phản lực để di chuyển trong nước và thoát nguy bằng cách phun nước mực dày đặc.
Renk iki sebepten eklendi.
Màu sắc được thêm vào vì hai lý do.
Fotoğrafa Özel Renk Efektleri Uygulayın
Áp dụng hiệu ứng màu cho ảnh chụp
Renkleri görmemiz gerek Jack.
Chúng ta nên nhìn vào màu sắc, Jack.
Dünyamızdaki renkleri ele alalım.
Vì thế hãy đón nhận nhiều màu sắc của thế giới.
Okuma görevi verildiğinde, renk kodlarıyla gösterildiği gibi 1 ila 17. noktalardan herhangi biri kullanılabilir.
Như các cột màu cho thấy, có thể dùng bất cứ điểm khuyên bảo nào từ 1 đến 17 khi giao bài đọc cho học viên.
Eğer yeşil boya vücudu terk etmediyse kahverengi olması için ne renk gerekir?
Nếu mà tiểu xanh vẫn chưa khỏi, thì màu gì với màu xanh thành nâu?
Bir kez o güven kurulduğu zaman, dünyaya, Lübnan'ın ve Lübnanlıların gerçek renklerini barış ve uyum içinde yaşama arzusunu göstermek için herkes maratonun bir parçası olmayı istiyordu.
Một khi niềm tin đã được gây dựng, thì ai cũng muốn là một phần của cuộc đua để cho thế giới thấy những sắc màu thực sự của Lebanon và người Lebanon và cả những mong muốn của họ là được sống trong yên bình và hòa hợp
Biçimdeki herhangi bir değişim renk motifinde de bir değişimin göstergesidir.
Một sự thay đổi trong hình dáng chỉ ra sự thay đổi trong màu sắc.
Normal Kalitede Renkli (# renk
Màu chất lượng thường (# mực
Haitililerin çoğu canlı renkleri sever.
Đa số người Haiti yêu màu sắc.
Evet, en sevdiğin renk.
Phải, là màu yêu thích của con đấy.
Tanrı renkleri nasıl yaratıyor bilmiyorum ama ben kimyasallarıyla onun izinden gidiyorum.
Tôi không biết Chúa tạo ra màu sắc bằng cách nào, nhưng tôi đang theo đuổi ông ấy qua hóa học.
Kırmızı en sevdiğim renktir.
Đỏ là màu ưa thích của tôi.
Öntanımlı yazıcı renk modeli
Mẫu máy in mặc định
Işıklandırmanın farklı renk kanallarının, kırmızı, yeşil ve mavinin ışığı nasıl farklı dağıttıklarına bakarak bilgisayarda tenin gölgelendirmesinin bir yolunu bulabiliriz.
Bằng cách nhìn vào các kênh màu sắc chiếu sáng, đỏ, xanh lá cây và xanh da trời, khuếch tán ánh sáng khác nhau, chúng tôi có thể nghĩ ra cách điều chỉnh đậm nhạt cho làn da trên máy tính.
Renk Ayarı Yok
Không điều chỉnh màu
Bu kelime, renk.
Đó là màu sắc.
Zevkler ve renkler.
Cơ chế khác nhau.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ renk trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.